essere inferiore a
Định nghĩa & Giải nghĩa "essere inferiore a"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Avere un valore numerico o una quantità minore rispetto a qualcos'altro.
Ý nghĩa của "essere inferiore a" trong tiếng Việt
Có giá trị số học thấp hơn so với một số khác.
Câu ví dụ tiếng Ý với "essere inferiore a"
-
"Cinque è inferiore a dieci."
"Năm nhỏ hơn mười."
-
"La sua altezza è inferiore alla media."
"Chiều cao của anh ấy thấp hơn mức trung bình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "essere inferiore a"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "essere inferiore a" & Ghi chú
Cách dùng "essere inferiore a" đúng ngữ cảnh
Cụm từ này dùng để chỉ sự so sánh về số lượng, kích thước hoặc giá trị, tương đương với 'nhỏ hơn' trong tiếng Việt. Lưu ý sự khác biệt với 'minore' (tính từ) khi dùng một mình.
Ngữ pháp & Chia từ "essere inferiore a" (Grammatica)
Nhóm: essere (irregular)Chia động từ "essere inferiore a" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | sono |
Io sono inferiore a lui in matematica.
(Tôi kém anh ấy về môn toán.)
|
| tu (bạn) | sei |
Tu sei inferiore a me in altezza.
(Bạn thấp hơn tôi về chiều cao.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | è |
Lei è inferiore a tutti noi in esperienza.
(Cô ấy ít kinh nghiệm hơn tất cả chúng ta.)
|
| noi (chúng tôi) | siamo |
Noi siamo inferiori a loro in termini di risorse.
(Chúng tôi kém họ về nguồn lực.)
|
| voi (các bạn) | siete |
Voi siete inferiori a noi in classifica.
(Các bạn xếp hạng thấp hơn chúng tôi.)
|
| loro (họ) | sono |
Loro sono inferiori a noi per numero di vendite.
(Họ bán được ít hàng hơn chúng tôi.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il costo di questo modello è stato inferiore a quanto ci aspettavamo."
"Chi phí của mẫu này thấp hơn so với những gì chúng tôi mong đợi."
-
"Le temperature di oggi sono state inferiori a quelle di ieri."
"Nhiệt độ hôm nay thấp hơn nhiệt độ hôm qua."
-
"La sua performance è stata inferiore a quella del suo compagno di squadra."
"Màn trình diễn của anh ấy kém hơn so với đồng đội của mình."
-
"Se il tuo punteggio fosse inferiore a 70, non supereresti l'esame."
"Nếu điểm số của bạn thấp hơn 70, bạn sẽ không vượt qua kỳ thi."
-
"Se la temperatura fosse stata inferiore a zero gradi, l'acqua si sarebbe ghiacciata."
"Nếu nhiệt độ thấp hơn không độ, nước đã đóng băng."
-
"Se il numero di partecipanti fosse inferiore a dieci, l'evento verrebbe annullato."
"Nếu số lượng người tham gia ít hơn mười, sự kiện sẽ bị hủy bỏ."
-
"Ieri, il prezzo del petrolio è stato inferiore a quello del gas."
"Hôm qua, giá dầu thấp hơn giá khí đốt."
-
"Le temperature di gennaio sono state inferiori a quelle di febbraio in questa regione."
"Nhiệt độ tháng một thấp hơn nhiệt độ tháng hai ở vùng này."
-
"Nel 2022, le vendite di auto elettriche sono state inferiori a quelle del 2023."
"Năm 2022, doanh số bán xe điện thấp hơn năm 2023."
-
"Il costo di produzione di questo modello è considerato essere inferiore a quello del modello precedente."
"Chi phí sản xuất của mẫu này được cho là thấp hơn chi phí của mẫu trước."
-
"Le temperature massime registrate quest'estate sono state ritenute essere inferiori a quelle dell'anno scorso."
"Nhiệt độ tối đa được ghi nhận vào mùa hè này được cho là thấp hơn so với năm ngoái."
-
"Si ritiene che la quantità di pioggia caduta ad aprile sia stata inferiore a quella prevista."
"Người ta cho rằng lượng mưa rơi vào tháng Tư thấp hơn so với dự kiến."
-
"È il prezzo di questo articolo essere inferiore a quello che posso permettermi?"
"Liệu giá của mặt hàng này có thấp hơn mức tôi có thể chi trả không?"
-
"Credi che il suo talento sia inferiore a quello di sua sorella?"
"Bạn có nghĩ rằng tài năng của anh ấy/cô ấy kém hơn tài năng của chị/em gái anh ấy/cô ấy không?"
-
"Come può un prodotto nuovo essere inferiore a uno che è stato testato a lungo?"
"Làm thế nào một sản phẩm mới có thể kém hơn một sản phẩm đã được thử nghiệm trong một thời gian dài?"
-
"Dubito che il suo stipendio sia inferiore al mio."
"Tôi nghi ngờ rằng mức lương của anh ấy thấp hơn mức lương của tôi."
-
"È necessario che la temperatura sia inferiore a zero gradi per fare la neve."
"Cần thiết là nhiệt độ phải thấp hơn không độ để tạo ra tuyết."
-
"Non credo che la sua età sia inferiore ai trent'anni."
"Tôi không tin rằng tuổi của anh ấy dưới ba mươi."