comportamento
Định nghĩa & Giải nghĩa "comportamento"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Modo di comportarsi, di agire o di reagire in determinate circostanze; condotta.
Ý nghĩa của "comportamento" trong tiếng Việt
Cách cư xử đúng mực, thể hiện sự tôn trọng đối với người khác.
Câu ví dụ tiếng Ý với "comportamento"
-
"Il suo comportamento è stato ineccepibile."
"Cách cư xử của anh ấy thật безупречный."
-
"Un buon comportamento è fondamentale in un ambiente di lavoro."
"Cách cư xử tốt là điều cơ bản trong một môi trường làm việc."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "comportamento"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "comportamento" & Ghi chú
Cách dùng "comportamento" đúng ngữ cảnh
Comportamento thường được dùng để chỉ cách một người hành xử trong một tình huống cụ thể, thể hiện thái độ và sự tôn trọng của họ. Cần phân biệt với 'atteggiamento' (thái độ) là khuynh hướng hoặc cảm xúc bên trong hơn là hành vi bên ngoài.
Ngữ pháp & Chia từ "comportamento" (Grammatica)
Giống: maschile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | Il comportamento |
Il comportamento di Marco è stato inaccettabile.
(Hành vi của Marco là không thể chấp nhận được.)
|
| Với mạo từ xác định | I comportamenti |
I comportamenti dei bambini sono stati monitorati attentamente.
(Hành vi của bọn trẻ đã được theo dõi cẩn thận.)
|
| Với mạo từ không xác định | Un comportamento |
Un comportamento del genere è inammissibile.
(Một hành vi như vậy là không thể chấp nhận được.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"I comportamenti dei bambini durante la recita scolastica erano adorabili."
"Những hành vi của bọn trẻ trong buổi biểu diễn ở trường thật đáng yêu."
-
"Gli psicologi studiano i comportamenti umani per comprendere meglio la società."
"Các nhà tâm lý học nghiên cứu hành vi của con người để hiểu rõ hơn về xã hội."
-
"I comportamenti aggressivi non sono tollerati in questo ambiente di lavoro."
"Những hành vi hung hăng không được dung thứ trong môi trường làm việc này."