indovinare
Định nghĩa & Giải nghĩa "indovinare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Prevedere o scoprire qualcosa di ignoto basandosi su indizi, intuizione o ragionamenti.
Ý nghĩa của "indovinare" trong tiếng Việt
ước đoán, phỏng đoán, đoán mò (điều gì đó) mà không có đủ thông tin để chắc chắn là đúng.
Câu ví dụ tiếng Ý với "indovinare"
-
"Non riesco a indovinare la risposta a questo indovinello."
"Tôi không thể đoán ra câu trả lời cho câu đố này."
-
"Ho indovinato il numero vincente alla lotteria!"
"Tôi đã đoán trúng số trúng thưởng xổ số!"
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "indovinare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "indovinare" & Ghi chú
Cách dùng "indovinare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'indovinare' được sử dụng khi bạn cố gắng tìm ra điều gì đó mà bạn không chắc chắn, dựa trên một số thông tin hoặc trực giác hạn chế. Tương tự như 'đoán' trong tiếng Việt, nhưng có thể mang sắc thái của việc 'đoán trúng' hoặc 'dự đoán' một cách chính xác.
Ngữ pháp & Chia từ "indovinare" (Grammatica)
Nhóm: (-are, -ere, hoặc -ire)Chia động từ "indovinare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | indovino |
Io indovino spesso i numeri vincenti.
(Tôi thường đoán trúng các số trúng thưởng.)
|
| tu (bạn) | indovini |
Tu indovini sempre cosa voglio dire.
(Bạn luôn đoán được ý tôi muốn nói gì.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | indovina |
Lei indovina la password al primo tentativo.
(Cô ấy đoán mật khẩu ngay lần thử đầu tiên.)
|
| noi (chúng tôi) | indoviniamo |
Noi indoviniamo il finale del film.
(Chúng tôi đoán được cái kết của bộ phim.)
|
| voi (các bạn) | indovinate |
Voi indovinate sempre il mio umore.
(Các bạn luôn đoán được tâm trạng của tôi.)
|
| loro (họ) | indovinano |
Loro indovinano le risposte agli enigmi.
(Họ đoán ra câu trả lời cho các câu đố.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se studiassi di più, potrei indovinare la risposta all'esame."
"Nếu tôi học hành chăm chỉ hơn, tôi có thể đoán được câu trả lời trong bài kiểm tra."
-
"Se avessi ascoltato i suoi consigli, avrei potuto indovinare la combinazione della cassaforte."
"Nếu tôi đã nghe theo lời khuyên của anh ấy, tôi đã có thể đoán được mật mã của két sắt."
-
"Se tu fossi un detective, saresti in grado di indovinare chi ha commesso il crimine."
"Nếu bạn là một thám tử, bạn sẽ có thể đoán được ai đã gây ra tội ác."
-
"La risposta corretta è stata indovinata da molti studenti."
"Câu trả lời đúng đã được nhiều sinh viên đoán ra."
-
"Si dice che il futuro non possa essere indovinato con certezza."
"Người ta nói rằng tương lai không thể được đoán trước một cách chắc chắn."
-
"Le sue intenzioni furono indovinate subito dalla polizia."
"Ý định của anh ta đã bị cảnh sát đoán ra ngay lập tức."
-
"Chi ha potuto indovinare il finale del film?"
"Ai đã có thể đoán được cái kết của bộ phim?"
-
"Come posso indovinare la combinazione della cassaforte?"
"Làm thế nào tôi có thể đoán được mật mã của két sắt?"
-
"Pensi che riusciremo ad indovinare la risposta giusta?"
"Bạn có nghĩ rằng chúng ta sẽ đoán được câu trả lời đúng không?"
-
"In questo gioco, si devono indovinare le parole nascoste."
"Trong trò chơi này, người ta phải đoán những từ ẩn."
-
"In quel concorso, si è dovuto indovinare il numero esatto di caramelle nel vaso."
"Trong cuộc thi đó, người ta đã phải đoán số lượng chính xác của kẹo trong lọ."
-
"Si può indovinare facilmente la sua età guardando le rughe."
"Người ta có thể dễ dàng đoán tuổi của anh ấy bằng cách nhìn vào những nếp nhăn."