(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dividere
B1
verbo B1 Kinh tế, Luật, Quản lý

dividere

/diˈvidere/
phân chia
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "dividere"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Separare in parti; distribuire in quote.

Ý nghĩa của "dividere" trong tiếng Việt

Phân chia và phân bổ (cái gì đó).

Câu ví dụ tiếng Ý với "dividere"

  • "Dobbiamo dividere la torta in otto fette."

    "Chúng ta cần chia chiếc bánh thành tám phần."

  • "Il compito di dividere i compiti è stato affidato a Marco."

    "Nhiệm vụ phân chia công việc đã được giao cho Marco."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "dividere"

Đồng nghĩa

ripartire (phân phối) distribuire (phân phát)

Trái nghĩa

Cách dùng "dividere" & Ghi chú

Cách dùng "dividere" đúng ngữ cảnh

Từ 'dividere' mang nghĩa phân chia, chia sẻ hoặc phân bổ một cái gì đó. Chú ý sự khác biệt với các từ như 'separare' (tách rời) hoặc 'suddividere' (chia nhỏ).

Ngữ pháp & Chia từ "dividere" (Grammatica)

Nhóm: -ere

Chia động từ "dividere" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) divido
Io divido la torta in otto fette.
(Tôi chia chiếc bánh thành tám phần.)
tu (bạn) dividi
Tu dividi sempre i tuoi averi con gli altri.
(Bạn luôn chia sẻ tài sản của mình với người khác.)
lui/lei (anh/cô ấy) divide
Lei divide le responsabilità equamente.
(Cô ấy chia sẻ trách nhiệm một cách công bằng.)
noi (chúng tôi) dividiamo
Noi dividiamo le spese per la cena.
(Chúng tôi chia sẻ chi phí cho bữa tối.)
voi (các bạn) dividete
Voi dividete il lavoro in modo efficiente.
(Các bạn chia sẻ công việc một cách hiệu quả.)
loro (họ) dividono
Loro dividono il territorio in zone.
(Họ chia lãnh thổ thành các khu vực.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): diviso
"Il problema è stato diviso in parti più piccole."
(Vấn đề đã được chia thành các phần nhỏ hơn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ho diviso la torta in otto fette."

    "Tôi đã chia chiếc bánh thành tám phần."

  • "Siamo stati divisi in gruppi per il progetto."

    "Chúng tôi đã được chia thành các nhóm cho dự án."

  • "Avete diviso le spese tra voi?"

    "Các bạn đã chia sẻ chi phí cho nhau chưa?"

Thì Tương lai đơn
  • "Domani dividerò la torta tra i miei amici."

    "Ngày mai tôi sẽ chia chiếc bánh cho những người bạn của tôi."

  • "Nel futuro, le aziende divideranno i profitti con i dipendenti."

    "Trong tương lai, các công ty sẽ chia lợi nhuận với nhân viên."

  • "Divideremo le spese del viaggio in parti uguali."

    "Chúng ta sẽ chia chi phí chuyến đi thành các phần bằng nhau."

Thì Quá khứ xa
  • "Nel 1947, le potenze alleate divisero la Germania in quattro zone di occupazione."

    "Vào năm 1947, các cường quốc đồng minh đã chia nước Đức thành bốn khu vực chiếm đóng."

  • "Ieri, il giudice divise l'eredità equamente tra i fratelli."

    "Hôm qua, thẩm phán đã chia tài sản thừa kế đều cho các anh em."

  • "Durante la lezione di matematica, l'insegnante divise il problema in passaggi più semplici."

    "Trong giờ học toán, giáo viên đã chia bài toán thành các bước đơn giản hơn."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero bambino, dividevo sempre le mie caramelle con i miei amici, ma ieri ho diviso la torta con i miei genitori."

    "Khi còn bé, tôi luôn chia kẹo của mình với bạn bè, nhưng hôm qua tôi đã chia bánh với bố mẹ."

  • "Mentre dividevamo i compiti, è arrivata la professoressa."

    "Trong khi chúng tôi đang chia công việc, cô giáo đã đến."

  • "Dividevo la stanza con mia sorella quando frequentavo l'università; l'anno scorso, invece, ho diviso un appartamento con un coinquilino."

    "Tôi đã từng chia phòng với chị gái khi còn học đại học; năm ngoái, tôi đã chia một căn hộ với bạn cùng phòng."