scarico
Định nghĩa & Giải nghĩa "scarico"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
L'azione o il processo di rimuovere un carico da un veicolo, una nave, un aereo o un contenitore.
Ý nghĩa của "scarico" trong tiếng Việt
Hành động hoặc quá trình dỡ bỏ một tải trọng khỏi một vật gì đó, chẳng hạn như xe cộ hoặc container.
Câu ví dụ tiếng Ý với "scarico"
-
"Lo scarico delle merci dal camion è iniziato alle otto."
"Việc dỡ hàng từ xe tải bắt đầu lúc tám giờ."
-
"Il porto è congestionato a causa del ritardo nello scarico delle navi."
"Cảng bị tắc nghẽn do sự chậm trễ trong việc dỡ hàng từ tàu."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "scarico"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "scarico" & Ghi chú
Cách dùng "scarico" đúng ngữ cảnh
Từ "scarico" có nghĩa rộng, bao gồm cả việc dỡ hàng hóa và xả chất thải. Lưu ý sự khác biệt với các từ chỉ hành động bốc xếp cụ thể hơn.
Ngữ pháp & Chia từ "scarico" (Grammatica)
Giống: maschile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | lo scarico |
Il meccanico ha controllato lo scarico dell'auto.
(Người thợ máy đã kiểm tra ống xả của xe ô tô.)
|
| Với mạo từ xác định | gli scarichi |
Gli scarichi industriali inquinano il fiume.
(Các ống xả công nghiệp gây ô nhiễm sông.)
|
| Với mạo từ không xác định | uno scarico |
C'è uno scarico intasato nel lavandino.
(Có một lỗ thoát nước bị tắc trong bồn rửa.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho visto uno scarico di merci dal camion stamattina."
"Tôi đã thấy một sự dỡ hàng từ xe tải sáng nay."
-
"C'è stato uno scarico di responsabilità inaccettabile da parte del management."
"Đã có một sự thoái thác trách nhiệm không thể chấp nhận được từ phía ban quản lý."
-
"Abbiamo avuto uno scarico di lavoro improvviso a causa della chiusura della fabbrica."
"Chúng tôi đã có một sự sụt giảm công việc đột ngột do việc đóng cửa nhà máy."