(Vị trí top_banner)
Hình minh họa fuoriuscita
B1
sostantivo B1 Khoa học, Kỹ thuật, Y học

fuoriuscita

/ˌfwɔːriusˈʃiːta/
sự chảy ra
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fuoriuscita"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

L'atto di fuoriuscire, l'azione di uscire fuori da un contenitore, un luogo chiuso o un sistema; spesso riferito a liquidi, gas o informazioni.

Ý nghĩa của "fuoriuscita" trong tiếng Việt

Sự chảy ra, sự thoát ra của một chất gì đó, đặc biệt là chất lỏng hoặc khí.

Câu ví dụ tiếng Ý với "fuoriuscita"

  • "La fuoriuscita di petrolio ha causato un disastro ambientale."

    "Sự rò rỉ dầu đã gây ra một thảm họa môi trường."

  • "C'è stata una fuoriuscita di gas dall'impianto chimico."

    "Đã có một sự rò rỉ khí từ nhà máy hóa chất."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fuoriuscita"

Đồng nghĩa

perdita (Sự mất mát, sự rò rỉ) sversamento (Sự tràn ra, sự đổ ra)

Trái nghĩa

contenimento (Sự kiềm chế, sự ngăn chặn)

Cách dùng "fuoriuscita" & Ghi chú

Cách dùng "fuoriuscita" đúng ngữ cảnh

Từ 'fuoriuscita' thường được dùng để chỉ sự rò rỉ, thoát ra của chất lỏng, khí hoặc thông tin. Nó có thể mang nghĩa tiêu cực, ví dụ như rò rỉ thông tin mật, hoặc trung tính, ví dụ như nước chảy ra từ vòi. Cần phân biệt với 'uscita' (lối ra, sự ra ngoài) vì 'fuoriuscita' nhấn mạnh vào việc thoát ra khỏi một vật chứa hoặc hệ thống.

Ngữ pháp & Chia từ "fuoriuscita" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định la fuoriuscita
La fuoriuscita di petrolio ha causato un disastro ambientale.
(Sự cố tràn dầu đã gây ra thảm họa môi trường.)
Với mạo từ xác định le fuoriuscite
Le fuoriuscite di notizie riservate sono un problema serio.
(Việc rò rỉ tin tức mật là một vấn đề nghiêm trọng.)
Với mạo từ không xác định una fuoriuscita
C'è stata una fuoriuscita di gas dalla conduttura.
(Đã có một vụ rò rỉ khí gas từ đường ống.)