prolungare
Định nghĩa & Giải nghĩa "prolungare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Estendere la durata di qualcosa nel tempo; continuare per un periodo più lungo.
Ý nghĩa của "prolungare" trong tiếng Việt
Kéo dài về thời gian; làm cho tiếp tục lâu hơn.
Câu ví dụ tiếng Ý với "prolungare"
-
"Hanno deciso di prolungare la vacanza di una settimana."
"Họ đã quyết định kéo dài kỳ nghỉ thêm một tuần."
-
"Il contratto è stato prolungato fino alla fine dell'anno."
"Hợp đồng đã được kéo dài đến cuối năm."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "prolungare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "prolungare" & Ghi chú
Cách dùng "prolungare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'prolungare' thường được dùng để chỉ việc kéo dài một sự kiện, một mối quan hệ, một khoảng thời gian. Cần phân biệt với 'allungare' (làm dài ra về mặt vật lý).
Ngữ pháp & Chia từ "prolungare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "prolungare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | prolungo |
Io prolungo la mia vacanza di una settimana.
(Tôi kéo dài kỳ nghỉ của mình thêm một tuần.)
|
| tu (bạn) | prolunghi |
Tu prolunghi sempre i tuoi progetti.
(Bạn luôn kéo dài các dự án của mình.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | prolunga |
Lui prolunga la sua corsa per mantenersi in forma.
(Anh ấy kéo dài cuộc chạy của mình để giữ dáng.)
|
| noi (chúng tôi) | prolunghiamo |
Noi prolunghiamo la scadenza del progetto.
(Chúng tôi kéo dài thời hạn của dự án.)
|
| voi (các bạn) | prolungate |
Voi prolungate le vostre discussioni fino a tardi.
(Các bạn kéo dài các cuộc thảo luận của mình đến khuya.)
|
| loro (họ) | prolungano |
Loro prolungano le ore di lavoro per finire in tempo.
(Họ kéo dài giờ làm việc để hoàn thành đúng thời hạn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Prolunga il tuo soggiorno a Roma di qualche giorno! Te ne pentirai!"
"Hãy kéo dài kỳ nghỉ của bạn ở Rome thêm vài ngày! Bạn sẽ không hối tiếc đâu!"
-
"Prolunghiamo la riunione di un'ora per discutere tutti i punti all'ordine del giorno."
"Hãy kéo dài cuộc họp thêm một giờ để thảo luận tất cả các điểm trong chương trình nghị sự."
-
"Prolungate la garanzia del prodotto, ne vale la pena."
"Hãy gia hạn bảo hành sản phẩm, điều đó rất đáng giá."
-
"Ho prolungato il mio soggiorno a Roma di una settimana."
"Tôi đã kéo dài thời gian lưu trú của mình ở Rome thêm một tuần."
-
"Abbiamo prolungato la riunione per discutere tutti i dettagli."
"Chúng tôi đã kéo dài cuộc họp để thảo luận tất cả các chi tiết."
-
"La compagnia ha prolungato il contratto di lavoro a Marco per altri due anni."
"Công ty đã kéo dài hợp đồng làm việc cho Marco thêm hai năm nữa."
-
"Quando ero giovane, prolungavo sempre le mie vacanze estive perché amavo il mare."
"Khi tôi còn trẻ, tôi luôn kéo dài kỳ nghỉ hè của mình vì tôi yêu biển."
-
"Abbiamo prolungato il nostro soggiorno a Roma perché ci siamo innamorati della città."
"Chúng tôi đã kéo dài thời gian lưu trú ở Rome vì chúng tôi đã yêu thành phố này."
-
"Mentre discutevamo del progetto, il capo ha prolungato la riunione, anche se eravamo tutti stanchi."
"Trong khi chúng tôi đang thảo luận về dự án, sếp đã kéo dài cuộc họp, mặc dù tất cả chúng tôi đều mệt mỏi."
-
"Io prolungo il mio abbonamento alla rivista ogni anno."
"Tôi gia hạn đăng ký tạp chí của mình mỗi năm."
-
"Noi prolunghiamo le vacanze estive di una settimana."
"Chúng tôi kéo dài kỳ nghỉ hè thêm một tuần."
-
"Il governo prolunga lo stato di emergenza sanitaria."
"Chính phủ kéo dài tình trạng khẩn cấp về sức khỏe."
-
"Non possiamo prolungare le vacanze estive quest'anno a causa del lavoro."
"Chúng ta không thể kéo dài kỳ nghỉ hè năm nay vì công việc."
-
"Il medico ha deciso di prolungare la terapia per altri due mesi."
"Bác sĩ đã quyết định kéo dài liệu pháp điều trị thêm hai tháng nữa."
-
"Speriamo di prolungare la nostra permanenza a Roma; ci piace molto la città."
"Chúng tôi hy vọng sẽ kéo dài thời gian ở lại Rome; chúng tôi rất thích thành phố này."
-
"È necessario che tu prolunghi la tua permanenza qui, abbiamo bisogno del tuo aiuto."
"Cần thiết là bạn kéo dài thời gian ở lại đây, chúng tôi cần sự giúp đỡ của bạn."
-
"Dubito che loro prolunghino il contratto a causa delle scarse vendite."
"Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ gia hạn hợp đồng do doanh số bán hàng kém."
-
"Sarebbe opportuno che il governo prolunghi lo stato di emergenza per garantire la sicurezza."
"Sẽ là thích hợp nếu chính phủ kéo dài tình trạng khẩn cấp để đảm bảo an ninh."