(Vị trí top_banner)
Hình minh họa emarginazione
B2
sostantivo B2 Xã hội học, Chính trị học, Kinh tế học

emarginazione

/emarʤinatˈtsjone/
sự gạt ra ngoài lề
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "emarginazione"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Condizione di chi è escluso dalla vita sociale, economica o politica.

Ý nghĩa của "emarginazione" trong tiếng Việt

Quá trình hoặc trạng thái bị đẩy vào vị trí không quan trọng hoặc không có quyền lực trong một xã hội hoặc nhóm.

Câu ví dụ tiếng Ý với "emarginazione"

  • "L'emarginazione sociale è un problema serio nelle periferie urbane."

    "Sự gạt ra ngoài lề xã hội là một vấn đề nghiêm trọng ở vùng ngoại ô thành thị."

  • "La disoccupazione può portare all'emarginazione."

    "Thất nghiệp có thể dẫn đến sự gạt ra ngoài lề."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "emarginazione"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

integrazione (sự hòa nhập) inclusione (sự bao gồm)

Cách dùng "emarginazione" & Ghi chú

Cách dùng "emarginazione" đúng ngữ cảnh

Từ này thường được dùng để chỉ sự loại trừ hoặc đẩy ai đó ra khỏi các hoạt động xã hội, kinh tế, hoặc chính trị. Cần phân biệt với 'esclusione' (sự loại trừ), 'emarginazione' mang sắc thái bị động và thường liên quan đến một quá trình đẩy ai đó ra ngoài lề.

Ngữ pháp & Chia từ "emarginazione" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'emarginazione
L'emarginazione sociale è un problema serio.
(Sự cô lập xã hội là một vấn đề nghiêm trọng.)
Với mạo từ xác định le emarginazioni
Le emarginazioni portano alla disperazione.
(Sự cô lập dẫn đến tuyệt vọng.)
Với mạo từ không xác định un'emarginazione
Subire un'emarginazione può essere traumatico.
(Chịu đựng sự cô lập có thể gây ra tổn thương.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "L'emarginazione sociale è un problema serio che affligge molte comunità."

    "Sự cách ly xã hội là một vấn đề nghiêm trọng ảnh hưởng đến nhiều cộng đồng."

  • "Le politiche volte a combattere l'emarginazione devono essere inclusive e mirate."

    "Các chính sách nhằm chống lại sự cách ly cần phải mang tính bao trùm và có mục tiêu rõ ràng."

  • "Il governo sta cercando di affrontare l'emarginazione dei giovani attraverso programmi di formazione professionale."

    "Chính phủ đang cố gắng giải quyết tình trạng bị gạt ra ngoài lề của thanh niên thông qua các chương trình đào tạo nghề."