scendere
Định nghĩa & Giải nghĩa "scendere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Andare da un luogo più alto a uno più basso; diminuire di quantità, intensità o prezzo; cadere a terra.
Ý nghĩa của "scendere" trong tiếng Việt
Di chuyển xuống mức thấp hơn hoặc một địa điểm thấp hơn; giảm về số lượng, mức độ hoặc giá cả; chìm hoặc ngã xuống đất.
Câu ví dụ tiếng Ý với "scendere"
-
"Devo scendere le scale con attenzione."
"Tôi phải đi xuống cầu thang một cách cẩn thận."
-
"I prezzi stanno scendendo a causa della crisi."
"Giá cả đang giảm xuống do khủng hoảng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "scendere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "scendere" & Ghi chú
Cách dùng "scendere" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'scendere' được dùng tương tự như 'đi xuống' trong tiếng Việt, chỉ sự di chuyển từ trên xuống dưới, sự giảm sút về số lượng hoặc giá cả. Cần chú ý đến giới từ đi kèm để diễn đạt đúng ý.
Ngữ pháp & Chia từ "scendere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "scendere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | scendo |
Io scendo le scale.
(Tôi đi xuống cầu thang.)
|
| tu (bạn) | scendi |
Tu scendi alla prossima fermata?
(Bạn xuống ở trạm dừng tiếp theo chứ?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | scende |
Lui scende in cantina.
(Anh ấy xuống hầm.)
|
| noi (chúng tôi) | scendiamo |
Noi scendiamo in spiaggia.
(Chúng tôi đi xuống bãi biển.)
|
| voi (các bạn) | scendete |
Voi scendete qui?
(Các bạn xuống ở đây à?)
|
| loro (họ) | scendono |
Loro scendono dall'autobus.
(Họ xuống xe buýt.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi più tempo, scenderei in cantina a prendere una bottiglia di vino."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ xuống hầm lấy một chai rượu."
-
"Non mi sentirei bene se scendessi a compromessi sui miei principi."
"Tôi sẽ không cảm thấy ổn nếu tôi thỏa hiệp về các nguyên tắc của mình."
-
"Con questo freddo, la temperatura scenderebbe sotto zero durante la notte."
"Với cái lạnh này, nhiệt độ sẽ xuống dưới 0 độ vào ban đêm."
-
"Sono sceso/a le scale di corsa perché ero in ritardo."
"Tôi đã chạy xuống cầu thang vì tôi bị trễ."
-
"I prezzi della benzina sono scesi leggermente questa settimana."
"Giá xăng đã giảm nhẹ trong tuần này."
-
"È sceso dal treno alla stazione Termini."
"Anh ấy/Cô ấy đã xuống tàu ở ga Termini."
-
"Scendi subito da quell'albero, Luca!"
"Luca, xuống khỏi cái cây đó ngay lập tức!"
-
"Scendete le scale con attenzione, bambini!"
"Các con xuống cầu thang cẩn thận nhé, các cháu!"
-
"Scenda, signore, il prossimo è libero."
"Xin mời xuống, thưa ông, cái tiếp theo đã trống."