(Vị trí top_banner)
Hình minh họa immortalità
B2
sostantivo B2 Triết học, Tôn giáo, Khoa học

immortalità

/immortaˈlita/
tính bất diệt
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "immortalità"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Qualità di ciò che è immortale, condizione di chi o di ciò che non può morire o essere distrutto.

Ý nghĩa của "immortalità" trong tiếng Việt

Tính chất không thể diệt vong; trạng thái không bị mục nát hoặc phá hủy; sự tồn tại vĩnh cửu.

Câu ví dụ tiếng Ý với "immortalità"

  • "La ricerca dell'immortalità è un tema ricorrente nella letteratura."

    "Việc tìm kiếm sự bất tử là một chủ đề thường xuyên xuất hiện trong văn học."

  • "Per alcune persone, l'arte offre una forma di immortalità."

    "Đối với một số người, nghệ thuật mang lại một hình thức bất tử."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "immortalità"

Đồng nghĩa

eternità (sự vĩnh hằng) perennità (tính vĩnh cửu)

Trái nghĩa

Cách dùng "immortalità" & Ghi chú

Cách dùng "immortalità" đúng ngữ cảnh

Khái niệm 'immortalità' trong tiếng Ý gần tương đương với 'tính bất diệt' trong tiếng Việt, chỉ sự tồn tại vĩnh cửu, không bị hủy hoại bởi thời gian hay cái chết. Tuy nhiên, cần phân biệt với 'eternità' (vĩnh hằng) có sắc thái triết học và tôn giáo mạnh hơn.

Ngữ pháp & Chia từ "immortalità" (Grammatica)

Giống: femminile
LoạiDạngVí dụ
Với mạo từ xác định l'immortalità
L'immortalità è un concetto affascinante.
(Sự bất tử là một khái niệm hấp dẫn.)
Với mạo từ xác định le immortalità
Le immortalità degli dei greci erano spesso limitate.
(Sự bất tử của các vị thần Hy Lạp thường bị giới hạn.)
Với mạo từ không xác định un'immortalità
Sogna un'immortalità attraverso la sua arte.
(Anh ấy mơ về một sự bất tử thông qua nghệ thuật của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Mạo từ không xác định (un, uno, una)
  • "Desiderava raggiungere un'immortalità attraverso le sue opere."

    "Anh ấy khao khát đạt được sự bất tử thông qua các tác phẩm của mình."

  • "La leggenda narra di un'immortalità donata dagli dei agli eroi."

    "Truyền thuyết kể về một sự bất tử được các vị thần ban cho những người hùng."

  • "Per alcuni, l'arte rappresenta un'immortalità relativa."

    "Đối với một số người, nghệ thuật đại diện cho một sự bất tử tương đối."

Giống của Danh từ (Đực/Cái)
  • "L'immortalità dell'anima è un concetto filosofico molto antico."

    "Sự bất tử của linh hồn là một khái niệm triết học rất cổ xưa."

  • "La ricerca dell'immortalità è una costante nella storia dell'umanità."

    "Việc tìm kiếm sự bất tử là một hằng số trong lịch sử nhân loại."

  • "L'immortalità artistica si raggiunge attraverso opere che resistono al tempo."

    "Sự bất tử trong nghệ thuật đạt được thông qua những tác phẩm trường tồn với thời gian."

Danh từ số nhiều
  • "Le immortalità promesse dalle religioni offrono conforto a molte persone."

    "Sự bất tử được hứa hẹn bởi các tôn giáo mang lại sự an ủi cho nhiều người."

  • "Le immortalità che gli dei greci godevano erano spesso fonte di invidia per i mortali."

    "Sự bất tử mà các vị thần Hy Lạp được hưởng thường là nguồn cơn của sự ghen tị đối với người phàm."

  • "Alcune leggende narrano di fontane capaci di donare le immortalità a chi ne beve l'acqua."

    "Một số truyền thuyết kể về những chiếc đài phun nước có khả năng ban tặng sự bất tử cho những ai uống nước của nó."