(Vị trí top_banner)
Hình minh họa addolcire
B1
verbo B1 Ẩm thực, Ngôn ngữ học

addolcire

/addolˈt͡ʃire/
làm cho ngọt hơn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "addolcire"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Rendere dolce, meno amaro o aspro.

Ý nghĩa của "addolcire" trong tiếng Việt

Làm cho cái gì đó ngọt hơn; làm cho cái gì đó có vị ngọt hơn.

Câu ví dụ tiếng Ý với "addolcire"

  • "Ho aggiunto un po' di zucchero per addolcire il caffè."

    "Tôi đã thêm một chút đường để làm ngọt cà phê."

  • "Ha cercato di addolcire la pillola raccontando una barzelletta."

    "Anh ấy đã cố gắng xoa dịu tình hình bằng cách kể một câu chuyện cười."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "addolcire"

Đồng nghĩa

zuccherare (Làm cho có đường) lenire (Làm dịu)

Trái nghĩa

Cách dùng "addolcire" & Ghi chú

Cách dùng "addolcire" đúng ngữ cảnh

Động từ 'addolcire' thường được dùng để chỉ việc làm cho một vật gì đó ngọt hơn về mặt vị giác. Nó cũng có thể được dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc làm dịu đi, làm bớt gay gắt một tình huống hoặc mối quan hệ.

Ngữ pháp & Chia từ "addolcire" (Grammatica)

Nhóm: -ire

Chia động từ "addolcire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) addolcisco
Io addolcisco il tè con lo zucchero di canna.
(Tôi làm ngọt trà bằng đường mía.)
tu (bạn) addolcisci
Tu addolcisci sempre le mie giornate con un sorriso.
(Bạn luôn làm dịu đi những ngày của tôi bằng một nụ cười.)
lui/lei (anh/cô ấy) addolcisce
Lei addolcisce il suo caffè con un dolcificante artificiale.
(Cô ấy làm ngọt cà phê của mình bằng chất tạo ngọt nhân tạo.)
noi (chúng tôi) addolciamo
Noi addolciamo la salsa di pomodoro con un pizzico di zucchero.
(Chúng tôi làm ngọt nước sốt cà chua bằng một nhúm đường.)
voi (các bạn) addolcite
Voi addolcite i vostri cuori con la gentilezza.
(Các bạn làm dịu trái tim mình bằng sự tử tế.)
loro (họ) addolciscono
Loro addolciscono la tisana con il miele.
(Họ làm ngọt trà thảo dược bằng mật ong.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): addolcito
"Ho addolcito il caffè con un po' di miele."
(Tôi đã làm ngọt cà phê bằng một chút mật ong.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Mệnh lệnh (Ra lệnh)
  • "Addolcisci il caffè con un po' di zucchero, per favore!"

    "Làm ngọt cà phê bằng một chút đường, làm ơn!"

  • "Addolciamo la nostra relazione con più comprensione e pazienza."

    "Chúng ta hãy làm ngọt mối quan hệ của chúng ta bằng sự thấu hiểu và kiên nhẫn hơn."

  • "Addolcite questo amaro rimpianto con la speranza di un futuro migliore."

    "Hãy làm dịu đi sự hối tiếc cay đắng này bằng hy vọng về một tương lai tốt đẹp hơn."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "Il caffè è stato addolcito con un cucchiaino di zucchero."

    "Cà phê đã được làm ngọt bằng một thìa đường."

  • "La torta è venuta addolcita dalle pere caramellate."

    "Bánh đã được làm ngọt bởi những quả lê caramel."

  • "Queste parole sono state addolcite dal suo tono gentile."

    "Những lời này đã được làm dịu đi bởi giọng điệu nhẹ nhàng của anh ấy."

Cách đặt câu hỏi
  • "Come posso addolcire questo caffè che è troppo amaro?"

    "Tôi có thể làm ngọt ly cà phê này như thế nào vì nó quá đắng?"

  • "Vuoi addolcire la tua torta con un po' di zucchero a velo?"

    "Bạn có muốn làm ngọt bánh của bạn với một ít đường bột không?"

  • "Perché dovremmo addolcire le nostre parole quando la verità è così dura?"

    "Tại sao chúng ta nên làm dịu lời nói của mình khi sự thật quá khó khăn?"