assaporare
Định nghĩa & Giải nghĩa "assaporare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Gustare lentamente e con piacere una cosa buona, godendone appieno il sapore e l'aroma.
Ý nghĩa của "assaporare" trong tiếng Việt
Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'savor': Tận hưởng hoặc trân trọng (điều gì đó thú vị) một cách trọn vẹn, đặc biệt bằng cách nghiền ngẫm về nó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "assaporare"
-
"Assaporava ogni istante di quel viaggio."
"Anh ấy tận hưởng từng khoảnh khắc của chuyến đi đó."
-
"Assapora questo vino, è davvero speciale."
"Hãy nếm thử loại rượu này, nó thực sự đặc biệt."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "assaporare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "assaporare" & Ghi chú
Cách dùng "assaporare" đúng ngữ cảnh
Từ 'assaporare' mang nghĩa thưởng thức một cách chậm rãi và trọn vẹn, thường dùng để diễn tả việc tận hưởng hương vị của đồ ăn, thức uống, hoặc một trải nghiệm nào đó. Cần phân biệt với 'godere', mang nghĩa tận hưởng nói chung.
Ngữ pháp & Chia từ "assaporare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "assaporare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | assaporo |
Io assaporo la mia cioccolata calda.
(Tôi đang thưởng thức sô cô la nóng của mình.)
|
| tu (bạn) | assapori |
Tu assapori la libertà quando viaggi.
(Bạn cảm nhận được sự tự do khi đi du lịch.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | assapora |
Lei assapora il gusto del successo.
(Cô ấy nếm trải hương vị của thành công.)
|
| noi (chúng tôi) | assaporiamo |
Noi assaporiamo la tranquillità della campagna.
(Chúng tôi tận hưởng sự yên bình của vùng quê.)
|
| voi (các bạn) | assaporate |
Voi assaporate ogni attimo insieme.
(Các bạn tận hưởng từng khoảnh khắc bên nhau.)
|
| loro (họ) | assaporano |
Loro assaporano la vita con gioia.
(Họ tận hưởng cuộc sống với niềm vui.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi più tempo, assaporerei ogni momento di questa vacanza in Italia."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ tận hưởng từng khoảnh khắc của kỳ nghỉ này ở Ý."
-
"Mi piacerebbe assaporare un bicchiere di vino rosso davanti al camino acceso, in una fredda sera d'inverno."
"Tôi rất thích nhâm nhi một ly rượu vang đỏ trước lò sưởi đang cháy, vào một buổi tối mùa đông lạnh giá."
-
"Non sarebbe meraviglioso se potessimo assaporare la libertà di viaggiare senza restrizioni?"
"Sẽ không tuyệt vời sao nếu chúng ta có thể tận hưởng sự tự do đi du lịch mà không bị hạn chế?"
-
"Domani assaporerò la torta della nonna con un buon caffè."
"Ngày mai tôi sẽ thưởng thức chiếc bánh của bà với một tách cà phê ngon."
-
"Quando visiteremo Firenze, assaporeremo ogni momento di questa meravigliosa esperienza."
"Khi chúng ta đến thăm Florence, chúng ta sẽ tận hưởng từng khoảnh khắc của trải nghiệm tuyệt vời này."
-
"Assaporerete la libertà quando vi libererete dalle vostre paure."
"Bạn sẽ tận hưởng sự tự do khi bạn giải phóng bản thân khỏi những nỗi sợ hãi của mình."
-
"Quando visitai Roma, assaporai ogni momento della mia vacanza."
"Khi tôi đến thăm Rome, tôi đã tận hưởng từng khoảnh khắc trong kỳ nghỉ của mình."
-
"Durante la cena di Natale, assaporammo il panettone fatto in casa con grande gioia."
"Trong bữa tối Giáng sinh, chúng tôi đã thưởng thức món panettone tự làm với niềm vui lớn."
-
"Assaporai la libertà quando finalmente terminai gli esami."
"Tôi đã nếm trải sự tự do khi cuối cùng tôi đã hoàn thành các kỳ thi."
-
"La torta al cioccolato è stata assaporata con grande gioia da tutti i presenti."
"Chiếc bánh sô-cô-la đã được tất cả mọi người thưởng thức một cách chậm rãi và thích thú."
-
"Il caffè viene assaporato ogni mattina per iniziare la giornata con energia e piacere."
"Cà phê được thưởng thức mỗi sáng để bắt đầu một ngày mới tràn đầy năng lượng và niềm vui."
-
"Questi vini pregiati saranno assaporati durante la degustazione guidata dagli esperti."
"Những loại rượu quý này sẽ được thưởng thức trong buổi nếm thử có hướng dẫn bởi các chuyên gia."
-
"Quando ero bambino, assaporavo ogni singolo biscotto che la nonna mi preparava, ma ieri ho assaporato un tiramisù eccezionale."
"Khi tôi còn nhỏ, tôi đã thưởng thức từng chiếc bánh quy mà bà tôi làm cho tôi, nhưng hôm qua tôi đã thưởng thức một món tiramisu tuyệt vời."
-
"Mentre assaporavo il caffè del mattino, ho letto la notizia che avevi vinto il premio."
"Trong khi tôi đang nhâm nhi ly cà phê buổi sáng, tôi đã đọc được tin bạn đã giành được giải thưởng."
-
"Assaporavamo la brezza marina ogni sera durante la vacanza, ma quest'anno abbiamo assaporato la tranquillità della montagna."
"Chúng tôi đã tận hưởng làn gió biển mỗi tối trong kỳ nghỉ, nhưng năm nay chúng tôi đã tận hưởng sự yên bình của vùng núi."
-
"Io assaporo il caffè ogni mattina per iniziare bene la giornata."
"Tôi nhấm nháp cà phê mỗi sáng để bắt đầu một ngày tốt lành."
-
"Noi assaporiamo ogni momento di questa vacanza in Italia."
"Chúng tôi thưởng thức từng khoảnh khắc của kỳ nghỉ này ở Ý."
-
"Lui assapora il vino rosso con calma, apprezzandone ogni sfumatura."
"Anh ấy nhấm nháp rượu vang đỏ một cách chậm rãi, đánh giá cao từng sắc thái."
-
"Amo assaporare un buon caffè la mattina."
"Tôi thích nhâm nhi một tách cà phê ngon vào buổi sáng."
-
"Non possiamo assaporare la bellezza della natura se siamo sempre di fretta."
"Chúng ta không thể thưởng thức vẻ đẹp của thiên nhiên nếu chúng ta luôn vội vã."
-
"Assaporeremo ogni momento di questa vacanza in Italia."
"Chúng ta sẽ tận hưởng từng khoảnh khắc của kỳ nghỉ này ở Ý."