emarginazione
Định nghĩa & Giải nghĩa "emarginazione"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Condizione di chi è escluso dalla vita sociale, economica o politica.
Ý nghĩa của "emarginazione" trong tiếng Việt
Quá trình hoặc trạng thái bị đẩy vào vị trí không quan trọng hoặc không có quyền lực trong một xã hội hoặc nhóm.
Câu ví dụ tiếng Ý với "emarginazione"
-
"L'emarginazione sociale è un problema serio nelle periferie urbane."
"Sự gạt ra ngoài lề xã hội là một vấn đề nghiêm trọng ở vùng ngoại ô thành thị."
-
"La disoccupazione può portare all'emarginazione."
"Thất nghiệp có thể dẫn đến sự gạt ra ngoài lề."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "emarginazione"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "emarginazione" & Ghi chú
Cách dùng "emarginazione" đúng ngữ cảnh
Từ này thường được dùng để chỉ sự loại trừ hoặc đẩy ai đó ra khỏi các hoạt động xã hội, kinh tế, hoặc chính trị. Cần phân biệt với 'esclusione' (sự loại trừ), 'emarginazione' mang sắc thái bị động và thường liên quan đến một quá trình đẩy ai đó ra ngoài lề.
Ngữ pháp & Chia từ "emarginazione" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | l'emarginazione |
L'emarginazione sociale è un problema serio.
(Sự cô lập xã hội là một vấn đề nghiêm trọng.)
|
| Với mạo từ xác định | le emarginazioni |
Le emarginazioni portano alla disperazione.
(Sự cô lập dẫn đến tuyệt vọng.)
|
| Với mạo từ không xác định | un'emarginazione |
Subire un'emarginazione può essere traumatico.
(Chịu đựng sự cô lập có thể gây ra tổn thương.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"L'emarginazione sociale è un problema serio che affligge molte comunità."
"Sự cách ly xã hội là một vấn đề nghiêm trọng ảnh hưởng đến nhiều cộng đồng."
-
"Le politiche volte a combattere l'emarginazione devono essere inclusive e mirate."
"Các chính sách nhằm chống lại sự cách ly cần phải mang tính bao trùm và có mục tiêu rõ ràng."
-
"Il governo sta cercando di affrontare l'emarginazione dei giovani attraverso programmi di formazione professionale."
"Chính phủ đang cố gắng giải quyết tình trạng bị gạt ra ngoài lề của thanh niên thông qua các chương trình đào tạo nghề."