(Vị trí top_banner)
Hình minh họa stimare
B1
verbo B1 Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Khoa học, Kỹ thuật

stimare

/stiˈmare/
ước tính
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "stimare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Valutare approssimativamente quantità, valore, entità di qualcosa.

Ý nghĩa của "stimare" trong tiếng Việt

Ước tính, ước lượng, định giá sơ bộ giá trị, số lượng, quy mô hoặc phạm vi của cái gì đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "stimare"

  • "Gli esperti stimano che il progetto costerà circa 1 milione di euro."

    "Các chuyên gia ước tính rằng dự án sẽ tốn khoảng 1 triệu euro."

  • "È difficile stimare il numero esatto di persone che hanno partecipato all'evento."

    "Rất khó để ước tính số lượng chính xác người đã tham gia sự kiện."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "stimare"

Đồng nghĩa

Cách dùng "stimare" & Ghi chú

Cách dùng "stimare" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Ý, 'stimare' được dùng để ước tính một cách tổng quát. Chú ý sự khác biệt với các từ như 'calcolare' (tính toán chính xác) hoặc 'valutare' (đánh giá, thẩm định).

Ngữ pháp & Chia từ "stimare" (Grammatica)

Nhóm: (-are, -ere, hoặc -ire)

Chia động từ "stimare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) stimo
Io stimo molto il tuo lavoro.
(Tôi rất coi trọng công việc của bạn.)
tu (bạn) stimi
Tu stimi i suoi sforzi.
(Bạn đánh giá cao những nỗ lực của anh ấy.)
lui/lei (anh/cô ấy) stima
Lei stima i suoi genitori.
(Cô ấy kính trọng cha mẹ mình.)
noi (chúng tôi) stimiamo
Noi stimiamo la sua onestà.
(Chúng tôi đánh giá cao sự trung thực của anh ấy.)
voi (các bạn) stimate
Voi stimate i valori tradizionali.
(Các bạn coi trọng những giá trị truyền thống.)
loro (họ) stimano
Loro stimano la sua opinione.
(Họ coi trọng ý kiến của anh ấy.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): stimato
"Il lavoro è stato stimato con cura."
(Công việc đã được ước tính cẩn thận.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Stiamo stimando i danni causati dalla tempesta."

    "Chúng tôi đang ước tính thiệt hại do bão gây ra."

  • "Il perito sta stimando il valore dell'appartamento."

    "Người giám định đang ước tính giá trị của căn hộ."

  • "Stanno stimando quanto tempo ci vorrà per completare il progetto."

    "Họ đang ước tính mất bao lâu để hoàn thành dự án."

Thì Quá khứ xa
  • "Ieri, stimai il costo del progetto a circa 5000 euro."

    "Hôm qua, tôi ước tính chi phí dự án vào khoảng 5000 euro."

  • "Nel 1980, gli esperti stimarono la popolazione mondiale a 4 miliardi."

    "Vào năm 1980, các chuyên gia ước tính dân số thế giới là 4 tỷ người."

  • "Stimammo il valore della casa prima di venderla."

    "Chúng tôi đã ước tính giá trị của ngôi nhà trước khi bán nó."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero giovane, stimavo che avrei viaggiato per il mondo, ma non l'ho fatto."

    "Khi còn trẻ, tôi ước tính rằng tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới, nhưng tôi đã không làm vậy."

  • "Ieri, abbiamo stimato il costo dei lavori di ristrutturazione; è stato più alto del previsto."

    "Hôm qua, chúng tôi đã ước tính chi phí của công việc cải tạo; nó cao hơn dự kiến."

  • "Mentre il perito stimava i danni, io gli spiegavo cosa era successo."

    "Trong khi người giám định ước tính thiệt hại, tôi đã giải thích cho anh ấy chuyện gì đã xảy ra."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io stimo molto il tuo lavoro."

    "Tôi đánh giá rất cao công việc của bạn."

  • "La banca stima il valore della casa a 200.000 euro."

    "Ngân hàng ước tính giá trị của ngôi nhà là 200.000 euro."

  • "Noi stimiamo che il progetto sarà completato entro la fine dell'anno."

    "Chúng tôi ước tính rằng dự án sẽ hoàn thành vào cuối năm."

Cách đặt câu hỏi
  • "Quanto stimi che costerà riparare la macchina?"

    "Bạn ước tính chi phí sửa chữa xe là bao nhiêu?"

  • "Come possiamo stimare il valore di questa opera d'arte?"

    "Chúng ta có thể ước tính giá trị của tác phẩm nghệ thuật này như thế nào?"

  • "Chi ha stimato il tempo necessario per completare il progetto?"

    "Ai đã ước tính thời gian cần thiết để hoàn thành dự án?"

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che stimassero il danno in modo più accurato."

    "Tôi đã nghĩ rằng họ ước tính thiệt hại một cách chính xác hơn."

  • "Era necessario che tu stimassi il valore della casa prima di venderla."

    "Cần thiết là bạn phải ước tính giá trị của ngôi nhà trước khi bán nó."

  • "Dubitavo che lui stimasse correttamente le spese per il progetto."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ấy ước tính chính xác chi phí cho dự án."