arrampicarsi
Định nghĩa & Giải nghĩa "arrampicarsi"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Salire o spostarsi verso l'alto usando mani e piedi.
Ý nghĩa của "arrampicarsi" trong tiếng Việt
Leo lên, trèo lên, di chuyển lên vị trí cao hơn bằng tay và chân.
Câu ví dụ tiếng Ý với "arrampicarsi"
-
"I bambini si sono arrampicati sull'albero per prendere le mele."
"Bọn trẻ đã leo lên cây để hái táo."
-
"Per raggiungere la cima, abbiamo dovuto arrampicarci sulla roccia."
"Để lên đến đỉnh, chúng tôi phải leo lên vách đá."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "arrampicarsi"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "arrampicarsi" & Ghi chú
Cách dùng "arrampicarsi" đúng ngữ cảnh
Động từ 'arrampicarsi' mang nghĩa leo trèo, trườn lên một cách tự nhiên, thường là dùng cả tay và chân. Khác với 'salire' là đi lên nói chung. Ví dụ: 'arrampicarsi su un albero' (leo lên cây) khác với 'salire le scale' (đi lên cầu thang).
Ngữ pháp & Chia từ "arrampicarsi" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "arrampicarsi" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | mi arrampico |
Io mi arrampico sulla montagna ogni fine settimana.
(Tôi leo núi vào mỗi cuối tuần.)
|
| tu (bạn) | ti arrampichi |
Tu ti arrampichi sugli specchi per giustificarti.
(Bạn đang cố gắng biện minh một cách tuyệt vọng.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | si arrampica |
Lei si arrampica sugli alberi con facilità.
(Cô ấy leo cây rất dễ dàng.)
|
| noi (chúng tôi) | ci arrampichiamo |
Noi ci arrampichiamo sulla roccia durante le vacanze.
(Chúng tôi leo lên tảng đá trong kỳ nghỉ.)
|
| voi (các bạn) | vi arrampicate |
Voi vi arrampicate sulle spalle per vedere meglio.
(Các bạn trèo lên vai nhau để nhìn rõ hơn.)
|
| loro (họ) | si arrampicano |
Loro si arrampicano sulle pareti di ghiaccio.
(Họ leo lên những bức tường băng.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ieri, Maria si è arrampicata sull'albero più alto del parco."
"Hôm qua, Maria đã trèo lên cây cao nhất trong công viên."
-
"Noi ci siamo arrampicati sulla montagna per vedere l'alba."
"Chúng tôi đã trèo lên núi để ngắm bình minh."
-
"Marco e Luca si sono arrampicati sul muro della palestra durante la lezione di educazione fisica."
"Marco và Luca đã trèo lên tường phòng tập thể dục trong giờ học thể dục."
-
"Da bambino, mi arrampicavo spesso sugli alberi del giardino, ma una volta mi sono fatto male e non mi sono più arrampicato."
"Khi còn bé, tôi thường trèo cây trong vườn, nhưng một lần tôi bị thương và không trèo nữa."
-
"Mentre si arrampicava sulla montagna, improvvisamente ha cominciato a nevicare e ha dovuto tornare indietro. Aveva già percorso un lungo tratto e si era arrampicato per ore."
"Trong khi đang trèo lên núi, đột nhiên trời bắt đầu đổ tuyết và anh ấy phải quay lại. Anh ấy đã đi một quãng đường dài và đã trèo trong nhiều giờ."
-
"Quando sono arrivato, i bambini si stavano arrampicando sulla struttura del parco giochi. Si arrampicavano con entusiasmo e urlavano di gioia, ma poi la maestra li ha chiamati perché era ora di andare a casa."
"Khi tôi đến, bọn trẻ đang trèo lên cấu trúc của sân chơi. Chúng trèo một cách hào hứng và la hét vui sướng, nhưng sau đó cô giáo gọi chúng vì đến giờ về nhà."
-
"Dubito che lui si arrampichi sull'albero."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ta leo lên cây."
-
"È necessario che voi vi arrampichiate sulla montagna con cautela."
"Cần thiết là các bạn leo lên núi một cách cẩn thận."
-
"Non credo che loro si arrampichino su quella parete rocciosa senza attrezzatura."
"Tôi không tin rằng họ leo lên vách đá đó mà không có thiết bị."