(Vị trí top_banner)
Hình minh họa enfatizzare
B2
verbo B2 Ngôn ngữ học, Giao tiếp

enfatizzare

/enfatiˈdzːare/
nhấn mạnh
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "enfatizzare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Dare particolare risalto, importanza a qualcosa; sottolineare con forza.

Ý nghĩa của "enfatizzare" trong tiếng Việt

Nhấn mạnh, làm nổi bật, coi trọng điều gì đó khi nói hoặc viết.

Câu ví dụ tiếng Ý với "enfatizzare"

  • "Il relatore ha voluto enfatizzare l'importanza della ricerca."

    "Người thuyết trình muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của nghiên cứu."

  • "È necessario enfatizzare i risultati positivi ottenuti."

    "Cần thiết phải nhấn mạnh những kết quả tích cực đã đạt được."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "enfatizzare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "enfatizzare" & Ghi chú

Cách dùng "enfatizzare" đúng ngữ cảnh

Enfatizzare thường được dùng khi muốn nhấn mạnh một khía cạnh nào đó của vấn đề hoặc một ý kiến cụ thể. Lưu ý sự khác biệt với 'sottolineare' (gạch dưới, nhấn mạnh bằng cách viết) mặc dù đôi khi có thể dùng thay thế nhau.

Ngữ pháp & Chia từ "enfatizzare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "enfatizzare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) enfatizzo
Io enfatizzo sempre l'importanza dell'educazione.
(Tôi luôn nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục.)
tu (bạn) enfatizzi
Tu enfatizzi troppo i dettagli inutili.
(Bạn nhấn mạnh quá nhiều vào những chi tiết không cần thiết.)
lui/lei (anh/cô ấy) enfatizza
Lei enfatizza sempre la sua bellezza.
(Cô ấy luôn nhấn mạnh vẻ đẹp của mình.)
noi (chúng tôi) enfatizziamo
Noi enfatizziamo la collaborazione nel nostro team.
(Chúng tôi nhấn mạnh sự hợp tác trong nhóm của chúng tôi.)
voi (các bạn) enfatizzate
Voi enfatizzate troppo le difficoltà del progetto.
(Các bạn nhấn mạnh quá nhiều vào những khó khăn của dự án.)
loro (họ) enfatizzano
Loro enfatizzano i risultati positivi dell'azienda.
(Họ nhấn mạnh những kết quả tích cực của công ty.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): enfatizzato
"Il relatore ha enfatizzato l'importanza della ricerca."
(Người thuyết trình đã nhấn mạnh tầm quan trọng của nghiên cứu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Ho enfatizzato l'importanza della puntualità durante la riunione."

    "Tôi đã nhấn mạnh tầm quan trọng của sự đúng giờ trong cuộc họp."

  • "È stata enfatizzata la necessità di maggiori controlli di sicurezza."

    "Sự cần thiết phải có các biện pháp kiểm tra an ninh chặt chẽ hơn đã được nhấn mạnh."

  • "Abbiamo enfatizzato i benefici del lavoro di squadra per raggiungere gli obiettivi."

    "Chúng tôi đã nhấn mạnh những lợi ích của làm việc nhóm để đạt được các mục tiêu."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Ho enfatizzato l'importanza della puntualità durante la riunione."

    "Tôi đã nhấn mạnh tầm quan trọng của sự đúng giờ trong suốt cuộc họp."

  • "Abbiamo enfatizzato i risultati positivi ottenuti dal team."

    "Chúng tôi đã nhấn mạnh những kết quả tích cực mà nhóm đã đạt được."

  • "Maria ha enfatizzato la necessità di un maggiore impegno da parte di tutti."

    "Maria đã nhấn mạnh sự cần thiết của sự cam kết lớn hơn từ tất cả mọi người."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando ero piccolo, il mio professore enfatizzava sempre l'importanza della grammatica."

    "Khi tôi còn nhỏ, giáo viên của tôi luôn nhấn mạnh tầm quan trọng của ngữ pháp."

  • "Ieri, durante la riunione, il capo ha enfatizzato la necessità di rispettare le scadenze del progetto."

    "Hôm qua, trong cuộc họp, sếp đã nhấn mạnh sự cần thiết phải tuân thủ thời hạn của dự án."

  • "Mentre spiegavo il problema, Luca ha enfatizzato più volte che non era colpa sua."

    "Trong khi tôi giải thích vấn đề, Luca đã nhiều lần nhấn mạnh rằng đó không phải là lỗi của anh ấy."

Cấu trúc câu cơ bản & Phủ định
  • "Il relatore ha voluto enfatizzare l'importanza della ricerca scientifica durante la conferenza."

    "Diễn giả muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của nghiên cứu khoa học trong suốt hội nghị."

  • "Non dobbiamo enfatizzare troppo i problemi minori, altrimenti rischiamo di perdere di vista le questioni più importanti."

    "Chúng ta không nên nhấn mạnh quá nhiều vào những vấn đề nhỏ, nếu không chúng ta có nguy cơ bỏ qua những vấn đề quan trọng hơn."

  • "Enfatizzando l'aspetto positivo della situazione, possiamo affrontare le sfide con maggiore ottimismo."

    "Bằng cách nhấn mạnh khía cạnh tích cực của tình hình, chúng ta có thể đối mặt với những thách thức với sự lạc quan hơn."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che fosse necessario che tu enfatizzassi maggiormente l'importanza della sua esperienza."

    "Tôi đã nghĩ rằng cần thiết để bạn nhấn mạnh hơn tầm quan trọng kinh nghiệm của anh ấy/cô ấy."

  • "Dubitavo che loro enfatizzassero abbastanza le conseguenze delle loro azioni."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ nhấn mạnh đủ hậu quả từ hành động của họ."

  • "Sarebbe stato meglio se avessi enfatizzato il suo contributo al progetto."

    "Sẽ tốt hơn nếu bạn đã nhấn mạnh sự đóng góp của anh ấy/cô ấy cho dự án."