(Vị trí top_banner)
Hình minh họa apprezzare
B1
verbo B1 Chung

apprezzare

/appretˈtsare/
trân trọng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "apprezzare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Riconoscere il valore di qualcosa o qualcuno; essere grati per qualcosa.

Ý nghĩa của "apprezzare" trong tiếng Việt

Đánh giá đúng giá trị của cái gì hoặc ai đó; biết ơn điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "apprezzare"

  • "Apprezzo molto il tuo aiuto."

    "Tôi rất trân trọng sự giúp đỡ của bạn."

  • "Dobbiamo apprezzare le piccole cose della vita."

    "Chúng ta nên trân trọng những điều nhỏ bé trong cuộc sống."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "apprezzare"

Đồng nghĩa

stimare (kính trọng, ngưỡng mộ, đánh giá cao) valorizzare (đánh giá cao, tôn vinh)

Trái nghĩa

Cách dùng "apprezzare" & Ghi chú

Cách dùng "apprezzare" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Việt, "trân trọng" mang ý nghĩa đánh giá cao giá trị của một người hoặc vật, hoặc cảm thấy biết ơn. 'Apprezzare' trong tiếng Ý cũng mang ý nghĩa tương tự. Tuy nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh sử dụng để chọn từ phù hợp nhất. Ví dụ, 'stimare' cũng có thể dùng để chỉ sự trân trọng, nhưng thường mang ý nghĩa kính trọng, ngưỡng mộ hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "apprezzare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "apprezzare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) apprezzo
Io apprezzo la tua onestà.
(Tôi đánh giá cao sự trung thực của bạn.)
tu (bạn) apprezzi
Tu apprezzi l'arte moderna?
(Bạn có thích nghệ thuật hiện đại không?)
lui/lei (anh/cô ấy) apprezza
Lei apprezza i piccoli gesti.
(Cô ấy trân trọng những cử chỉ nhỏ.)
noi (chúng tôi) apprezziamo
Noi apprezziamo il vostro lavoro.
(Chúng tôi đánh giá cao công việc của bạn.)
voi (các bạn) apprezzate
Voi apprezzate la buona cucina?
(Các bạn có thích ẩm thực ngon không?)
loro (họ) apprezzano
Loro apprezzano la tranquillità della campagna.
(Họ thích sự yên bình của vùng quê.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): apprezzato
"Ho apprezzato molto il tuo aiuto."
(Tôi đã rất cảm kích sự giúp đỡ của bạn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se studiassi di più, apprezzerei di più i risultati che ottengo."

    "Nếu tôi học hành chăm chỉ hơn, tôi sẽ đánh giá cao hơn những kết quả mà tôi đạt được."

  • "Se avessi avuto più tempo, avrei apprezzato di più la tua compagnia."

    "Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi đã đánh giá cao hơn sự đồng hành của bạn."

  • "Se tu mi aiutassi, apprezzerei molto il tuo gesto."

    "Nếu bạn giúp tôi, tôi sẽ rất đánh giá cao hành động của bạn."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Sono stato molto apprezzato per il mio aiuto durante il progetto."

    "Tôi đã được đánh giá rất cao vì sự giúp đỡ của tôi trong suốt dự án."

  • "Abbiamo apprezzato molto la vostra ospitalità durante la nostra visita."

    "Chúng tôi đã đánh giá rất cao sự hiếu khách của bạn trong chuyến thăm của chúng tôi."

  • "È stato apprezzato il tuo sforzo per risolvere il problema."

    "Nỗ lực của bạn để giải quyết vấn đề đã được đánh giá cao."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Sto apprezzando molto il tuo aiuto in questo momento difficile."

    "Tôi đang rất trân trọng sự giúp đỡ của bạn trong thời điểm khó khăn này."

  • "Stiamo apprezzando l'opportunità di lavorare con persone così competenti."

    "Chúng tôi đang trân trọng cơ hội được làm việc với những người có năng lực như vậy."

  • "Stai apprezzando il paesaggio mentre guidi attraverso la campagna toscana?"

    "Bạn có đang thưởng thức phong cảnh khi lái xe qua vùng nông thôn Tuscany không?"

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Ho apprezzato molto il tuo aiuto durante il trasloco."

    "Tôi đã rất trân trọng sự giúp đỡ của bạn trong suốt quá trình chuyển nhà."

  • "Abbiamo apprezzato la vostra ospitalità e gentilezza durante il nostro soggiorno."

    "Chúng tôi đã đánh giá cao sự hiếu khách và tử tế của bạn trong suốt thời gian chúng tôi ở lại."

  • "Non ha apprezzato il regalo che le ho fatto."

    "Cô ấy đã không thích món quà tôi tặng cô ấy."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io apprezzo molto il tuo aiuto."

    "Tôi rất trân trọng sự giúp đỡ của bạn."

  • "Noi apprezziamo la bellezza della natura."

    "Chúng tôi trân trọng vẻ đẹp của thiên nhiên."

  • "Voi apprezzate la musica classica italiana?"

    "Các bạn có trân trọng nhạc cổ điển Ý không?"

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Apprezzo molto il tuo aiuto in questo progetto."

    "Tôi rất trân trọng sự giúp đỡ của bạn trong dự án này."

  • "Non apprezziamo quando qualcuno mente."

    "Chúng tôi không thích (không đánh giá cao) khi ai đó nói dối."

  • "Vorrei che tu apprezzassi la bellezza di questa città."

    "Tôi ước bạn có thể đánh giá cao vẻ đẹp của thành phố này."