collocare
Định nghĩa & Giải nghĩa "collocare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Sistemare, mettere qualcuno o qualcosa in un luogo preciso; assegnare una posizione o un compito a qualcuno.
Ý nghĩa của "collocare" trong tiếng Việt
An vị, đặt để ai đó một cách thoải mái, an toàn hoặc bí mật.
Câu ví dụ tiếng Ý với "collocare"
-
"L'azienda ha collocato il nuovo dipendente nell'ufficio marketing."
"Công ty đã bố trí nhân viên mới vào phòng marketing."
-
"È difficile collocare correttamente tutti i libri nella libreria."
"Thật khó để sắp xếp tất cả sách vào thư viện một cách chính xác."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "collocare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "collocare" & Ghi chú
Cách dùng "collocare" đúng ngữ cảnh
Từ 'collocare' thường được dùng khi muốn diễn đạt việc đặt ai đó vào một vị trí, một công việc, hoặc một hoàn cảnh nào đó một cách phù hợp. Khác với 'mettere' (đặt), 'collocare' mang sắc thái trang trọng và chuyên nghiệp hơn.
Ngữ pháp & Chia từ "collocare" (Grammatica)
Nhóm: -areChia động từ "collocare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | colloco |
Io colloco i libri in ordine alfabetico.
(Tôi sắp xếp sách theo thứ tự bảng chữ cái.)
|
| tu (bạn) | collochi |
Tu collochi le sedie prima della riunione?
(Bạn có sắp xếp ghế trước cuộc họp không?)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | colloca |
Lei colloca sempre i fiori sul tavolo.
(Cô ấy luôn đặt hoa lên bàn.)
|
| noi (chúng tôi) | collochiamo |
Noi collochiamo i nuovi arrivi nel magazzino.
(Chúng tôi đặt hàng mới đến trong kho.)
|
| voi (các bạn) | collocate |
Voi collocate gli oggetti fragili con cura.
(Các bạn cẩn thận đặt những đồ vật dễ vỡ.)
|
| loro (họ) | collocano |
Loro collocano i manifesti per la campagna elettorale.
(Họ dán áp phích cho chiến dịch tranh cử.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho collocato i libri nuovi sullo scaffale più alto."
"Tôi đã đặt những cuốn sách mới lên giá cao nhất."
-
"Si sono collocate in prima fila per vedere il concerto."
"Họ đã tự xếp hàng ở hàng đầu để xem buổi hòa nhạc."
-
"Il direttore ha collocato la nuova impiegata all'ufficio marketing."
"Giám đốc đã bố trí nhân viên mới vào phòng marketing."
-
"Sono state collocate le nuove statue nel giardino."
"Những bức tượng mới đã được đặt trong vườn."
-
"Ho collocato i documenti nell'archivio questa mattina."
"Tôi đã đặt các tài liệu vào kho lưu trữ sáng nay."
-
"È stato collocato un nuovo distributore automatico all'ingresso dell'ufficio."
"Một máy bán hàng tự động mới đã được đặt ở lối vào văn phòng."
-
"Ho collocato i libri nuovi sullo scaffale in alto."
"Tôi đã đặt những cuốn sách mới lên giá sách trên cao."
-
"Maria ha collocato la sua azienda in una zona industriale strategica."
"Maria đã đặt công ty của mình vào một khu công nghiệp chiến lược."
-
"Abbiamo collocato i dipendenti in base alle loro competenze."
"Chúng tôi đã bố trí nhân viên dựa trên năng lực của họ."
-
"Collocai i libri antichi nella biblioteca del castello."
"Tôi đã đặt những cuốn sách cổ vào thư viện của lâu đài."
-
"Collocò la statua di marmo nel centro della piazza."
"Anh ấy/Cô ấy đã đặt bức tượng đá cẩm thạch ở trung tâm quảng trường."
-
"Collocammo i prigionieri in celle separate durante la notte."
"Chúng tôi đã giam những tù nhân vào các phòng giam riêng biệt trong đêm."
-
"La merce è stata collocata nel magazzino dai dipendenti."
"Hàng hóa đã được đặt trong kho bởi các nhân viên."
-
"I nuovi impiegati verranno collocati in diversi uffici a seconda delle loro competenze."
"Các nhân viên mới sẽ được bố trí vào các văn phòng khác nhau tùy thuộc vào năng lực của họ."
-
"Le statue antiche furono collocate nel museo per essere protette."
"Những bức tượng cổ đã được đặt trong bảo tàng để được bảo vệ."