(Vị trí top_banner)
Hình minh họa calcolare
B1
verbo B1 Toán học, Khoa học, Kinh tế, Tài chính, Công nghệ

calcolare

/kal.koˈla.re/
tính toán
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "calcolare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Determinare il valore numerico di qualcosa attraverso un'operazione matematica.

Ý nghĩa của "calcolare" trong tiếng Việt

Tính toán, xác định (điều gì đó) bằng phương pháp toán học.

Câu ví dụ tiếng Ý với "calcolare"

  • "Devo calcolare le spese per il viaggio."

    "Tôi phải tính toán chi phí cho chuyến đi."

  • "Il computer può calcolare velocemente operazioni complesse."

    "Máy tính có thể tính toán nhanh chóng các phép toán phức tạp."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "calcolare"

Đồng nghĩa

computare (tính toán) quantificare (định lượng)

Trái nghĩa

Cách dùng "calcolare" & Ghi chú

Cách dùng "calcolare" đúng ngữ cảnh

Động từ 'calcolare' được sử dụng khi muốn diễn tả hành động tính toán một cách chính xác và có hệ thống, thường liên quan đến các con số hoặc dữ liệu. Lưu ý sự khác biệt với các từ như 'stimare' (ước tính) hoặc 'valutare' (đánh giá), vốn mang tính chủ quan hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "calcolare" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "calcolare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) calcolo
Io calcolo le spese ogni mese.
(Tôi tính toán các khoản chi tiêu mỗi tháng.)
tu (bạn) calcoli
Tu calcoli sempre velocemente.
(Bạn luôn tính toán rất nhanh.)
lui/lei (anh/cô ấy) calcola
Lei calcola le probabilità di successo.
(Cô ấy tính toán xác suất thành công.)
noi (chúng tôi) calcoliamo
Noi calcoliamo il budget annuale.
(Chúng tôi tính toán ngân sách hàng năm.)
voi (các bạn) calcolate
Voi calcolate le tasse da pagare.
(Các bạn tính toán các khoản thuế phải trả.)
loro (họ) calcolano
Loro calcolano i rischi dell'investimento.
(Họ tính toán rủi ro của khoản đầu tư.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): calcolato
"Ho calcolato il costo totale del progetto."
(Tôi đã tính toán tổng chi phí của dự án.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Chọn Essere hay Avere?
  • "Ho calcolato il costo totale della spesa."

    "Tôi đã tính tổng chi phí mua sắm."

  • "Maria ha calcolato quante persone verranno alla festa."

    "Maria đã tính xem có bao nhiêu người sẽ đến bữa tiệc."

  • "Non abbiamo ancora calcolato l'area del nuovo giardino."

    "Chúng tôi vẫn chưa tính diện tích của khu vườn mới."

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ho dovuto calcolare il costo totale del progetto."

    "Tôi đã phải tính toán tổng chi phí của dự án."

  • "È stato necessario calcolare l'area del triangolo per risolvere il problema."

    "Cần thiết phải tính diện tích tam giác để giải quyết vấn đề."

  • "Abbiamo calcolato le probabilità di successo dell'investimento."

    "Chúng tôi đã tính toán xác suất thành công của khoản đầu tư."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Sto calcolando il costo totale della spesa."

    "Tôi đang tính tổng chi phí mua sắm."

  • "Stiamo calcolando le probabilità di vincita alla lotteria."

    "Chúng tôi đang tính toán xác suất trúng xổ số."

  • "Mentre parli, sto calcolando mentalmente la soluzione."

    "Trong khi bạn nói, tôi đang tính nhẩm giải pháp."

Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Da bambino, calcolavo sempre i miei voti per vedere se sarei stato promosso."

    "Khi còn bé, tôi luôn tính điểm của mình để xem liệu tôi có được lên lớp hay không."

  • "Quando lavoravo in banca, calcolavo gli interessi sui prestiti ogni giorno."

    "Khi tôi làm việc ở ngân hàng, tôi tính lãi suất cho các khoản vay mỗi ngày."

  • "Prima dell'avvento delle calcolatrici, si calcolava a mano per ore."

    "Trước khi có sự ra đời của máy tính, người ta đã tính toán bằng tay trong nhiều giờ."

Thì Quá khứ xa
  • "Io calcolai il costo totale del viaggio in treno."

    "Tôi đã tính tổng chi phí của chuyến đi tàu."

  • "Voi calcolaste l'area del cerchio con precisione."

    "Các bạn đã tính diện tích hình tròn một cách chính xác."

  • "Essi calcolarono quante persone sarebbero venute alla festa."

    "Họ đã tính xem có bao nhiêu người sẽ đến bữa tiệc."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io calcolo sempre le spese prima di fare un acquisto."

    "Tôi luôn tính toán chi phí trước khi mua hàng."

  • "Il commercialista calcola le tasse per i suoi clienti."

    "Kế toán viên tính thuế cho khách hàng của mình."

  • "Noi calcoliamo la distanza tra due città usando Google Maps."

    "Chúng tôi tính khoảng cách giữa hai thành phố bằng Google Maps."

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Devo calcolare il costo totale delle spese per il viaggio."

    "Tôi phải tính toán tổng chi phí cho chuyến đi."

  • "Non riesco a calcolare la distanza esatta senza una mappa precisa."

    "Tôi không thể tính được khoảng cách chính xác nếu không có bản đồ chi tiết."

  • "Hanno calcolato male le probabilità di successo del progetto."

    "Họ đã tính toán sai xác suất thành công của dự án."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che fosse necessario che tu calcolassi l'area del triangolo."

    "Tôi đã nghĩ rằng cần thiết để bạn tính diện tích của tam giác."

  • "Dubitavo che loro calcolassero correttamente le tasse da pagare."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ đã tính toán chính xác các loại thuế phải trả."

  • "Era importante che noi calcolassimo il rischio dell'investimento."

    "Việc chúng tôi tính toán rủi ro của khoản đầu tư là rất quan trọng."