(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aumentato
B1
aggettivo B1 Kinh tế

aumentato

/au̯menˈtaːto/
chi phí gia tăng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "aumentato"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che è diventato più grande o maggiore in dimensione, quantità, grado, ecc.

Ý nghĩa của "aumentato" trong tiếng Việt

Đã trở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn về kích thước, số lượng, mức độ, v.v.

Câu ví dụ tiếng Ý với "aumentato"

  • "Il prezzo del petrolio è aumentato."

    "Giá dầu đã tăng."

  • "La popolazione della città è aumentata negli ultimi anni."

    "Dân số thành phố đã tăng lên trong những năm gần đây."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "aumentato"

Đồng nghĩa

cresciuto (tăng trưởng) incrementato (gia tăng)

Trái nghĩa

Cách dùng "aumentato" & Ghi chú

Cách dùng "aumentato" đúng ngữ cảnh

Từ 'aumentato' có nghĩa là 'gia tăng' hoặc 'tăng lên' về kích thước, số lượng, mức độ, v.v. Nó có thể được sử dụng để mô tả sự gia tăng về giá cả, số lượng người, hoặc bất kỳ đại lượng nào khác.

Ngữ pháp & Chia từ "aumentato" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sự hòa hợp Tính từ
  • "Il prezzo del petrolio è aumentato drasticamente."

    "Giá dầu đã tăng lên đáng kể."

  • "Le vendite online sono aumentate durante la pandemia."

    "Doanh số bán hàng trực tuyến đã tăng lên trong đại dịch."

  • "La mia fiducia in lui è aumentata dopo il suo successo."

    "Sự tin tưởng của tôi vào anh ấy đã tăng lên sau thành công của anh ấy."

Tính từ đặc biệt: Bello & Quello
  • "Quel traffico è aumentato notevolmente negli ultimi anni."

    "Giao thông đó đã tăng lên đáng kể trong những năm gần đây."

  • "Bello stipendio aumentato che hai ricevuto!"

    "Thật là một mức lương tăng tuyệt vời mà bạn đã nhận được!"

  • "Quelle vendite sono aumentate grazie alla pubblicità."

    "Doanh số đó đã tăng lên nhờ quảng cáo."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Il mio stipendio è aumentato grazie alla promozione."

    "Lương của tôi đã tăng lên nhờ sự thăng chức."

  • "La sua popolarità è aumentata dopo il successo del film."

    "Sự nổi tiếng của cô ấy đã tăng lên sau thành công của bộ phim."

  • "I nostri costi sono aumentati a causa dell'inflazione."

    "Chi phí của chúng tôi đã tăng lên do lạm phát."