concentrazione
Định nghĩa & Giải nghĩa "concentrazione"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
L'atto o la capacità di concentrare l'attenzione o gli sforzi su un compito o un'attività.
Ý nghĩa của "concentrazione" trong tiếng Việt
Sự tập trung, khả năng hoặc hành động tập trung sự chú ý của một người.
Câu ví dụ tiếng Ý với "concentrazione"
-
"La concentrazione è fondamentale per studiare efficacemente."
"Sự tập trung là yếu tố cơ bản để học tập hiệu quả."
-
"C'è una forte concentrazione di fabbriche in questa zona."
"Có một sự tập trung lớn các nhà máy trong khu vực này."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "concentrazione"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "concentrazione" & Ghi chú
Cách dùng "concentrazione" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'concentrazione' không chỉ diễn tả khả năng tập trung mà còn chỉ sự tập hợp, tích tụ của một cái gì đó. Cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa.
Ngữ pháp & Chia từ "concentrazione" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | la concentrazione |
La concentrazione è essenziale per studiare efficacemente.
(Sự tập trung là điều cần thiết để học tập hiệu quả.)
|
| Với mạo từ xác định | le concentrazioni |
Le concentrazioni di gas serra nell'atmosfera sono in aumento.
(Nồng độ khí nhà kính trong khí quyển đang tăng lên.)
|
| Với mạo từ không xác định | una concentrazione |
C'è una concentrazione di persone nel centro della città.
(Có một sự tập trung người ở trung tâm thành phố.)
|