(Vị trí top_banner)
Hình minh họa concentrazione
B1
sostantivo B1 Tổng quát (sử dụng trong nhiều lĩnh vực)

concentrazione

/kontʃentratˈtsjone/
sự tập trung
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "concentrazione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

L'atto o la capacità di concentrare l'attenzione o gli sforzi su un compito o un'attività.

Ý nghĩa của "concentrazione" trong tiếng Việt

Sự tập trung, khả năng hoặc hành động tập trung sự chú ý của một người.

Câu ví dụ tiếng Ý với "concentrazione"

  • "La concentrazione è fondamentale per studiare efficacemente."

    "Sự tập trung là yếu tố cơ bản để học tập hiệu quả."

  • "C'è una forte concentrazione di fabbriche in questa zona."

    "Có một sự tập trung lớn các nhà máy trong khu vực này."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "concentrazione"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "concentrazione" & Ghi chú

Cách dùng "concentrazione" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Ý, 'concentrazione' không chỉ diễn tả khả năng tập trung mà còn chỉ sự tập hợp, tích tụ của một cái gì đó. Cần chú ý đến ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa.

Ngữ pháp & Chia từ "concentrazione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la concentrazione
La concentrazione è essenziale per studiare efficacemente.
(Sự tập trung là điều cần thiết để học tập hiệu quả.)
Với mạo từ xác định le concentrazioni
Le concentrazioni di gas serra nell'atmosfera sono in aumento.
(Nồng độ khí nhà kính trong khí quyển đang tăng lên.)
Với mạo từ không xác định una concentrazione
C'è una concentrazione di persone nel centro della città.
(Có một sự tập trung người ở trung tâm thành phố.)