(Vị trí top_banner)
Hình minh họa imporre
B2
verbo B2 Triết học, Chính trị, Tôn giáo

imporre

/imˈpor.re/
áp đặt
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "imporre"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Stabilire, comandare qualcosa con autorità, senza possibilità di discussione o opposizione.

Ý nghĩa của "imporre" trong tiếng Việt

Dạng hiện tại tiếp diễn của 'dogmatize': bày tỏ hoặc khẳng định ý kiến hoặc niềm tin như thể chúng hoàn toàn đúng và có tính chất uy quyền, thường là không cung cấp bằng chứng hoặc cởi mở cho việc thảo luận.

Câu ví dụ tiếng Ý với "imporre"

  • "Il governo ha imposto nuove tasse."

    "Chính phủ đã áp đặt các loại thuế mới."

  • "Non puoi imporre la tua volontà agli altri."

    "Bạn không thể áp đặt ý muốn của mình lên người khác."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "imporre"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "imporre" & Ghi chú

Cách dùng "imporre" đúng ngữ cảnh

Từ 'imporre' mang nghĩa áp đặt một điều gì đó lên người khác một cách dứt khoát, không cho phép tranh cãi. Khác với 'suggerire' (gợi ý) hoặc 'proporre' (đề xuất), 'imporre' thể hiện sự ép buộc và quyền lực.

Ngữ pháp & Chia từ "imporre" (Grammatica)

Nhóm: -orre

Chia động từ "imporre" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) impongo
Io impongo le mie regole in casa mia.
(Tôi áp đặt các quy tắc của mình trong nhà của tôi.)
tu (bạn) imponi
Tu imponi sempre la tua volontà.
(Bạn luôn áp đặt ý chí của bạn.)
lui/lei (anh/cô ấy) impone
Lei impone un ritmo di lavoro molto intenso.
(Cô ấy áp đặt một nhịp độ làm việc rất căng thẳng.)
noi (chúng tôi) imponiamo
Noi imponiamo il rispetto delle regole.
(Chúng tôi áp đặt sự tôn trọng các quy tắc.)
voi (các bạn) imponete
Voi imponete delle condizioni inaccettabili.
(Các bạn áp đặt những điều kiện không thể chấp nhận được.)
loro (họ) impongono
Loro impongono la loro presenza ovunque.
(Họ áp đặt sự hiện diện của họ ở mọi nơi.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): imposto
"Il governo ha imposto nuove tasse."
(Chính phủ đã áp đặt các loại thuế mới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Il governo ha imposto nuove tasse sulle importazioni."

    "Chính phủ đã áp đặt thuế mới lên hàng nhập khẩu."

  • "Mi è stato imposto di finire il lavoro entro domani."

    "Tôi bị bắt buộc phải hoàn thành công việc trước ngày mai."

  • "La legge era stata imposta senza consultare il popolo."

    "Luật đã được áp đặt mà không cần tham khảo ý kiến của người dân."

Thì Quá khứ xa
  • "Il dittatore impose leggi severe alla nazione."

    "Nhà độc tài đã áp đặt những luật lệ hà khắc lên quốc gia."

  • "Nel medioevo, il signore locale impose un tributo oneroso ai contadini."

    "Vào thời trung cổ, lãnh chúa địa phương đã áp đặt một khoản thuế nặng nề lên những người nông dân."

  • "L'imperatore romano impose la sua volontà su tutti i territori conquistati."

    "Hoàng đế La Mã đã áp đặt ý chí của mình lên tất cả các vùng lãnh thổ bị chinh phục."

Thì Hiện tại đơn
  • "Io impongo ai miei figli di studiare per avere un futuro migliore."

    "Tôi bắt các con tôi phải học hành để có một tương lai tốt đẹp hơn."

  • "Il governo impone nuove tasse sulla benzina."

    "Chính phủ áp đặt các loại thuế mới lên xăng dầu."

  • "Noi non imponiamo le nostre idee agli altri, preferiamo discutere."

    "Chúng tôi không áp đặt ý kiến của mình lên người khác, chúng tôi thích thảo luận hơn."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Dubitavo che il direttore imponesse nuove regole senza consultare i dipendenti."

    "Tôi nghi ngờ rằng giám đốc đã áp đặt các quy tắc mới mà không hỏi ý kiến nhân viên."

  • "Era necessario che tu imponessi la tua autorità in quella situazione difficile."

    "Cần thiết là bạn phải áp đặt quyền lực của mình trong tình huống khó khăn đó."

  • "Credevo che il governo imponesse tasse più alte ai ricchi."

    "Tôi tin rằng chính phủ sẽ áp đặt thuế cao hơn cho người giàu."