celare
Định nghĩa & Giải nghĩa "celare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Tenere nascosto qualcosa, non farlo vedere o sapere.
Ý nghĩa của "celare" trong tiếng Việt
Giữ kín, che giấu, giấu diếm, không cho ai nhìn thấy.
Câu ví dụ tiếng Ý với "celare"
-
"Celava la sua tristezza dietro un sorriso."
"Anh ấy che giấu nỗi buồn của mình sau một nụ cười."
-
"Ha cercato di celare la verità, ma alla fine è stata scoperta."
"Anh ta đã cố gắng che giấu sự thật, nhưng cuối cùng nó đã bị phát hiện."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "celare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "celare" & Ghi chú
Cách dùng "celare" đúng ngữ cảnh
Động từ 'celare' mang nghĩa che giấu một cách cẩn thận, kỹ lưỡng. Cần phân biệt với các từ đồng nghĩa khác tùy theo ngữ cảnh.
Ngữ pháp & Chia từ "celare" (Grammatica)
Nhóm: (-are)Chia động từ "celare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | celo |
Io celo la verità per proteggerla.
(Tôi che giấu sự thật để bảo vệ cô ấy.)
|
| tu (bạn) | celi |
Tu celi le tue emozioni molto bene.
(Bạn che giấu cảm xúc của mình rất giỏi.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | cela |
Lei cela la sua tristezza dietro un sorriso.
(Cô ấy che giấu nỗi buồn của mình sau một nụ cười.)
|
| noi (chúng tôi) | celiamo |
Noi celiamo i nostri piani per non farli scoprire.
(Chúng tôi che giấu kế hoạch của mình để không bị phát hiện.)
|
| voi (các bạn) | celate |
Voi celate un grande talento.
(Các bạn che giấu một tài năng lớn.)
|
| loro (họ) | celano |
Loro celano molti segreti.
(Họ che giấu rất nhiều bí mật.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ha celato le sue vere intenzioni dietro un sorriso."
"Anh ấy đã che giấu ý định thực sự của mình sau một nụ cười."
-
"Maria aveva celato la sua paura di volare a tutti noi."
"Maria đã che giấu nỗi sợ bay của cô ấy với tất cả chúng ta."
-
"Non ho mai celato il mio amore per la pizza."
"Tôi chưa bao giờ che giấu tình yêu của mình dành cho pizza."
-
"Da bambino, celavo sempre i miei dolci preferiti sotto il letto per mangiarli di nascosto più tardi."
"Khi còn bé, tôi luôn giấu những viên kẹo yêu thích của mình dưới gầm giường để ăn chúng lén lút sau đó."
-
"Quando parlava con lei, celava la sua timidezza dietro un sorriso."
"Khi nói chuyện với cô ấy, anh ấy che giấu sự rụt rè của mình sau một nụ cười."
-
"Celavamo la verità ai nostri genitori per paura della loro reazione."
"Chúng tôi đã che giấu sự thật với bố mẹ vì sợ phản ứng của họ."
-
"Ho celato la verità per proteggerla."
"Tôi đã giấu sự thật để bảo vệ cô ấy."
-
"Hanno celato le loro intenzioni fino all'ultimo momento."
"Họ đã che giấu ý định của mình cho đến phút cuối cùng."
-
"Maria ha celato la sua tristezza dietro un sorriso."
"Maria đã che giấu nỗi buồn của mình sau một nụ cười."
-
"Celai la verità per proteggerla dal dolore."
"Tôi đã giấu sự thật để bảo vệ cô ấy khỏi nỗi đau."
-
"Ieri, il ladro celò il bottino sotto il vecchio albero."
"Hôm qua, tên trộm đã giấu chiến lợi phẩm dưới gốc cây cổ thụ."
-
"Celarono le loro intenzioni per non destare sospetti."
"Họ đã giấu giếm ý định của mình để không gây ra nghi ngờ."
-
"Quando ero piccolo, celavo i miei giocattoli preferiti sotto il letto perché mio fratello me li rompeva sempre, ma una volta li ho celati così bene che non li ho più ritrovati."
"Khi tôi còn nhỏ, tôi giấu những món đồ chơi yêu thích của mình dưới gầm giường vì anh trai tôi luôn làm hỏng chúng, nhưng có một lần tôi đã giấu chúng kỹ đến nỗi tôi không bao giờ tìm thấy chúng nữa."
-
"Ieri, Maria ha celato la verità sulla festa a sorpresa per sua madre perché voleva che fosse una vera sorpresa."
"Hôm qua, Maria đã giấu sự thật về bữa tiệc bất ngờ cho mẹ cô ấy vì cô ấy muốn đó là một bất ngờ thực sự."
-
"Mentre il detective indagava, scoprì che il sospettato celava un segreto oscuro nel suo passato, qualcosa che aveva cercato di celare per anni."
"Trong khi thám tử điều tra, anh ta phát hiện ra rằng nghi phạm đang che giấu một bí mật đen tối trong quá khứ của mình, điều mà anh ta đã cố gắng che giấu trong nhiều năm."
-
"Non posso celare la mia sorpresa nel vederti qui."
"Tôi không thể giấu sự ngạc nhiên của mình khi thấy bạn ở đây."
-
"Hanno cercato di celare le prove, ma la verità è venuta a galla."
"Họ đã cố gắng che giấu bằng chứng, nhưng sự thật đã được phơi bày."
-
"Celare i propri sentimenti può essere dannoso per la salute mentale."
"Việc che giấu cảm xúc của mình có thể gây hại cho sức khỏe tinh thần."
-
"Dubito che lui celi la verità per proteggere i suoi amici."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy che giấu sự thật để bảo vệ bạn bè của mình."
-
"È importante che tu non celi i tuoi sentimenti, ma che li esprima apertamente."
"Điều quan trọng là bạn không che giấu cảm xúc của mình, mà hãy thể hiện chúng một cách cởi mở."
-
"Non credo che celino informazioni importanti alla commissione."
"Tôi không tin rằng họ che giấu thông tin quan trọng với ủy ban."