(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ambizione
B2
sostantivo B2 Chung

ambizione

/ambitˈtsjone/
hoài bão
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ambizione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Forte desiderio di raggiungere un determinato scopo, specialmente in campo professionale o sociale.

Ý nghĩa của "ambizione" trong tiếng Việt

Những khát vọng, hoài bão lớn để đạt được điều gì đó, chẳng hạn như thành công, danh tiếng hoặc quyền lực.

Câu ví dụ tiếng Ý với "ambizione"

  • "La sua ambizione era di diventare un medico di successo."

    "Hoài bão của anh ấy là trở thành một bác sĩ thành công."

  • "L'ambizione lo spinse a lavorare duramente per raggiungere i suoi obiettivi."

    "Hoài bão thúc đẩy anh ấy làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu."

Cách dùng "ambizione" & Ghi chú

Cách dùng "ambizione" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, 'hoài bão' mang nghĩa rộng hơn 'ambizione' một chút. 'Amizione' thường tập trung vào khát vọng thành công trong sự nghiệp hoặc địa vị xã hội, trong khi 'hoài bão' có thể bao gồm cả những khát vọng lớn về lý tưởng, đóng góp cho xã hội.

Ngữ pháp & Chia từ "ambizione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'ambizione
L'ambizione di Marco è quella di diventare un medico.
(Tham vọng của Marco là trở thành một bác sĩ.)
Với mạo từ xác định le ambizioni
Le ambizioni dei giovani d'oggi sono diverse da quelle dei loro genitori.
(Những tham vọng của giới trẻ ngày nay khác với những tham vọng của cha mẹ họ.)
Với mạo từ không xác định un'ambizione
Avere un'ambizione è importante per raggiungere i propri obiettivi.
(Có một tham vọng là điều quan trọng để đạt được mục tiêu của bạn.)