elogiare
Định nghĩa & Giải nghĩa "elogiare"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Esprimere apprezzamento e ammirazione per qualcuno o qualcosa, spesso in pubblico.
Ý nghĩa của "elogiare" trong tiếng Việt
Ca ngợi, tán dương (một người hoặc thành tích của họ) một cách nhiệt thành, đặc biệt trong một bối cảnh công khai.
Câu ví dụ tiếng Ý với "elogiare"
-
"Il direttore ha elogiato il suo team per l'ottimo lavoro."
"Giám đốc đã ca ngợi đội của anh ấy vì công việc xuất sắc."
-
"La critica ha elogiato il film per la sua originalità."
"Các nhà phê bình đã ca ngợi bộ phim vì tính độc đáo của nó."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "elogiare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "elogiare" & Ghi chú
Cách dùng "elogiare" đúng ngữ cảnh
Elogiare thường được dùng trong các tình huống trang trọng hoặc khi muốn nhấn mạnh sự ngưỡng mộ, tán dương một cách công khai. Có thể so sánh với 'lodare', nhưng 'elogiare' mang sắc thái mạnh mẽ hơn.
Ngữ pháp & Chia từ "elogiare" (Grammatica)
Nhóm: (-are, -ere, hoặc -ire)Chia động từ "elogiare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | elogio |
Io elogio sempre i tuoi sforzi.
(Tôi luôn khen ngợi những nỗ lực của bạn.)
|
| tu (bạn) | elogi |
Tu elogi spesso il suo talento.
(Bạn thường xuyên khen ngợi tài năng của anh ấy.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | elogia |
Lei elogia la bellezza del paesaggio.
(Cô ấy ca ngợi vẻ đẹp của phong cảnh.)
|
| noi (chúng tôi) | elogiamo |
Noi elogiamo il tuo coraggio.
(Chúng tôi ca ngợi sự dũng cảm của bạn.)
|
| voi (các bạn) | elogiate |
Voi elogiate sempre i buoni risultati.
(Các bạn luôn khen ngợi những kết quả tốt.)
|
| loro (họ) | elogiano |
Loro elogiano la sua gentilezza.
(Họ khen ngợi sự tử tế của cô ấy.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il critico ha elogiato il film per la sua originalità."
"Nhà phê bình đã ca ngợi bộ phim vì tính độc đáo của nó."
-
"I professori hanno elogiato gli studenti per l'impegno dimostrato."
"Các giáo sư đã khen ngợi các sinh viên vì sự cam kết mà họ đã thể hiện."
-
"La giuria ha elogiato la sua performance canora."
"Ban giám khảo đã ca ngợi màn trình diễn ca hát của cô ấy."
-
"Stiamo elogiando il tuo impegno costante nello studio dell'italiano."
"Chúng tôi đang khen ngợi sự nỗ lực không ngừng của bạn trong việc học tiếng Ý."
-
"Marco sta elogiando la nuova mostra d'arte con entusiasmo."
"Marco đang nhiệt tình ca ngợi triển lãm nghệ thuật mới."
-
"Stavano elogiando la sua performance durante lo spettacolo teatrale."
"Họ đã đang khen ngợi màn trình diễn của cô ấy trong buổi biểu diễn sân khấu."
-
"Quando ero bambino, mio nonno mi elogiava sempre per i miei disegni."
"Khi tôi còn nhỏ, ông tôi luôn khen ngợi những bức vẽ của tôi."
-
"La critica elogiava il suo talento nonostante la giovane età."
"Các nhà phê bình đã khen ngợi tài năng của anh ấy mặc dù còn trẻ tuổi."
-
"Noi elogiavamo spesso il suo coraggio di fronte alle difficoltà."
"Chúng tôi thường xuyên ca ngợi lòng dũng cảm của anh ấy khi đối mặt với khó khăn."
-
"Ieri, ho elogiato molto il suo talento artistico durante la mostra."
"Hôm qua, tôi đã hết lời ca ngợi tài năng nghệ thuật của anh ấy trong suốt buổi triển lãm."
-
"Gli insegnanti hanno elogiato gli studenti per il loro impegno nel progetto."
"Các giáo viên đã khen ngợi các học sinh vì sự nỗ lực của họ trong dự án."
-
"Maria ha elogiato la cucina di sua nonna durante la cena di Natale."
"Maria đã ca ngợi món ăn của bà cô ấy trong bữa tối Giáng Sinh."
-
"Perché dovremmo elogiare il suo comportamento?"
"Tại sao chúng ta nên khen ngợi hành vi của anh ấy?"
-
"Chi ha avuto l'opportunità di elogiare la sua presentazione?"
"Ai đã có cơ hội khen ngợi bài thuyết trình của cô ấy?"
-
"Come possiamo elogiare adeguatamente il suo impegno?"
"Làm thế nào chúng ta có thể khen ngợi sự cam kết của anh ấy một cách thích đáng?"
-
"In Italia, si elogiano spesso i calciatori per le loro abilità."
"Ở Ý, người ta thường ca ngợi các cầu thủ bóng đá vì kỹ năng của họ."
-
"Durante le cerimonie, si elogia la dedizione dei volontari."
"Trong các buổi lễ, người ta ca ngợi sự tận tâm của các tình nguyện viên."
-
"In questo libro, si elogia la forza d'animo del protagonista."
"Trong cuốn sách này, người ta ca ngợi sức mạnh tinh thần của nhân vật chính."