diffamare
Định nghĩa & Giải nghĩa "diffamare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Ledere l'altrui reputazione con affermazioni o giudizi tendenziosi o infondati.
Ý nghĩa của "diffamare" trong tiếng Việt
Bôi nhọ, làm hoen ố danh tiếng của ai đó bằng cách đưa ra những tuyên bố sai lệch hoặc gây tổn hại về họ.
Câu ví dụ tiếng Ý với "diffamare"
-
"Il giornale è stato accusato di diffamare il politico con le sue pubblicazioni."
"Tờ báo bị cáo buộc bôi nhọ chính trị gia bằng các bài viết của mình."
-
"Non voglio diffamare la sua reputazione, ma devo dire la verità."
"Tôi không muốn bôi nhọ danh tiếng của anh ấy, nhưng tôi phải nói sự thật."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "diffamare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "diffamare" & Ghi chú
Cách dùng "diffamare" đúng ngữ cảnh
Từ 'diffamare' mang nghĩa làm tổn hại danh dự, uy tín của ai đó bằng những lời lẽ sai lệch. Cần phân biệt với 'calunniare' (vu khống) khi sự bôi nhọ còn bao hàm cả sự bịa đặt, vu cáo.
Ngữ pháp & Chia từ "diffamare" (Grammatica)
Nhóm: (-are, -ere, hoặc -ire)Chia động từ "diffamare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | diffamo |
Io non diffamo nessuno senza prove concrete.
(Tôi không bôi nhọ ai mà không có bằng chứng cụ thể.)
|
| tu (bạn) | diffami |
Tu diffami la sua reputazione con le tue chiacchiere.
(Bạn đang bôi nhọ danh tiếng của anh ta bằng những lời bàn tán của bạn.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | diffama |
Lei diffama i suoi colleghi per avanzare nella carriera.
(Cô ấy bôi nhọ đồng nghiệp của mình để thăng tiến trong sự nghiệp.)
|
| noi (chúng tôi) | diffamiamo |
Noi non diffamiamo mai le persone, cerchiamo sempre la verità.
(Chúng tôi không bao giờ bôi nhọ người khác, chúng tôi luôn tìm kiếm sự thật.)
|
| voi (các bạn) | diffamate |
Voi diffamate l'azienda con le vostre critiche ingiuste.
(Các bạn bôi nhọ công ty bằng những lời chỉ trích bất công của các bạn.)
|
| loro (họ) | diffamano |
Loro diffamano chiunque non sia d'accordo con le loro idee.
(Họ bôi nhọ bất cứ ai không đồng ý với ý kiến của họ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il giornale sta diffamando il candidato con articoli falsi."
"Tờ báo đang phỉ báng ứng cử viên bằng những bài báo sai sự thật."
-
"Stanno diffamando la mia famiglia con calunnie infondate."
"Họ đang phỉ báng gia đình tôi bằng những lời vu khống vô căn cứ."
-
"La televisione sta diffamando l'azienda con notizie distorte."
"Đài truyền hình đang phỉ báng công ty bằng những tin tức sai lệch."
-
"Ieri, il giornale locale ha diffamato il sindaco con accuse infondate."
"Hôm qua, tờ báo địa phương đã bôi nhọ thị trưởng bằng những cáo buộc vô căn cứ."
-
"Maria ha detto che qualcuno l'ha diffamata pubblicamente, rovinando la sua reputazione."
"Maria nói rằng ai đó đã bôi nhọ cô ấy trước công chúng, hủy hoại danh tiếng của cô ấy."
-
"Non ho mai diffamato nessuno nella mia vita, e non inizierò adesso."
"Tôi chưa bao giờ bôi nhọ ai trong đời, và tôi sẽ không bắt đầu bây giờ."
-
"Ieri, mentre leggevo il giornale, ho scoperto che avevano diffamato il mio vicino di casa con accuse infondate."
"Hôm qua, khi đang đọc báo, tôi phát hiện ra rằng họ đã bôi nhọ người hàng xóm của tôi bằng những lời buộc tội vô căn cứ."
-
"Quando era giovane, diffamava spesso i suoi concorrenti per ottenere un vantaggio nel mondo degli affari."
"Khi còn trẻ, anh ta thường xuyên bôi nhọ các đối thủ cạnh tranh của mình để đạt được lợi thế trong giới kinh doanh."
-
"Nonostante avessero diffamato la sua reputazione, lei ha continuato a lavorare sodo per dimostrare il suo valore."
"Mặc dù họ đã bôi nhọ danh tiếng của cô ấy, nhưng cô ấy vẫn tiếp tục làm việc chăm chỉ để chứng minh giá trị của mình."
-
"Perché qualcuno dovrebbe diffamare un'organizzazione benefica?"
"Tại sao ai đó lại đi phỉ báng một tổ chức từ thiện?"
-
"Come possiamo evitare che i media diffamino le persone con false accuse?"
"Làm thế nào chúng ta có thể ngăn chặn giới truyền thông phỉ báng người khác bằng những cáo buộc sai trái?"
-
"Chi ha diffamato il candidato durante la campagna elettorale?"
"Ai đã phỉ báng ứng cử viên trong suốt chiến dịch tranh cử?"
-
"Il giornale è stato accusato di diffamare il politico con articoli falsi."
"Tờ báo bị buộc tội phỉ báng chính trị gia bằng những bài báo sai sự thật."
-
"Non voglio diffamare la sua reputazione, quindi non dirò niente di quello che so."
"Tôi không muốn làm tổn hại danh tiếng của anh ấy, vì vậy tôi sẽ không nói bất cứ điều gì tôi biết."
-
"È sbagliato diffamare le persone senza avere prove concrete delle proprie affermazioni."
"Thật sai lầm khi phỉ báng người khác mà không có bằng chứng cụ thể về những tuyên bố của mình."
-
"È importante che tu non diffami il tuo vicino senza prove concrete."
"Điều quan trọng là bạn không bôi nhọ hàng xóm của bạn mà không có bằng chứng cụ thể."
-
"Dubito che lui diffami i suoi colleghi per avanzare nella carriera."
"Tôi nghi ngờ rằng anh ta bôi nhọ đồng nghiệp của mình để thăng tiến trong sự nghiệp."
-
"Non credo che loro diffamino la reputazione dell'azienda con quelle voci."
"Tôi không tin rằng họ bôi nhọ danh tiếng của công ty bằng những tin đồn đó."