carico
Định nghĩa & Giải nghĩa "carico"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Peso o massa che grava su qualcosa o che viene trasportata.
Ý nghĩa của "carico" trong tiếng Việt
Một vật nặng hoặc cồng kềnh đang được mang hoặc sắp được mang đi.
Câu ví dụ tiếng Ý với "carico"
-
"Il carico del camion è molto pesante."
"Tải trọng của xe tải rất nặng."
-
"Ho un grande carico di lavoro questa settimana."
"Tôi có một khối lượng công việc lớn trong tuần này."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "carico"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "carico" & Ghi chú
Cách dùng "carico" đúng ngữ cảnh
Từ "carico" có nghĩa rộng, bao gồm cả vật chất và nghĩa bóng (trách nhiệm, gánh nặng). Cần chú ý đến ngữ cảnh để dịch chính xác. So với các từ khác như "peso" (trọng lượng), "carico" nhấn mạnh đến việc vật đó đang được mang, vác, hoặc là gánh nặng.
Ngữ pháp & Chia từ "carico" (Grammatica)
Giống: maschile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | il carico |
Il carico della nave era molto pesante.
(Hàng hóa trên tàu rất nặng.)
|
| Với mạo từ xác định | i carichi |
I carichi sono stati scaricati dal camion.
(Các lô hàng đã được dỡ xuống từ xe tải.)
|
| Với mạo từ không xác định | un carico |
Ho ricevuto un carico di frutta fresca.
(Tôi đã nhận được một lô trái cây tươi.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il carico della nave era troppo pesante."
"Trọng tải của con tàu quá nặng."
-
"Lo scarico del carico è stato completato rapidamente."
"Việc dỡ hàng đã được hoàn thành nhanh chóng."
-
"La gestione del carico è una parte importante della logistica."
"Quản lý hàng hóa là một phần quan trọng của logistics."
-
"C'è un carico pesante sul camion."
"Có một trọng tải nặng trên xe tải."
-
"Ho visto uno scarico di merci in porto."
"Tôi đã thấy một đợt bốc dỡ hàng hóa ở cảng."
-
"Avere un carico di responsabilità è stressante."
"Gánh một gánh nặng trách nhiệm thì rất căng thẳng."
-
"I carichi di lavoro degli impiegati sono aumentati quest'anno."
"Khối lượng công việc của nhân viên đã tăng lên trong năm nay."
-
"I carichi eccessivi possono danneggiare la struttura del ponte."
"Những tải trọng quá mức có thể làm hỏng cấu trúc của cây cầu."
-
"Abbiamo dovuto rimuovere i carichi pesanti dal camion per alleggerirlo."
"Chúng tôi phải dỡ bỏ những hàng hóa nặng khỏi xe tải để làm nhẹ nó."