assemblare
Định nghĩa & Giải nghĩa "assemblare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Unire insieme più parti per formare un oggetto completo.
Ý nghĩa của "assemblare" trong tiếng Việt
Lắp ráp hoặc tạo ra một cái gì đó bằng cách ghép các bộ phận hoặc thành phần riêng lẻ có nguồn gốc từ một nguồn cụ thể.
Câu ví dụ tiếng Ý với "assemblare"
-
"Ho assemblato il mobile nuovo in meno di un'ora."
"Tôi đã lắp ráp cái tủ mới trong vòng chưa đầy một giờ."
-
"L'azienda assembla computer con componenti provenienti da tutto il mondo."
"Công ty lắp ráp máy tính với các linh kiện từ khắp nơi trên thế giới."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "assemblare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "assemblare" & Ghi chú
Cách dùng "assemblare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'assemblare' trong tiếng Ý tương đương với 'lắp ráp' trong tiếng Việt. Nó thường được dùng để chỉ việc ghép nối các bộ phận để tạo thành một sản phẩm hoàn chỉnh, có nguồn gốc rõ ràng.
Ngữ pháp & Chia từ "assemblare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "assemblare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | assemblo |
Io assemblo modellini di navi nel tempo libero.
(Tôi lắp ráp mô hình tàu thủy trong thời gian rảnh.)
|
| tu (bạn) | assembli |
Tu assembli i pezzi con cura.
(Bạn lắp ráp các mảnh một cách cẩn thận.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | assembla |
Lei assembla i fiori per creare un bouquet.
(Cô ấy kết hợp những bông hoa để tạo ra một bó hoa.)
|
| noi (chúng tôi) | assembliamo |
Noi assembliamo i mobili in fabbrica.
(Chúng tôi lắp ráp đồ nội thất trong nhà máy.)
|
| voi (các bạn) | assemblate |
Voi assemblate i computer velocemente.
(Các bạn lắp ráp máy tính một cách nhanh chóng.)
|
| loro (họ) | assemblano |
Loro assemblano i giocattoli per i bambini.
(Họ lắp ráp đồ chơi cho trẻ em.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Quando ero bambino, spesso assemblavo modellini di aeroplani; un giorno, ne ho assemblato uno così grande che non entrava nella mia stanza."
"Khi tôi còn bé, tôi thường lắp ráp mô hình máy bay; một ngày, tôi đã lắp ráp một cái lớn đến nỗi nó không vừa phòng tôi."
-
"Mentre assemblavano i mobili nuovi, si sono accorti che mancavano delle viti, quindi non sono riusciti a finire il lavoro."
"Trong khi họ đang lắp ráp đồ nội thất mới, họ nhận ra rằng thiếu một vài con ốc vít, vì vậy họ đã không thể hoàn thành công việc."
-
"Ieri ho assemblato il computer nuovo che avevo ordinato online. Mentre lo assemblavo, ho seguito attentamente le istruzioni."
"Hôm qua tôi đã lắp ráp chiếc máy tính mới mà tôi đã đặt hàng trực tuyến. Trong khi tôi lắp ráp nó, tôi đã cẩn thận làm theo hướng dẫn."