(Vị trí top_banner)
Hình minh họa centrale idroelettrica
B1
sostantivo B1 Năng lượng

centrale idroelettrica

/ˌt͡ʃenˈtraːle idroelɛtˈtriːka/
nhà máy thủy điện
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "centrale idroelettrica"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Impianto industriale destinato alla produzione di energia elettrica mediante l'utilizzazione dell'energia potenziale delle acque di un bacino artificiale o di un corso d'acqua naturale.

Ý nghĩa của "centrale idroelettrica" trong tiếng Việt

Một nhà máy điện sử dụng năng lượng của dòng nước chảy để sản xuất điện.

Câu ví dụ tiếng Ý với "centrale idroelettrica"

  • "La centrale idroelettrica fornisce energia a tutta la regione."

    "Nhà máy thủy điện cung cấp năng lượng cho toàn bộ khu vực."

  • "La costruzione di una nuova centrale idroelettrica ha creato nuovi posti di lavoro."

    "Việc xây dựng một nhà máy thủy điện mới đã tạo ra những công việc mới."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "centrale idroelettrica"

Chưa có dữ liệu từ liên quan.

Cách dùng "centrale idroelettrica" & Ghi chú

Cách dùng "centrale idroelettrica" đúng ngữ cảnh

Cụm từ này được dùng phổ biến để chỉ các nhà máy sản xuất điện từ năng lượng nước. Lưu ý sự khác biệt với 'energia idroelettrica' (năng lượng thủy điện) là nguồn năng lượng.

Ngữ pháp & Chia từ "centrale idroelettrica" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la centrale idroelettrica
La centrale idroelettrica fornisce energia pulita alla città.
(Nhà máy thủy điện cung cấp năng lượng sạch cho thành phố.)
Với mạo từ xác định le centrali idroelettriche
Le centrali idroelettriche sono importanti per la produzione di energia rinnovabile.
(Các nhà máy thủy điện rất quan trọng cho việc sản xuất năng lượng tái tạo.)
Với mạo từ không xác định una centrale idroelettrica
Vorrei visitare una centrale idroelettrica per vedere come funziona.
(Tôi muốn tham quan một nhà máy thủy điện để xem nó hoạt động như thế nào.)