esitazione
Định nghĩa & Giải nghĩa "esitazione"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Sospensione, incertezza nel prendere una decisione o nel compiere un'azione.
Ý nghĩa của "esitazione" trong tiếng Việt
Sự do dự, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự trước khi nói hoặc làm điều gì đó, đặc biệt là vì bạn lo lắng hoặc không chắc chắn.
Câu ví dụ tiếng Ý với "esitazione"
-
"Dopo un'esitazione, ha accettato l'offerta."
"Sau một chút do dự, anh ấy đã chấp nhận lời đề nghị."
-
"La sua esitazione mi ha fatto capire che non era convinto."
"Sự do dự của anh ấy khiến tôi hiểu rằng anh ấy không chắc chắn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "esitazione"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "esitazione" & Ghi chú
Cách dùng "esitazione" đúng ngữ cảnh
Từ này diễn tả sự ngập ngừng, thiếu quyết đoán trước khi làm gì đó. Cần phân biệt với 'dubbio' (nghi ngờ) vì 'esitazione' nhấn mạnh vào hành động bị trì hoãn, trong khi 'dubbio' nhấn mạnh vào sự không chắc chắn về thông tin.
Ngữ pháp & Chia từ "esitazione" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | l'esitazione |
La sua esitazione era evidente.
(Sự do dự của anh ấy rất rõ ràng.)
|
| Với mạo từ xác định | le esitazioni |
Le sue esitazioni mi hanno infastidito.
(Sự do dự của anh ấy làm tôi khó chịu.)
|
| Với mạo từ không xác định | un'esitazione |
Ho notato un'esitazione nella sua voce.
(Tôi nhận thấy một sự do dự trong giọng nói của anh ấy.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"L'esitazione di Marco era palpabile quando doveva scegliere tra due offerte di lavoro."
"Sự do dự của Marco là rõ ràng khi anh ấy phải lựa chọn giữa hai lời mời làm việc."
-
"La sua esitazione nel rispondere mi ha fatto capire che qualcosa non andava."
"Sự do dự của cô ấy khi trả lời khiến tôi hiểu rằng có điều gì đó không ổn."
-
"Ho notato l'esitazione nel suo sguardo prima di prendere la decisione finale."
"Tôi nhận thấy sự do dự trong ánh mắt anh ấy trước khi đưa ra quyết định cuối cùng."
-
"Ho notato un'esitazione nel suo sguardo quando le ho chiesto se fosse felice."
"Tôi nhận thấy một sự do dự trong ánh mắt cô ấy khi tôi hỏi liệu cô ấy có hạnh phúc không."
-
"Sentii un'esitazione improvvisa prima di varcare la soglia."
"Tôi cảm thấy một sự do dự đột ngột trước khi bước qua ngưỡng cửa."
-
"C'è sempre un'esitazione quando si tratta di prendere decisioni importanti."
"Luôn có một sự do dự khi đưa ra những quyết định quan trọng."
-
"Le esitazioni del governo nel prendere decisioni importanti hanno creato incertezza nel paese."
"Sự do dự của chính phủ trong việc đưa ra các quyết định quan trọng đã tạo ra sự bất ổn trong nước."
-
"Le continue esitazioni di Marco lo hanno portato a perdere molte opportunità di lavoro."
"Sự do dự liên tục của Marco đã khiến anh ấy bỏ lỡ nhiều cơ hội việc làm."
-
"Nonostante le numerose esitazioni, alla fine ho deciso di accettare la sfida."
"Mặc dù có nhiều do dự, cuối cùng tôi đã quyết định chấp nhận thử thách."