(Vị trí top_banner)
Hình minh họa fascia di prezzo media
B1
noun B1 Ẩm thực, Kinh doanh

fascia di prezzo media

/ˈfaʃʃa di ˈpret.t͡so ˈmɛ.dja/
ăn uống tầm trung
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fascia di prezzo media"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Indica un livello di spesa e qualità non troppo alto né troppo basso, posizionato in una via di mezzo.

Ý nghĩa của "fascia di prezzo media" trong tiếng Việt

Chỉ trải nghiệm ăn uống tại các nhà hàng không quá đắt đỏ cũng không quá rẻ. Nó chỉ ra một mức giá và chất lượng ở mức trung bình.

Câu ví dụ tiếng Ý với "fascia di prezzo media"

  • "Abbiamo scelto un ristorante in fascia di prezzo media per la cena."

    "Chúng tôi đã chọn một nhà hàng tầm trung cho bữa tối."

  • "I ristoranti in fascia di prezzo media offrono un buon compromesso tra qualità e costo."

    "Các nhà hàng tầm trung mang lại một sự cân bằng tốt giữa chất lượng và chi phí."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fascia di prezzo media"

Đồng nghĩa

prezzo moderato (giá cả phải chăng)

Cách dùng "fascia di prezzo media" & Ghi chú

Cách dùng "fascia di prezzo media" đúng ngữ cảnh

Cụm từ này thường được dùng để chỉ các nhà hàng hoặc trải nghiệm ăn uống có mức giá và chất lượng ở mức trung bình, không quá sang trọng cũng không quá bình dân.

Ngữ pháp & Chia từ "fascia di prezzo media" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la fascia di prezzo media
La fascia di prezzo media per questo prodotto è di 50 euro.
(Mức giá trung bình cho sản phẩm này là 50 euro.)
Với mạo từ xác định le fasce di prezzo medie
Le fasce di prezzo medie sono aumentate negli ultimi mesi.
(Các mức giá trung bình đã tăng lên trong những tháng gần đây.)
Không mạo từ fascia di prezzo media
Questa è una fascia di prezzo media accettabile.
(Đây là một mức giá trung bình chấp nhận được.)
Không mạo từ fasce di prezzo medie
Ci sono diverse fasce di prezzo medie per le automobili.
(Có nhiều mức giá trung bình khác nhau cho ô tô.)