nascondere
Định nghĩa & Giải nghĩa "nascondere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Mettere qualcosa o qualcuno in un luogo segreto o non visibile, in modo che non possa essere trovato o visto facilmente.
Ý nghĩa của "nascondere" trong tiếng Việt
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'hide'. Cất giấu (cái gì đó) ở nơi không thể nhìn thấy hoặc khó tìm.
Câu ví dụ tiếng Ý với "nascondere"
-
"Ho nascosto le chiavi sotto il tappeto."
"Tôi đã giấu chìa khóa dưới tấm thảm."
-
"Non puoi nascondere la verità a lungo."
"Bạn không thể giấu sự thật mãi được."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "nascondere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "nascondere" & Ghi chú
Cách dùng "nascondere" đúng ngữ cảnh
Động từ 'nascondere' được dùng để chỉ hành động cất giấu, che đậy một vật gì đó hoặc một người nào đó. Cần phân biệt với các từ như 'celare' (giấu kín một bí mật) hoặc 'occultare' (che giấu một sự thật).
Ngữ pháp & Chia từ "nascondere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "nascondere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | nascondo |
Io nascondo un segreto.
(Tôi đang giấu một bí mật.)
|
| tu (bạn) | nascondi |
Tu nascondi sempre le tue emozioni.
(Bạn luôn giấu cảm xúc của mình.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | nasconde |
Lui nasconde la verità.
(Anh ấy giấu sự thật.)
|
| noi (chúng tôi) | nascondiamo |
Noi nascondiamo i regali di Natale.
(Chúng tôi giấu quà Giáng Sinh.)
|
| voi (các bạn) | nascondete |
Voi nascondete qualcosa?
(Các bạn đang giấu điều gì à?)
|
| loro (họ) | nascondono |
Loro nascondono i loro sentimenti.
(Họ giấu cảm xúc của mình.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho nascosto le chiavi sotto il tappeto."
"Tôi đã giấu chìa khóa dưới tấm thảm."
-
"Si sono nascosti dietro l'albero per non farsi vedere."
"Họ đã trốn sau cái cây để không bị nhìn thấy."
-
"Maria aveva nascosto un segreto per anni."
"Maria đã giấu một bí mật trong nhiều năm."
-
"Se avessi avuto più tempo, avrei potuto nascondere meglio i regali di Natale."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi đã có thể giấu quà Giáng Sinh kỹ hơn."
-
"Se tu nascondessi le chiavi, non potrei aprire la porta di casa."
"Nếu bạn giấu chìa khóa, tôi sẽ không thể mở cửa nhà."
-
"Se il ladro avesse saputo che la polizia stava arrivando, non avrebbe cercato di nascondere i gioielli."
"Nếu tên trộm biết cảnh sát đang đến, hắn đã không cố gắng giấu đồ trang sức."
-
"Ho nascosto le chiavi sotto il tappeto."
"Tôi đã giấu những chiếc chìa khóa dưới tấm thảm."
-
"Si sono nascosti dietro l'albero per fare una sorpresa."
"Họ đã trốn sau cái cây để tạo bất ngờ."
-
"Maria ha nascosto il regalo di compleanno nell'armadio."
"Maria đã giấu món quà sinh nhật trong tủ quần áo."
-
"Domani nasconderò le chiavi, così faremo un gioco divertente."
"Ngày mai tôi sẽ giấu chìa khóa, vì vậy chúng ta sẽ chơi một trò chơi vui vẻ."
-
"Non ti preoccupare, nasconderemo i regali di compleanno in un posto sicuro."
"Đừng lo lắng, chúng tôi sẽ giấu quà sinh nhật ở một nơi an toàn."
-
"Quando sarò grande, nasconderà i miei tesori in un'isola deserta."
"Khi tôi lớn lên, tôi sẽ giấu kho báu của mình trên một hòn đảo hoang."
-
"Da bambino, nascondevo sempre i miei giocattoli sotto il letto."
"Khi còn bé, tôi luôn giấu đồ chơi của mình dưới gầm giường."
-
"Quando pioveva, il gatto si nascondeva dietro il divano."
"Khi trời mưa, con mèo trốn sau ghế sofa."
-
"Mentre giocavamo a nascondino, Maria si nascondeva molto bene."
"Trong khi chúng tôi chơi trốn tìm, Maria trốn rất giỏi."
-
"Ieri, Maria nascose le chiavi sotto il tappeto."
"Hôm qua, Maria đã giấu chìa khóa dưới tấm thảm."
-
"Quando eravamo bambini, nascondemmo un tesoro nel giardino."
"Khi chúng tôi còn bé, chúng tôi đã giấu một kho báu trong vườn."
-
"Nel panico, egli nascose il documento compromettente nel cassetto."
"Trong cơn hoảng loạn, anh ta đã giấu tài liệu nguy hiểm vào ngăn kéo."
-
"Io nascondo le chiavi sotto il tappeto."
"Tôi giấu chìa khóa dưới tấm thảm."
-
"Tu nascondi sempre i tuoi sentimenti."
"Bạn luôn giấu cảm xúc của mình."
-
"Loro nascondono la verità per proteggerci."
"Họ giấu sự thật để bảo vệ chúng ta."
-
"Dove hai nascosto le chiavi della macchina?"
"Bạn đã giấu chìa khóa xe ô tô ở đâu?"
-
"Perché stai nascondendo la verità a tutti?"
"Tại sao bạn lại che giấu sự thật với mọi người?"
-
"A chi dobbiamo nascondere questo segreto?"
"Chúng ta phải giấu bí mật này với ai?"
-
"Pensavo che tu nascondessi la verità per proteggermi."
"Tôi đã nghĩ rằng bạn giấu giếm sự thật để bảo vệ tôi."
-
"Era necessario che loro nascondessero i documenti compromettenti prima dell'arrivo della polizia."
"Cần thiết là họ phải giấu những tài liệu bất lợi trước khi cảnh sát đến."
-
"Dubitavo che lei nascondesse i suoi sentimenti, sembrava sempre così felice."
"Tôi nghi ngờ rằng cô ấy giấu giếm cảm xúc của mình, cô ấy luôn có vẻ rất hạnh phúc."
-
"Dubito che lui nasconda la verità."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ấy giấu sự thật."
-
"È necessario che tu nasconda i regali prima che i bambini li vedano."
"Cần thiết là bạn phải giấu những món quà trước khi bọn trẻ nhìn thấy chúng."
-
"Non credo che loro nascondano niente a noi."
"Tôi không tin rằng họ giấu chúng ta điều gì cả."