(Vị trí top_banner)
Hình minh họa cattolico
A2
aggettivo A2 Tôn giáo

cattolico

/katˈtɔliko/
Công giáo
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "cattolico"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che appartiene alla Chiesa cattolica romana o alle sue attività.

Ý nghĩa của "cattolico" trong tiếng Việt

Thuộc về đạo Công giáo La Mã hoặc các hoạt động của đạo này.

Câu ví dụ tiếng Ý với "cattolico"

  • "La maggior parte degli italiani è cattolica."

    "Phần lớn người Ý theo đạo Công giáo."

  • "La Chiesa cattolica ha sede a Roma."

    "Tòa thánh Công giáo đặt tại Rome."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "cattolico"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "cattolico" & Ghi chú

Cách dùng "cattolico" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Ý, 'cattolico' được dùng để chỉ người hoặc vật thuộc về đạo Công giáo La Mã. Cần phân biệt với 'cristiano' (Kitô hữu), là khái niệm rộng hơn bao gồm cả người Công giáo và các nhánh khác của Kitô giáo.

Ngữ pháp & Chia từ "cattolico" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sự hòa hợp Tính từ
  • "Mio nonno è un uomo cattolico e devoto."

    "Ông tôi là một người đàn ông Công giáo ngoan đạo."

  • "Le chiese cattoliche in Italia sono spesso piene di opere d'arte."

    "Các nhà thờ Công giáo ở Ý thường chứa đầy các tác phẩm nghệ thuật."

  • "La scuola cattolica offre un'educazione religiosa ai bambini."

    "Trường học Công giáo cung cấp một nền giáo dục tôn giáo cho trẻ em."

Vị trí của Tính từ
  • "La chiesa cattolica è un punto di riferimento per molti fedeli."

    "Nhà thờ Công giáo là một điểm tựa cho nhiều tín đồ."

  • "Mio nonno era un fervente cattolico e partecipava ogni domenica alla messa."

    "Ông tôi là một người Công giáo nhiệt thành và tham dự lễ mỗi Chủ nhật."

  • "Le scuole cattoliche offrono un'educazione basata sui valori cristiani."

    "Các trường Công giáo cung cấp một nền giáo dục dựa trên các giá trị Cơ đốc."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Il mio vicino è un uomo cattolico e devoto."

    "Người hàng xóm của tôi là một người đàn ông Công giáo và sùng đạo."

  • "La sua famiglia cattolica celebra il Natale in modo tradizionale."

    "Gia đình Công giáo của cô ấy ăn mừng Giáng sinh theo cách truyền thống."

  • "I nostri amici sono cattolici praticanti e vanno a messa ogni domenica."

    "Những người bạn của chúng tôi là những người Công giáo ngoan đạo và đi lễ mỗi Chủ nhật."