(Vị trí top_banner)
Hình minh họa contenitore
A2
sostantivo A2 Đời sống hàng ngày, Vận tải, Công nghệ thông tin

contenitore

/kon.te.niˈto.re/
vật chứa
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "contenitore"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Recipiente di varia forma e materiale, destinato a contenere o trasportare qualcosa.

Ý nghĩa của "contenitore" trong tiếng Việt

Vật chứa để đựng hoặc vận chuyển thứ gì đó.

Câu ví dụ tiếng Ý với "contenitore"

  • "Ho bisogno di un contenitore per l'acqua."

    "Tôi cần một vật chứa để đựng nước."

  • "Il camion trasportava diversi contenitori pieni di merci."

    "Chiếc xe tải chở nhiều vật chứa đầy hàng hóa."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "contenitore"

Đồng nghĩa

recipiente (vật đựng) vaso (bình, lọ)

Cách dùng "contenitore" & Ghi chú

Cách dùng "contenitore" đúng ngữ cảnh

Il termine 'contenitore' è molto generico e può riferirsi a qualsiasi tipo di oggetto utilizzato per contenere qualcosa. Può essere paragonato a 'recipiente', ma 'contenitore' enfatizza maggiormente la funzione di contenere e trasportare.

Ngữ pháp & Chia từ "contenitore" (Grammatica)

Giống: maschile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định il contenitore
Il contenitore è pieno di acqua.
(Cái thùng chứa đầy nước.)
Với mạo từ xác định i contenitori
I contenitori sono allineati nel magazzino.
(Các thùng chứa được xếp thẳng hàng trong kho.)
Với mạo từ không xác định un contenitore
Ho bisogno di un contenitore per mettere queste cose.
(Tôi cần một cái thùng để đựng những thứ này.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Danh từ số nhiều
  • "I supermercati hanno molti contenitori per la raccolta differenziata."

    "Các siêu thị có nhiều thùng chứa để phân loại rác thải."

  • "Questi contenitori di plastica sono perfetti per conservare il cibo."

    "Những hộp nhựa này rất thích hợp để bảo quản thức ăn."

  • "Abbiamo bisogno di più contenitori per l'olio esausto."

    "Chúng ta cần thêm nhiều thùng chứa dầu thải."