(Vị trí top_banner)
Hình minh họa costringere
B2
verbo B2 General

costringere

/koˈstrind͡ʒere/
ép buộc
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "costringere"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Obbligare qualcuno a fare qualcosa contro la sua volontà, con la forza o con la pressione.

Ý nghĩa của "costringere" trong tiếng Việt

Hành động ép buộc ai đó làm điều gì đó trái với ý muốn của họ; gây áp lực hoặc ảnh hưởng để đạt được một kết quả cụ thể.

Câu ví dụ tiếng Ý với "costringere"

  • "Non puoi costringermi a fare quello che non voglio."

    "Bạn không thể ép tôi làm những gì tôi không muốn."

  • "Il capo ha costretto i dipendenti a lavorare fino a tardi."

    "Ông chủ đã ép nhân viên làm việc đến khuya."

Cách dùng "costringere" & Ghi chú

Cách dùng "costringere" đúng ngữ cảnh

Từ "costringere" mang nghĩa ép buộc, cưỡng ép ai đó làm điều gì trái với ý muốn của họ. Nó mạnh hơn so với "persuadere" (thuyết phục) và thường liên quan đến việc sử dụng quyền lực hoặc áp lực. Cần phân biệt với "obbligare" (bắt buộc) thường mang tính pháp lý hoặc quy tắc hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "costringere" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "costringere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) costringo
Io ti costringo a dire la verità.
(Tôi buộc bạn phải nói sự thật.)
tu (bạn) costringi
Tu mi costringi a fare delle scelte difficili.
(Bạn buộc tôi phải đưa ra những lựa chọn khó khăn.)
lui/lei (anh/cô ấy) costringe
Lui mi costringe a seguirlo ovunque.
(Anh ấy buộc tôi phải đi theo anh ấy mọi nơi.)
noi (chúng tôi) costringiamo
Noi vi costringiamo a rispettare le regole.
(Chúng tôi buộc các bạn phải tuân thủ các quy tắc.)
voi (các bạn) costringete
Voi ci costringete a lavorare di più.
(Các bạn buộc chúng tôi phải làm việc nhiều hơn.)
loro (họ) costringono
Loro costringono i bambini a mangiare le verdure.
(Họ ép bọn trẻ ăn rau.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): costretto
"Sono stato costretto a rimanere a casa."
(Tôi đã bị buộc phải ở nhà.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Sono stato costretto a rinunciare al mio sogno a causa della crisi economica."

    "Tôi đã bị buộc phải từ bỏ ước mơ của mình vì cuộc khủng hoảng kinh tế."

  • "L'hanno costretta a firmare il contratto sotto minaccia."

    "Họ đã buộc cô ấy ký hợp đồng dưới sự đe dọa."

  • "Siamo stati costretti ad accettare le loro condizioni per evitare ulteriori problemi."

    "Chúng tôi đã bị buộc phải chấp nhận các điều kiện của họ để tránh thêm rắc rối."

Thì Quá khứ xa
  • "Il maltempo ci costrinse a rimanere in casa quel giorno."

    "Thời tiết xấu đã buộc chúng tôi phải ở nhà ngày hôm đó."

  • "La fame lo costrinse a rubare del pane per sopravvivere."

    "Cơn đói đã buộc anh ta phải ăn trộm bánh mì để sống sót."

  • "Le circostanze avverse la costrinsero a prendere una decisione difficile."

    "Những hoàn cảnh bất lợi đã buộc cô ấy phải đưa ra một quyết định khó khăn."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "Il prigioniero è stato costretto a confessare sotto tortura."

    "Tù nhân đã bị ép phải thú nhận dưới sự tra tấn."

  • "Le aziende sono state costrette a ridurre le emissioni a causa delle nuove normative."

    "Các công ty đã bị buộc phải giảm lượng khí thải do các quy định mới."

  • "La testimone è stata costretta a ritrattare la sua testimonianza."

    "Nữ nhân chứng đã bị ép phải rút lại lời khai của mình."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero piccolo, mio fratello maggiore mi costringeva sempre a giocare ai videogiochi che piacevano a lui."

    "Khi tôi còn nhỏ, anh trai tôi luôn ép tôi chơi những trò chơi điện tử mà anh ấy thích."

  • "Ieri, il capo mi ha costretto a lavorare fino a tardi, anche se non stavo bene."

    "Hôm qua, sếp đã ép tôi làm việc đến khuya, mặc dù tôi không khỏe."

  • "Mentre la polizia lo interrogava, lo hanno costretto a confessare il crimine."

    "Trong khi cảnh sát thẩm vấn anh ta, họ đã ép anh ta phải thú nhận tội ác."

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "La legge non può costringere nessuno a testimoniare contro sé stesso."

    "Luật pháp không thể ép buộc ai làm chứng chống lại chính mình."

  • "Il capo ha costretto i dipendenti a lavorare fino a tardi senza straordinari."

    "Ông chủ đã ép nhân viên làm việc đến khuya mà không có tiền làm thêm giờ."

  • "Non voglio costringerti a fare qualcosa che non desideri."

    "Tôi không muốn ép bạn làm điều gì đó mà bạn không muốn."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che mi costringano a fare qualcosa che non voglio."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ sẽ ép tôi làm điều gì đó mà tôi không muốn."

  • "È necessario che tu non lo costringa a prendere questa decisione."

    "Cần thiết là bạn không nên ép anh ấy đưa ra quyết định này."

  • "Non credo che il capo costringa i dipendenti a lavorare fino a tardi ogni sera."

    "Tôi không tin rằng ông chủ ép nhân viên làm việc đến khuya mỗi tối."