(Vị trí top_banner)
Hình minh họa affliggere
B2
verbo B2 Tâm lý học, Cảm xúc

affliggere

/afˈflid.d͡ʒe.re/
làm ai đó đau khổ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "affliggere"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Causare dolore fisico o morale a qualcuno; tormentare, angosciare.

Ý nghĩa của "affliggere" trong tiếng Việt

Gây ra cho ai đó sự lo lắng, buồn phiền hoặc đau khổ.

Câu ví dụ tiếng Ý với "affliggere"

  • "La notizia della sua malattia mi ha afflitto profondamente."

    "Tin tức về bệnh tình của anh ấy khiến tôi vô cùng đau khổ."

  • "Le sue parole dure l'hanno afflitta per giorni."

    "Những lời nói cay nghiệt của anh ta đã khiến cô ấy đau khổ trong nhiều ngày."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "affliggere"

Đồng nghĩa

angosciare (gây ra sự đau khổ) tormentare (hành hạ)

Trái nghĩa

rallegrare (làm vui) confortare (an ủi)

Cách dùng "affliggere" & Ghi chú

Cách dùng "affliggere" đúng ngữ cảnh

Động từ 'affliggere' thường được dùng để diễn tả việc gây ra nỗi đau tinh thần hoặc thể xác một cách sâu sắc và kéo dài. Cần phân biệt với 'fare male', chỉ sự đau đớn thể xác thông thường, hoặc 'preoccupare' chỉ sự lo lắng nhất thời.

Ngữ pháp & Chia từ "affliggere" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "affliggere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) affliggo
Io mi affliggo per le sorti del mondo.
(Tôi đau khổ vì số phận của thế giới.)
tu (bạn) affliggi
Tu affliggi il tuo cuore con questi pensieri.
(Bạn làm khổ trái tim mình với những suy nghĩ này.)
lui/lei (anh/cô ấy) affligge
La sua perdita affligge tutti noi.
(Sự mất mát của anh ấy/cô ấy làm chúng ta đau khổ.)
noi (chúng tôi) affliggiamo
Noi ci affliggiamo per la povertà nel mondo.
(Chúng tôi đau khổ vì sự nghèo đói trên thế giới.)
voi (các bạn) affliggete
Voi affliggete i vostri genitori con le vostre scelte.
(Các bạn làm khổ bố mẹ bằng những lựa chọn của mình.)
loro (họ) affliggono
Le ingiustizie affliggono coloro che sono deboli.
(Sự bất công làm khổ những người yếu thế.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): afflitto
"È stato afflitto da una grave malattia."
(Anh ấy đã bị ảnh hưởng bởi một căn bệnh nghiêm trọng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "La sua malattia mi ha molto afflitto."

    "Bệnh của anh ấy/cô ấy đã làm tôi rất đau khổ."

  • "Le sue parole hanno afflitto profondamente il suo cuore."

    "Lời nói của anh ấy/cô ấy đã làm trái tim anh ấy/cô ấy đau khổ sâu sắc."

  • "Siamo stati afflitti dalla perdita del nostro caro amico."

    "Chúng tôi đã rất đau buồn trước sự mất mát của người bạn thân yêu."

Thì Quá khứ xa
  • "La perdita del lavoro lo afflisse profondamente."

    "Việc mất việc làm đã làm anh ấy đau khổ sâu sắc."

  • "Le sue parole mi afflissero più di quanto immaginassi."

    "Lời nói của anh ấy làm tôi đau khổ hơn tôi tưởng."

  • "La malattia del padre afflisse tutta la famiglia."

    "Bệnh tình của người cha đã gây đau khổ cho cả gia đình."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "Si è afflitti dalla perdita di un caro amico."

    "Người ta đau buồn vì sự mất mát của một người bạn thân."

  • "In guerra, si è afflitti da orrori inimmaginabili."

    "Trong chiến tranh, người ta phải chịu đựng những nỗi kinh hoàng không thể tưởng tượng được."

  • "Si è afflitti quando si sentono ingiustizie."

    "Người ta đau khổ khi nghe thấy những điều bất công."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Dubitavo che la notizia lo affliggesse così tanto."

    "Tôi nghi ngờ rằng tin tức lại làm anh ấy đau khổ đến vậy."

  • "Era necessario che tu non l'affliggessi con le tue continue lamentele."

    "Cần thiết là bạn không làm anh ấy đau khổ bằng những lời phàn nàn liên tục của bạn."

  • "Pensavo che la perdita del lavoro non l'affliggesse più di tanto."

    "Tôi nghĩ rằng việc mất việc không làm anh ấy đau khổ nhiều như vậy."