attraversare
Định nghĩa & Giải nghĩa "attraversare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Passare attraverso un luogo, un ostacolo, una difficoltà.
Ý nghĩa của "attraversare" trong tiếng Việt
Đi qua hoặc vượt qua (một khu vực, địa hình, v.v.).
Câu ví dụ tiếng Ý với "attraversare"
-
"Ogni giorno devo attraversare la strada per andare al lavoro."
"Mỗi ngày tôi phải băng qua đường để đi làm."
-
"Abbiamo attraversato il deserto con molta difficoltà."
"Chúng tôi đã vượt qua sa mạc với rất nhiều khó khăn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "attraversare"
Đồng nghĩa
Cách dùng "attraversare" & Ghi chú
Cách dùng "attraversare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'attraversare' thường được dùng để chỉ hành động đi qua một địa điểm cụ thể, một vật cản hoặc một khó khăn. Nó tương đương với 'vượt qua' trong tiếng Việt, nhưng thường mang ý nghĩa cụ thể hơn về mặt không gian hoặc thời gian.
Ngữ pháp & Chia từ "attraversare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "attraversare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | attraverso |
Io attraverso la strada sulle strisce pedonali.
(Tôi băng qua đường ở vạch kẻ đường dành cho người đi bộ.)
|
| tu (bạn) | attraversi |
Tu attraversi il fiume in barca?
(Bạn có băng qua sông bằng thuyền không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | attraversa |
Lei attraversa il parco ogni mattina.
(Cô ấy băng qua công viên mỗi sáng.)
|
| noi (chúng tôi) | attraversiamo |
Noi attraversiamo il confine senza problemi.
(Chúng tôi băng qua biên giới mà không gặp vấn đề gì.)
|
| voi (các bạn) | attraversate |
Voi attraversate la piazza velocemente.
(Các bạn băng qua quảng trường một cách nhanh chóng.)
|
| loro (họ) | attraversano |
Loro attraversano il deserto con i cammelli.
(Họ băng qua sa mạc bằng lạc đà.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho attraversato il ponte a piedi."
"Tôi đã đi bộ qua cầu."
-
"Hanno attraversato la foresta senza problemi."
"Họ đã băng qua khu rừng mà không gặp vấn đề gì."
-
"Maria ha attraversato un periodo difficile dopo la perdita del lavoro."
"Maria đã trải qua một giai đoạn khó khăn sau khi mất việc."
-
"Stiamo attraversando la strada quando abbiamo visto un incidente."
"Chúng tôi đang băng qua đường thì thấy một vụ tai nạn."
-
"Marco sta attraversando un periodo difficile al lavoro, ma sono sicuro che lo supererà."
"Marco đang trải qua một giai đoạn khó khăn trong công việc, nhưng tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ vượt qua nó."
-
"La nave sta attraversando l'oceano Atlantico in questo momento."
"Con tàu đang vượt Đại Tây Dương vào lúc này."
-
"Dante Alighieri attraversò la selva oscura nel XIV secolo."
"Dante Alighieri đã vượt qua khu rừng tăm tối vào thế kỷ XIV."
-
"Noi attraversammo il ponte prima che crollasse."
"Chúng tôi đã băng qua cây cầu trước khi nó sập."
-
"Ieri, la nave attraversò l'oceano Atlantico senza problemi."
"Hôm qua, con tàu đã vượt qua Đại Tây Dương một cách suôn sẻ."
-
"La strada è stata attraversata dai manifestanti."
"Con đường đã bị những người biểu tình băng qua."
-
"Il fiume viene attraversato ogni giorno da centinaia di persone."
"Dòng sông được hàng trăm người băng qua mỗi ngày."
-
"Le Alpi saranno attraversate dal nuovo tunnel ferroviario."
"Dãy Alps sẽ được băng qua bởi đường hầm xe lửa mới."
-
"Come possiamo attraversare questo fiume in sicurezza?"
"Làm thế nào chúng ta có thể băng qua con sông này một cách an toàn?"
-
"Perché hai dovuto attraversare il confine illegalmente?"
"Tại sao bạn phải vượt biên trái phép?"
-
"Quando pensi che riusciremo ad attraversare questa fase difficile?"
"Bạn nghĩ khi nào chúng ta sẽ vượt qua được giai đoạn khó khăn này?"
-
"Dubito che lui attraversi il fiume a nuoto."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy sẽ bơi qua sông."
-
"È necessario che noi attraversiamo la strada con attenzione."
"Cần thiết là chúng ta phải băng qua đường một cách cẩn thận."
-
"Non credo che loro attraversino il confine senza passaporto."
"Tôi không tin rằng họ sẽ vượt biên mà không có hộ chiếu."