(Vị trí top_banner)
Hình minh họa imprigionare
B1
verbo B1 Pháp luật/Tư pháp

imprigionare

/imprit͡ʃoŋˈnare/
bỏ tù
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "imprigionare"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Rinchiudere qualcuno in prigione o in un luogo da cui non può uscire.

Ý nghĩa của "imprigionare" trong tiếng Việt

Bỏ tù ai đó hoặc giữ họ ở một nơi mà họ không thể rời đi.

Câu ví dụ tiếng Ý với "imprigionare"

  • "Hanno imprigionato l'uomo per rapina a mano armata."

    "Họ đã bỏ tù người đàn ông vì tội cướp có vũ trang."

  • "Il re fece imprigionare i suoi nemici politici."

    "Nhà vua đã cho bỏ tù những kẻ thù chính trị của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "imprigionare"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "imprigionare" & Ghi chú

Cách dùng "imprigionare" đúng ngữ cảnh

Từ 'imprigionare' mang nghĩa bỏ tù, tống giam. Cần phân biệt với 'arrestare' (bắt giữ) là hành động của cảnh sát, còn 'imprigionare' là kết quả của một bản án hoặc một hành động giam giữ lâu dài.

Ngữ pháp & Chia từ "imprigionare" (Grammatica)

Nhóm: -are

Chia động từ "imprigionare" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) imprigiono
Io imprigiono le mie emozioni per non farmi male.
(Tôi kìm nén cảm xúc của mình để không bị tổn thương.)
tu (bạn) imprigioni
Tu imprigioni la tua creatività con la paura del fallimento.
(Bạn đang giam cầm sự sáng tạo của mình bằng nỗi sợ thất bại.)
lui/lei (anh/cô ấy) imprigiona
Lei imprigiona gli uccelli in una gabbia dorata.
(Cô ấy nhốt những con chim trong một chiếc lồng vàng.)
noi (chúng tôi) imprigioniamo
Noi imprigioniamo i nostri ricordi in fotografie.
(Chúng tôi giam giữ ký ức của mình trong những bức ảnh.)
voi (các bạn) imprigionate
Voi imprigionate il vostro spirito con le regole.
(Các bạn giam hãm tinh thần của mình bằng những quy tắc.)
loro (họ) imprigionano
Loro imprigionano gli animali per divertimento.
(Họ bắt giữ động vật để giải trí.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): imprigionato
"Il ladro è stato imprigionato dalla polizia."
(Tên trộm đã bị cảnh sát bắt giam.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Động từ Là và Có (Trợ động từ)
  • "Il ladro è stato imprigionato dalla polizia."

    "Tên trộm đã bị cảnh sát bắt giam."

  • "I manifestanti sono stati imprigionati per aver protestato illegalmente."

    "Những người biểu tình đã bị bắt giam vì biểu tình trái phép."

  • "La paura mi ha imprigionato in una spirale di ansia."

    "Nỗi sợ hãi đã giam cầm tôi trong một vòng xoáy lo âu."

Thì Tương lai đơn
  • "Domani la polizia imprigionerà il ladro che ha rubato la banca."

    "Ngày mai cảnh sát sẽ bắt giam tên trộm đã cướp ngân hàng."

  • "Se continuerai a comportarti male, ti imprigioneranno in una scuola correzionale."

    "Nếu con tiếp tục cư xử không tốt, con sẽ bị tống vào trường giáo dưỡng."

  • "In futuro, non imprigioneremo più gli animali nei circhi, sarà vietato per legge."

    "Trong tương lai, chúng ta sẽ không còn giam giữ động vật trong rạp xiếc nữa, điều đó sẽ bị cấm theo luật."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "La polizia sta imprigionando il ladro dopo l'inseguimento."

    "Cảnh sát đang bắt giữ tên trộm sau cuộc truy đuổi."

  • "Stanno imprigionando i manifestanti che protestano pacificamente."

    "Họ đang bắt giữ những người biểu tình đang phản đối một cách ôn hòa."

  • "Il governo sta imprigionando le proprie idee, limitando la libertà di espressione."

    "Chính phủ đang giam hãm những ý tưởng của chính mình, hạn chế tự do ngôn luận."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "Ieri la polizia ha imprigionato il ladro nella prigione locale."

    "Hôm qua cảnh sát đã tống giam tên trộm vào nhà tù địa phương."

  • "Dopo il processo, il giudice ha deciso che dovevano essere imprigionati per frode."

    "Sau phiên tòa, thẩm phán đã quyết định rằng họ phải bị tống giam vì tội gian lận."

  • "Sono stato imprigionato dai miei stessi dubbi e paure per molto tempo."

    "Tôi đã bị giam cầm bởi chính những nghi ngờ và nỗi sợ hãi của mình trong một thời gian dài."

Thì Quá khứ xa
  • "Il re imprigionò il ribelle nella torre più alta del castello."

    "Nhà vua đã tống giam kẻ nổi loạn trong tòa tháp cao nhất của lâu đài."

  • "I pirati imprigionarono i marinai della nave mercantile nella stiva."

    "Bọn cướp biển đã giam các thủy thủ của tàu buôn trong hầm tàu."

  • "La polizia imprigionò il ladro dopo un lungo inseguimento."

    "Cảnh sát đã bắt giam tên trộm sau một cuộc rượt đuổi dài."

Thể Giả định hiện tại (Congiuntivo)
  • "Dubito che vogliano imprigionare un innocente."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ muốn bỏ tù một người vô tội."

  • "È necessario che imprigionino i colpevoli al più presto."

    "Cần thiết phải bỏ tù những kẻ có tội càng sớm càng tốt."

  • "Non credo che imprigionino tutti i manifestanti."

    "Tôi không tin rằng họ sẽ bỏ tù tất cả những người biểu tình."