costruire
Định nghĩa & Giải nghĩa "costruire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Realizzare o edificare una costruzione assemblando materiali diversi secondo un progetto.
Ý nghĩa của "costruire" trong tiếng Việt
Xây dựng (cái gì đó, đặc biệt là một tòa nhà, bức tường hoặc cấu trúc lớn khác) bằng cách lắp ghép các bộ phận hoặc vật liệu lại với nhau.
Câu ví dụ tiếng Ý với "costruire"
-
"Stiamo costruendo una nuova casa in campagna."
"Chúng tôi đang xây một ngôi nhà mới ở vùng quê."
-
"Hanno costruito un ponte sul fiume."
"Họ đã xây một cây cầu bắc qua sông."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "costruire"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "costruire" & Ghi chú
Cách dùng "costruire" đúng ngữ cảnh
Động từ "costruire" được sử dụng rộng rãi để chỉ hành động xây dựng các công trình, nhà cửa, hoặc các cấu trúc lớn. Cần phân biệt với các động từ khác như "fabbricare" (chế tạo, sản xuất) thường dùng cho các sản phẩm công nghiệp.
Ngữ pháp & Chia từ "costruire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "costruire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | costruisco |
Io costruisco un modello di nave.
(Tôi đang xây dựng một mô hình tàu.)
|
| tu (bạn) | costruisci |
Tu costruisci case di sabbia sulla spiaggia.
(Bạn xây lâu đài cát trên bãi biển.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | costruisce |
Lui costruisce ponti e strade.
(Anh ấy xây cầu và đường xá.)
|
| noi (chúng tôi) | costruiamo |
Noi costruiamo un futuro migliore.
(Chúng tôi xây dựng một tương lai tốt đẹp hơn.)
|
| voi (các bạn) | costruite |
Voi costruite edifici molto alti.
(Các bạn xây những tòa nhà rất cao.)
|
| loro (họ) | costruiscono |
Loro costruiscono case ecologiche.
(Họ xây những ngôi nhà thân thiện với môi trường.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il prossimo anno, costruirò una nuova casa in campagna."
"Năm tới, tôi sẽ xây một ngôi nhà mới ở vùng nông thôn."
-
"Loro costruiranno un ponte per collegare le due città."
"Họ sẽ xây một cây cầu để kết nối hai thành phố."
-
"Se avremo abbastanza fondi, costruiremo un nuovo ospedale."
"Nếu chúng ta có đủ kinh phí, chúng ta sẽ xây một bệnh viện mới."
-
"Quando ero bambino, costruivo castelli di sabbia sulla spiaggia ogni estate."
"Khi tôi còn bé, tôi xây lâu đài cát trên bãi biển mỗi mùa hè."
-
"Mio nonno costruiva mobili di legno nel suo laboratorio, era un vero artigiano."
"Ông tôi đã từng xây dựng đồ gỗ trong xưởng của ông ấy, ông ấy là một nghệ nhân thực thụ."
-
"Mentre il governo costruiva nuove strade, noi protestavamo per la salvaguardia dell'ambiente."
"Trong khi chính phủ xây dựng những con đường mới, chúng tôi phản đối để bảo vệ môi trường."
-
"Ho costruito una casa in campagna l'anno scorso."
"Tôi đã xây một ngôi nhà ở vùng nông thôn năm ngoái."
-
"Abbiamo costruito un ponte resistente per superare il fiume."
"Chúng tôi đã xây một cây cầu vững chắc để vượt qua sông."
-
"Ieri, hanno costruito un modello di aeroplano molto dettagliato."
"Hôm qua, họ đã xây một mô hình máy bay rất chi tiết."
-
"Quando ero piccolo, mio nonno costruiva case di legno per me ogni Natale."
"Khi tôi còn nhỏ, ông tôi thường xây những ngôi nhà gỗ cho tôi vào mỗi dịp Giáng Sinh."
-
"L'anno scorso, hanno costruito un nuovo ponte sul fiume in città."
"Năm ngoái, họ đã xây một cây cầu mới bắc qua sông trong thành phố."
-
"Mentre costruivano il grattacielo, improvvisamente iniziò a piovere."
"Trong khi họ đang xây dựng tòa nhà chọc trời, trời đột nhiên bắt đầu mưa."
-
"Pensavo che fosse necessario che tu costruissi una casa più grande per la tua famiglia."
"Tôi đã nghĩ rằng bạn cần xây một ngôi nhà lớn hơn cho gia đình của bạn."
-
"Credevo che loro costruissero un ponte per collegare le due città."
"Tôi tin rằng họ sẽ xây một cây cầu để kết nối hai thành phố."
-
"Dubitavo che lui costruisse un modello così preciso senza istruzioni."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ta có thể xây dựng một mô hình chính xác như vậy mà không cần hướng dẫn."