estendere
Định nghĩa & Giải nghĩa "estendere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Far occupare uno spazio maggiore; allungare o allargare qualcosa.
Ý nghĩa của "estendere" trong tiếng Việt
Làm cho cái gì đó bao phủ một khu vực rộng hơn; làm cho cái gì đó dài hơn hoặc rộng hơn.
Câu ví dụ tiếng Ý với "estendere"
-
"Dobbiamo estendere il tappeto per coprire l'intera stanza."
"Chúng ta cần trải tấm thảm ra để che phủ toàn bộ căn phòng."
-
"L'azienda ha deciso di estendere l'orario di lavoro."
"Công ty đã quyết định kéo dài thời gian làm việc."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "estendere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "estendere" & Ghi chú
Cách dùng "estendere" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Việt, 'kéo dài' có thể được dịch thành nhiều từ tiếng Ý tùy thuộc vào ngữ cảnh. 'Estendere' thường được dùng khi nói về việc mở rộng một vật thể hoặc một khái niệm trừu tượng. Cần phân biệt với 'allungare' (làm cho dài hơn về mặt vật lý) và 'prolungare' (gia hạn thời gian).
Ngữ pháp & Chia từ "estendere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "estendere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | estendo |
Io estendo la mano per salutarti.
(Tôi giơ tay ra để chào bạn.)
|
| tu (bạn) | estendi |
Tu estendi la pasta con il mattarello.
(Bạn cán bột bằng cây cán bột.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | estende |
Lui estende un telo sulla spiaggia.
(Anh ấy trải một tấm bạt trên bãi biển.)
|
| noi (chúng tôi) | estendiamo |
Noi estendiamo il nostro supporto a chi ne ha bisogno.
(Chúng tôi mở rộng sự hỗ trợ của mình cho những ai cần.)
|
| voi (các bạn) | estendete |
Voi estendete il tappeto nel soggiorno.
(Các bạn trải tấm thảm trong phòng khách.)
|
| loro (họ) | estendono |
Loro estendono i confini del loro impero.
(Họ mở rộng biên giới đế chế của họ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessimo più spazio, estenderemmo il nostro giardino con un piccolo stagno."
"Nếu chúng ta có nhiều không gian hơn, chúng ta sẽ mở rộng khu vườn của mình với một cái ao nhỏ."
-
"Con un finanziamento adeguato, l'azienda estenderebbe la sua influenza in nuovi mercati."
"Với nguồn tài trợ thích hợp, công ty sẽ mở rộng tầm ảnh hưởng của mình sang các thị trường mới."
-
"Mi piacerebbe sapere se estenderesti l'orario di apertura del negozio durante il periodo natalizio."
"Tôi muốn biết liệu bạn có mở rộng giờ mở cửa của cửa hàng trong dịp Giáng sinh hay không."
-
"Nel futuro, l'azienda estenderà i suoi uffici in tutta la regione."
"Trong tương lai, công ty sẽ mở rộng văn phòng của mình trên toàn khu vực."
-
"Estenderemo il nostro aiuto a chiunque ne avrà bisogno."
"Chúng tôi sẽ mở rộng sự giúp đỡ của mình cho bất kỳ ai cần nó."
-
"Il governo estenderà la rete ferroviaria nei prossimi anni."
"Chính phủ sẽ mở rộng mạng lưới đường sắt trong những năm tới."
-
"Quando ero piccolo, estendevo sempre le mani verso il cielo, sognando di volare."
"Khi tôi còn nhỏ, tôi luôn giơ tay lên trời, mơ ước được bay."
-
"Ho esteso la pasta sfoglia sul tavolo prima di aggiungere il ripieno."
"Tôi đã cán bột ngàn lớp trên bàn trước khi thêm nhân."
-
"Mentre il sole tramontava, la sua ombra si estendeva lunga sul prato."
"Trong khi mặt trời lặn, bóng của anh ấy trải dài trên bãi cỏ."
-
"Pensavo che il governo estendesse i suoi poteri troppo rapidamente."
"Tôi đã nghĩ rằng chính phủ đang mở rộng quyền lực của mình quá nhanh chóng."
-
"Era necessario che tu estendessi la tela per coprire completamente il dipinto."
"Cần thiết là bạn phải căng tấm vải bạt ra để che phủ hoàn toàn bức tranh."
-
"Dubitavo che lei estendesse il suo invito a tutti i suoi amici."
"Tôi nghi ngờ rằng cô ấy sẽ mở rộng lời mời của mình đến tất cả bạn bè."
-
"Dubito che il governo estenda le restrizioni senza un valido motivo."
"Tôi nghi ngờ rằng chính phủ sẽ gia hạn các hạn chế mà không có lý do chính đáng."
-
"È necessario che tu estenda l'orario di apertura del negozio durante le feste."
"Cậu cần phải kéo dài giờ mở cửa của cửa hàng trong suốt các ngày lễ."
-
"Non credo che loro estendano il tappeto fino alla porta d'ingresso."
"Tôi không nghĩ rằng họ sẽ trải tấm thảm ra đến tận cửa trước."