fatto
Định nghĩa & Giải nghĩa "fatto"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Participio passato del verbo 'fare': realizzare, compiere, creare.
Ý nghĩa của "fatto" trong tiếng Việt
Thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'make': tạo ra hoặc xây dựng một cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Ý với "fatto"
-
"Ho fatto i compiti."
"Tôi đã làm bài tập về nhà."
-
"Il lavoro è stato fatto bene."
"Công việc đã được làm tốt."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fatto"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "fatto" & Ghi chú
Cách dùng "fatto" đúng ngữ cảnh
Trong tiếng Ý, 'fatto' là dạng quá khứ phân từ của động từ 'fare' (làm). Nó có thể được sử dụng trong các thì quá khứ phức (như passato prossimo) hoặc như một tính từ. Cần phân biệt với các động từ khác có nghĩa tương tự nhưng sắc thái khác, ví dụ 'creato' (tạo ra) nhấn mạnh sự sáng tạo.
Ngữ pháp & Chia từ "fatto" (Grammatica)
Nhóm: -are (fare)Chia động từ "fatto" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | faccio |
Io faccio colazione alle otto.
(Tôi ăn sáng lúc tám giờ.)
|
| tu (bạn) | fai |
Tu fai un buon lavoro.
(Bạn làm một công việc tốt.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | fa |
Lei fa sempre quello che vuole.
(Cô ấy luôn làm những gì cô ấy muốn.)
|
| noi (chúng tôi) | facciamo |
Noi facciamo una passeggiata.
(Chúng tôi đi dạo.)
|
| voi (các bạn) | fate |
Voi fate tardi stasera?
(Tối nay các bạn về muộn à?)
|
| loro (họ) | fanno |
Loro fanno una festa.
(Họ tổ chức một bữa tiệc.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Ho fatto un buon lavoro oggi."
"Hôm nay tôi đã làm một công việc tốt."
-
"Maria ha fatto una torta deliziosa per la festa."
"Maria đã làm một chiếc bánh ngon cho bữa tiệc."
-
"Abbiamo fatto una passeggiata nel parco ieri."
"Hôm qua chúng tôi đã đi dạo trong công viên."
-
"Io ho fatto il mio dovere."
"Tôi đã làm xong nhiệm vụ của mình."
-
"Maria ha fatto una torta deliziosa."
"Maria đã làm một chiếc bánh ngon tuyệt."
-
"Noi abbiamo fatto un viaggio bellissimo."
"Chúng tôi đã có một chuyến đi rất đẹp."
-
"Ho fatto un errore."
"Tôi đã mắc một lỗi."
-
"Non è stato fatto niente di male."
"Không có điều gì xấu đã được làm."
-
"Le torte sono state fatte da Maria."
"Những chiếc bánh đã được làm bởi Maria."