distruggere
Định nghĩa & Giải nghĩa "distruggere"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Ridurre in rovina, demolire, annientare completamente qualcosa.
Ý nghĩa của "distruggere" trong tiếng Việt
Hành động phá hủy hoặc gây thiệt hại nghiêm trọng cho cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "distruggere"
-
"La guerra ha distrutto molte città."
"Chiến tranh đã phá hủy nhiều thành phố."
-
"Il terremoto ha distrutto l'intero villaggio."
"Trận động đất đã phá hủy toàn bộ ngôi làng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "distruggere"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "distruggere" & Ghi chú
Cách dùng "distruggere" đúng ngữ cảnh
Từ 'distruggere' mang nghĩa phá hủy hoàn toàn, gây thiệt hại nghiêm trọng đến mức không thể phục hồi. Cần phân biệt với 'danneggiare' (gây hại, làm hỏng nhưng vẫn có thể sửa chữa).
Ngữ pháp & Chia từ "distruggere" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "distruggere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | distruggo |
Io distruggo i miei vecchi disegni.
(Tôi phá hủy những bức vẽ cũ của mình.)
|
| tu (bạn) | distruggi |
Tu distruggi la mia pazienza!
(Bạn đang phá hủy sự kiên nhẫn của tôi!)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | distrugge |
Il fuoco distrugge tutto ciò che tocca.
(Lửa phá hủy mọi thứ nó chạm vào.)
|
| noi (chúng tôi) | distruggiamo |
Noi distruggiamo le barriere per un futuro migliore.
(Chúng tôi phá bỏ các rào cản cho một tương lai tốt đẹp hơn.)
|
| voi (các bạn) | distruggete |
Voi distruggete l'ambiente con l'inquinamento.
(Các bạn đang phá hủy môi trường bằng ô nhiễm.)
|
| loro (họ) | distruggono |
Loro distruggono le case per costruire nuovi edifici.
(Họ phá hủy những ngôi nhà để xây những tòa nhà mới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il fuoco distruggerà la vecchia casa abbandonata."
"Ngọn lửa sẽ phá hủy ngôi nhà cũ bỏ hoang."
-
"Le tempeste distruggeranno le nostre speranze se non agiamo subito."
"Những cơn bão sẽ phá hủy hy vọng của chúng ta nếu chúng ta không hành động ngay lập tức."
-
"La guerra distruggerà molte vite innocenti."
"Chiến tranh sẽ phá hủy nhiều mạng sống vô tội."
-
"Quando ero bambino, mi piaceva distruggere i castelli di sabbia sulla spiaggia."
"Khi tôi còn nhỏ, tôi thích phá hủy những lâu đài cát trên bãi biển."
-
"Durante la guerra, i bombardamenti distruggevano intere città."
"Trong chiến tranh, các vụ đánh bom đã phá hủy toàn bộ các thành phố."
-
"Non capivo perché lui distruggesse sempre i miei sogni."
"Tôi không hiểu tại sao anh ấy luôn phá hủy những giấc mơ của tôi."
-
"Chi ha intenzione di distruggere questo antico monumento?"
"Ai có ý định phá hủy tượng đài cổ kính này?"
-
"Perché dovremmo distruggere la nostra casa per costruirne una nuova?"
"Tại sao chúng ta lại phải phá hủy ngôi nhà của mình để xây một ngôi nhà mới?"
-
"Come possiamo distruggere le barriere che ci separano?"
"Làm thế nào chúng ta có thể phá bỏ những rào cản ngăn cách chúng ta?"
-
"Si distrugge la città con la guerra."
"Thành phố bị phá hủy bởi chiến tranh."
-
"In caso di incendio, si distruggono i documenti importanti."
"Trong trường hợp hỏa hoạn, các tài liệu quan trọng bị phá hủy."
-
"Si è distrutto il ponte a causa dell'alluvione."
"Cây cầu đã bị phá hủy do lũ lụt."
-
"Pensavo che il fuoco distruggesse completamente la casa."
"Tôi đã nghĩ rằng ngọn lửa sẽ phá hủy hoàn toàn ngôi nhà."
-
"Era necessario che tu distruggessi quelle prove per proteggere gli innocenti."
"Cần thiết là bạn phải tiêu hủy những bằng chứng đó để bảo vệ những người vô tội."
-
"Dubitavo che la guerra distruggesse la loro felicità."
"Tôi nghi ngờ rằng chiến tranh sẽ phá hủy hạnh phúc của họ."