(Vị trí top_banner)
Hình minh họa arrampicarsi
A2
verbo A2 Hoạt động thể chất/Hành động

arrampicarsi

/ar.ram.piˈkar.si/
leo lên
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "arrampicarsi"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Salire o spostarsi verso l'alto usando mani e piedi.

Ý nghĩa của "arrampicarsi" trong tiếng Việt

Leo lên, trèo lên, di chuyển lên vị trí cao hơn bằng tay và chân.

Câu ví dụ tiếng Ý với "arrampicarsi"

  • "I bambini si sono arrampicati sull'albero per prendere le mele."

    "Bọn trẻ đã leo lên cây để hái táo."

  • "Per raggiungere la cima, abbiamo dovuto arrampicarci sulla roccia."

    "Để lên đến đỉnh, chúng tôi phải leo lên vách đá."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "arrampicarsi"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "arrampicarsi" & Ghi chú

Cách dùng "arrampicarsi" đúng ngữ cảnh

Động từ 'arrampicarsi' mang nghĩa leo trèo, trườn lên một cách tự nhiên, thường là dùng cả tay và chân. Khác với 'salire' là đi lên nói chung. Ví dụ: 'arrampicarsi su un albero' (leo lên cây) khác với 'salire le scale' (đi lên cầu thang).

Ngữ pháp & Chia từ "arrampicarsi" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "arrampicarsi" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) mi arrampico
Io mi arrampico sulla montagna ogni fine settimana.
(Tôi leo núi vào mỗi cuối tuần.)
tu (bạn) ti arrampichi
Tu ti arrampichi sugli specchi per giustificarti.
(Bạn đang cố gắng biện minh một cách tuyệt vọng.)
lui/lei (anh/cô ấy) si arrampica
Lei si arrampica sugli alberi con facilità.
(Cô ấy leo cây rất dễ dàng.)
noi (chúng tôi) ci arrampichiamo
Noi ci arrampichiamo sulla roccia durante le vacanze.
(Chúng tôi leo lên tảng đá trong kỳ nghỉ.)
voi (các bạn) vi arrampicate
Voi vi arrampicate sulle spalle per vedere meglio.
(Các bạn trèo lên vai nhau để nhìn rõ hơn.)
loro (họ) si arrampicano
Loro si arrampicano sulle pareti di ghiaccio.
(Họ leo lên những bức tường băng.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): arrampicato
"Si è arrampicato sull'albero per salvare il gatto."
(Anh ấy đã leo lên cây để cứu con mèo.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Ieri, Maria si è arrampicata sull'albero più alto del parco."

    "Hôm qua, Maria đã trèo lên cây cao nhất trong công viên."

  • "Noi ci siamo arrampicati sulla montagna per vedere l'alba."

    "Chúng tôi đã trèo lên núi để ngắm bình minh."

  • "Marco e Luca si sono arrampicati sul muro della palestra durante la lezione di educazione fisica."

    "Marco và Luca đã trèo lên tường phòng tập thể dục trong giờ học thể dục."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Da bambino, mi arrampicavo spesso sugli alberi del giardino, ma una volta mi sono fatto male e non mi sono più arrampicato."

    "Khi còn bé, tôi thường trèo cây trong vườn, nhưng một lần tôi bị thương và không trèo nữa."

  • "Mentre si arrampicava sulla montagna, improvvisamente ha cominciato a nevicare e ha dovuto tornare indietro. Aveva già percorso un lungo tratto e si era arrampicato per ore."

    "Trong khi đang trèo lên núi, đột nhiên trời bắt đầu đổ tuyết và anh ấy phải quay lại. Anh ấy đã đi một quãng đường dài và đã trèo trong nhiều giờ."

  • "Quando sono arrivato, i bambini si stavano arrampicando sulla struttura del parco giochi. Si arrampicavano con entusiasmo e urlavano di gioia, ma poi la maestra li ha chiamati perché era ora di andare a casa."

    "Khi tôi đến, bọn trẻ đang trèo lên cấu trúc của sân chơi. Chúng trèo một cách hào hứng và la hét vui sướng, nhưng sau đó cô giáo gọi chúng vì đến giờ về nhà."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che lui si arrampichi sull'albero."

    "Tôi nghi ngờ rằng anh ta leo lên cây."

  • "È necessario che voi vi arrampichiate sulla montagna con cautela."

    "Cần thiết là các bạn leo lên núi một cách cẩn thận."

  • "Non credo che loro si arrampichino su quella parete rocciosa senza attrezzatura."

    "Tôi không tin rằng họ leo lên vách đá đó mà không có thiết bị."