illusioni
Định nghĩa & Giải nghĩa "illusioni"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Convinzioni o speranze infondate, destinate a non realizzarsi.
Ý nghĩa của "illusioni" trong tiếng Việt
Những hy vọng hoặc kỳ vọng không có khả năng thành hiện thực; sự lạc quan vô căn cứ.
Câu ví dụ tiếng Ý với "illusioni"
-
"Nutriva illusioni di successo nel mondo dello spettacolo."
"Anh ta nuôi những ảo tưởng về thành công trong thế giới giải trí."
-
"È meglio affrontare la realtà piuttosto che vivere di illusioni."
"Tốt hơn là đối mặt với thực tế hơn là sống trong những ảo tưởng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "illusioni"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "illusioni" & Ghi chú
Cách dùng "illusioni" đúng ngữ cảnh
Tương tự như 'ảo tưởng', 'mộng tưởng' trong tiếng Việt, nhưng thường mang ý nghĩa về những kỳ vọng không thực tế hoặc không có cơ sở. Cần phân biệt với 'speranza' (hy vọng) đơn thuần, vì 'illusioni' nhấn mạnh tính chất hão huyền, khó thành hiện thực.
Ngữ pháp & Chia từ "illusioni" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | l'illusione |
L'illusione ottica mi ha fatto vedere qualcosa che non c'era.
(Ảo ảnh quang học đã khiến tôi nhìn thấy thứ không có ở đó.)
|
| Với mạo từ xác định | le illusioni |
Le illusioni possono portare alla delusione.
(Ảo tưởng có thể dẫn đến thất vọng.)
|
| Với mạo từ không xác định | un'illusione |
È stata solo un'illusione passeggera.
(Đó chỉ là một ảo ảnh thoáng qua.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Le illusioni possono essere pericolose se non affrontate con realismo."
"Những ảo tưởng có thể nguy hiểm nếu không được đối mặt với sự thực tế."
-
"Il potere delle illusioni è tale da farci vedere la realtà distorta."
"Sức mạnh của những ảo tưởng lớn đến nỗi khiến chúng ta nhìn nhận thực tế một cách méo mó."
-
"Le illusioni di gioventù spesso svaniscono con l'età."
"Những ảo tưởng thời trẻ thường tan biến theo tuổi tác."