fornire
Định nghĩa & Giải nghĩa "fornire"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Mettere a disposizione, provvedere di ciò che è necessario.
Ý nghĩa của "fornire" trong tiếng Việt
Cung cấp hoặc làm cho cái gì đó cần thiết trở nên có sẵn; miễn là hoặc với điều kiện là.
Câu ví dụ tiếng Ý với "fornire"
-
"L'azienda fornisce servizi di consulenza."
"Công ty cung cấp dịch vụ tư vấn."
-
"Il governo deve fornire assistenza ai senzatetto."
"Chính phủ phải cung cấp sự hỗ trợ cho người vô gia cư."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fornire"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "fornire" & Ghi chú
Cách dùng "fornire" đúng ngữ cảnh
Fornire có nghĩa rộng hơn 'cung cấp' trong tiếng Việt, bao gồm cả việc cung ứng vật chất lẫn thông tin, dịch vụ. Cần chú ý đến ngữ cảnh để chọn từ phù hợp khi dịch.
Ngữ pháp & Chia từ "fornire" (Grammatica)
Nhóm: -ireChia động từ "fornire" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | fornisco |
Io fornisco assistenza tecnica ai clienti.
(Tôi cung cấp hỗ trợ kỹ thuật cho khách hàng.)
|
| tu (bạn) | fornisci |
Tu fornisci sempre ottimi consigli.
(Bạn luôn đưa ra những lời khuyên tuyệt vời.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | fornisce |
Lui fornisce il supporto necessario al team.
(Anh ấy cung cấp sự hỗ trợ cần thiết cho đội.)
|
| noi (chúng tôi) | forniamo |
Noi forniamo servizi di alta qualità.
(Chúng tôi cung cấp các dịch vụ chất lượng cao.)
|
| voi (các bạn) | fornite |
Voi fornite un contributo importante all'azienda.
(Các bạn đóng góp một phần quan trọng cho công ty.)
|
| loro (họ) | forniscono |
Loro forniscono le informazioni necessarie.
(Họ cung cấp những thông tin cần thiết.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Se avessi più tempo, potrei fornirti un'analisi più dettagliata."
"Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi có thể cung cấp cho bạn một phân tích chi tiết hơn."
-
"Se il governo fornisse più finanziamenti, la ricerca scientifica farebbe progressi più rapidi."
"Nếu chính phủ cung cấp thêm tài trợ, nghiên cứu khoa học sẽ đạt được tiến bộ nhanh hơn."
-
"Se tu ci fornissi le informazioni necessarie, potremmo risolvere il problema più facilmente."
"Nếu bạn cung cấp cho chúng tôi thông tin cần thiết, chúng tôi có thể giải quyết vấn đề dễ dàng hơn."
-
"La ditta ha fornito i materiali necessari per la costruzione."
"Công ty đã cung cấp các vật liệu cần thiết cho việc xây dựng."
-
"Siamo stati forniti di tutte le informazioni utili per il progetto."
"Chúng tôi đã được cung cấp tất cả các thông tin hữu ích cho dự án."
-
"Le autorità competenti hanno fornito assistenza alle famiglie colpite dall'alluvione."
"Các cơ quan có thẩm quyền đã cung cấp hỗ trợ cho các gia đình bị ảnh hưởng bởi lũ lụt."
-
"Stiamo fornendo assistenza medica gratuita ai rifugiati."
"Chúng tôi đang cung cấp hỗ trợ y tế miễn phí cho người tị nạn."
-
"L'azienda sta fornendo i materiali necessari per la costruzione del nuovo ospedale."
"Công ty đang cung cấp các vật liệu cần thiết cho việc xây dựng bệnh viện mới."
-
"Il governo sta fornendo incentivi alle imprese che investono in energia rinnovabile."
"Chính phủ đang cung cấp các ưu đãi cho các doanh nghiệp đầu tư vào năng lượng tái tạo."
-
"La cena è stata fornita dal ristorante."
"Bữa tối đã được cung cấp bởi nhà hàng."
-
"Le informazioni sono state fornite dalla segreteria."
"Thông tin đã được cung cấp bởi văn phòng thư ký."
-
"I libri verranno forniti dalla biblioteca."
"Sách sẽ được cung cấp bởi thư viện."
-
"Io fornisco assistenza tecnica ai clienti."
"Tôi cung cấp hỗ trợ kỹ thuật cho khách hàng."
-
"Il ristorante fornisce cibo di alta qualità."
"Nhà hàng cung cấp thức ăn chất lượng cao."
-
"Noi forniamo i libri alla biblioteca scolastica ogni anno."
"Chúng tôi cung cấp sách cho thư viện trường học mỗi năm."
-
"Chi ci può fornire maggiori informazioni su questo progetto?"
"Ai có thể cung cấp cho chúng ta thêm thông tin về dự án này?"
-
"Cosa dobbiamo fornire per completare la domanda?"
"Chúng ta cần cung cấp những gì để hoàn thành đơn đăng ký?"
-
"Quando fornirà il governo assistenza alle imprese locali?"
"Khi nào chính phủ sẽ cung cấp hỗ trợ cho các doanh nghiệp địa phương?"
-
"In questo negozio, si forniscono prodotti biologici."
"Ở cửa hàng này, người ta cung cấp các sản phẩm hữu cơ."
-
"Si fornisce assistenza medica gratuita in questo ospedale."
"Ở bệnh viện này, người ta cung cấp dịch vụ chăm sóc y tế miễn phí."
-
"Durante l'emergenza, si sono forniti viveri e acqua potabile alla popolazione."
"Trong suốt tình trạng khẩn cấp, người ta đã cung cấp thực phẩm và nước uống được cho người dân."