(Vị trí top_banner)
Hình minh họa allungare
B1
verbo B1 Tổng quát (thường dùng trong nhiều lĩnh vực)

allungare

/al.lunˈɡa.re/
kéo dài
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "allungare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Rendere più lungo nello spazio o nel tempo; prolungare.

Ý nghĩa của "allungare" trong tiếng Việt

Kéo dài về thời gian hoặc không gian; làm kéo dài thời gian của; kéo ra; làm dài thêm.

Câu ví dụ tiếng Ý với "allungare"

  • "Abbiamo deciso di allungare il nostro soggiorno a Roma di due giorni."

    "Chúng tôi quyết định kéo dài thời gian ở lại Rome thêm hai ngày."

  • "Puoi allungare questo cavo?"

    "Bạn có thể kéo dài cái dây này không?"

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "allungare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "allungare" & Ghi chú

Cách dùng "allungare" đúng ngữ cảnh

Il verbo 'allungare' può essere usato sia per estendere qualcosa fisicamente (spazio) che temporalmente (tempo). Simile a 'prolungare', ma 'allungare' può anche significare 'tendere verso'.

Ngữ pháp & Chia từ "allungare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "allungare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) allungo
Io allungo il brodo con un po' d'acqua.
(Tôi pha loãng nước dùng với một chút nước.)
tu (bạn) allunghi
Tu allunghi sempre le mani per prendere le cose.
(Bạn luôn vươn tay ra để lấy đồ.)
lui/lei (anh/cô ấy) allunga
Lui allunga il passo per raggiungerci.
(Anh ấy tăng tốc để đuổi kịp chúng ta.)
noi (chúng tôi) allunghiamo
Noi allunghiamo la tavola per gli ospiti.
(Chúng tôi kéo dài bàn ăn cho khách.)
voi (các bạn) allungate
Voi allungate troppo i tempi di consegna.
(Các bạn kéo dài thời gian giao hàng quá mức.)
loro (họ) allungano
Loro allungano la strada per evitare il traffico.
(Họ đi đường vòng để tránh giao thông.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): allungato
"Ho allungato la pasta per fare spazio."
(Tôi đã kéo dài miếng mì ống để tạo thêm không gian.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Ho allungato la mia vacanza di una settimana."

    "Tôi đã kéo dài kỳ nghỉ của mình thêm một tuần."

  • "Maria ha allungato il vestito perché era troppo corto."

    "Maria đã nới dài chiếc váy vì nó quá ngắn."

  • "Abbiamo allungato i tempi di consegna per garantire la qualità del prodotto."

    "Chúng tôi đã kéo dài thời gian giao hàng để đảm bảo chất lượng sản phẩm."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Sto allungando le giornate di lavoro per finire il progetto in tempo."

    "Tôi đang kéo dài những ngày làm việc để hoàn thành dự án đúng thời hạn."

  • "Stiamo allungando il brodo con l'acqua, perché ce n'è troppo poco per tutti."

    "Chúng tôi đang pha loãng nước dùng bằng nước, vì nó không đủ cho tất cả mọi người."

  • "Il sarto sta allungando i pantaloni perché sono troppo corti."

    "Người thợ may đang nới dài chiếc quần vì nó quá ngắn."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "La pasta è stata allungata con acqua per sfamare più persone."

    "Mỳ ống đã được pha loãng với nước để nuôi nhiều người hơn."

  • "Il contratto di lavoro è stato allungato di sei mesi a causa delle nuove esigenze dell'azienda."

    "Hợp đồng làm việc đã được gia hạn thêm sáu tháng do nhu cầu mới của công ty."

  • "Le maniche della giacca sono state allungate dalla sarta per adattarsi alla mia statura."

    "Tay áo khoác đã được thợ may nới dài ra để phù hợp với chiều cao của tôi."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "In questa pizzeria si allungano troppo i tempi di attesa."

    "Ở tiệm bánh pizza này, thời gian chờ đợi bị kéo dài quá mức."

  • "Si allungano le gonne per la prossima stagione."

    "Váy được kéo dài cho mùa tới."

  • "In fabbrica si allungano i turni di lavoro per rispettare le scadenze."

    "Trong nhà máy, ca làm việc được kéo dài để đáp ứng thời hạn."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Pensavo che tu allungassi il brodo per farlo bastare per tutti."

    "Tôi đã nghĩ rằng bạn pha loãng nước dùng để nó đủ cho tất cả mọi người."

  • "Sarebbe stato meglio se allungassi la gonna, era troppo corta."

    "Sẽ tốt hơn nếu bạn kéo dài chiếc váy, nó quá ngắn."

  • "Credevo che allungassero i tempi di consegna per via del maltempo."

    "Tôi tin rằng họ kéo dài thời gian giao hàng do thời tiết xấu."