(Vị trí top_banner)
Hình minh họa in calo
B2
verbo B2 Tổng quát (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực)

in calo

/in ˈkalo/
đang suy giảm
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "in calo"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Essere in diminuzione, subire una riduzione di quantità, qualità o intensità.

Ý nghĩa của "in calo" trong tiếng Việt

Đang suy giảm, đang giảm dần về số lượng, chất lượng hoặc sức mạnh.

Câu ví dụ tiếng Ý với "in calo"

  • "Le vendite sono in calo questo mese."

    "Doanh số bán hàng đang giảm trong tháng này."

  • "La sua popolarità è in calo dopo lo scandalo."

    "Sự nổi tiếng của anh ấy đang suy giảm sau vụ bê bối."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "in calo"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "in calo" & Ghi chú

Cách dùng "in calo" đúng ngữ cảnh

Cụm 'in calo' thường được sử dụng để diễn tả sự suy giảm về số lượng, chất lượng hoặc cường độ một cách dần dần. Lưu ý sự khác biệt với các từ đồng nghĩa khác như 'diminuire' (giảm bớt) hoặc 'crollare' (sụp đổ) để chọn từ phù hợp với ngữ cảnh.

Ngữ pháp & Chia từ "in calo" (Grammatica)

Nhóm: (-are)

Chia động từ "in calo" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)

Ngôi (Persona)Dạng (Forma)Ví dụ (Esempio)
io (tôi) incalo
Io incalo le piante di pomodoro nell'orto.
(Tôi vun gốc cho cây cà chua trong vườn.)
tu (bạn) incali
Tu incali le patate per proteggerle dal freddo.
(Bạn vun gốc khoai tây để bảo vệ chúng khỏi lạnh.)
lui/lei (anh/cô ấy) incala
Lei incala le rose per favorire la crescita.
(Cô ấy vun gốc hoa hồng để thúc đẩy sự phát triển.)
noi (chúng tôi) incaliamo
Noi incaliamo gli alberi da frutto in primavera.
(Chúng tôi vun gốc cây ăn quả vào mùa xuân.)
voi (các bạn) incalate
Voi incalate le viti per supportare i tralci.
(Các bạn vun gốc cây nho để hỗ trợ các cành.)
loro (họ) incalano
Loro incalano le piante di basilico nell'erbario.
(Họ vun gốc cây húng quế trong vườn thảo mộc.)
Quá khứ phân từ (Participio Passato): incalato
"Il mais è stato incalato per la raccolta."
(Ngô đã được vun gốc để thu hoạch.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Sẽ làm nếu...)
  • "Secondo gli esperti, l'interesse per questo argomento sarebbe in calo se non ci fossero incentivi governativi."

    "Theo các chuyên gia, sự quan tâm đến chủ đề này sẽ giảm nếu không có các ưu đãi của chính phủ."

  • "Le vendite di automobili sarebbero in calo nel prossimo trimestre, a meno che non ci sia un'inversione di tendenza inaspettata."

    "Doanh số bán ô tô sẽ giảm trong quý tới, trừ khi có một sự đảo ngược xu hướng bất ngờ."

  • "La qualità del servizio sarebbe in calo se non investissimo nella formazione del personale."

    "Chất lượng dịch vụ sẽ giảm sút nếu chúng ta không đầu tư vào đào tạo nhân viên."

Câu điều kiện (Nếu... thì...)
  • "Se la domanda di mercato fosse in calo, dovremmo ridurre la produzione."

    "Nếu nhu cầu thị trường giảm, chúng ta sẽ phải giảm sản lượng."

  • "Se il tuo interesse per lo studio dell'italiano fosse in calo, ti consiglierei di trovare un metodo più coinvolgente."

    "Nếu sự quan tâm của bạn đến việc học tiếng Ý giảm sút, tôi khuyên bạn nên tìm một phương pháp thú vị hơn."

  • "Se le vendite fossero state in calo, avremmo dovuto licenziare alcuni dipendenti."

    "Nếu doanh số bán hàng giảm sút, chúng ta đã phải sa thải một số nhân viên."

Thì Tương lai đơn
  • "Il tuo peso sarà in calo se seguirai questa dieta."

    "Cân nặng của bạn sẽ giảm nếu bạn theo chế độ ăn kiêng này."

  • "Le vendite di auto nuove saranno in calo il prossimo anno a causa della crisi economica."

    "Doanh số bán ô tô mới sẽ giảm vào năm tới do khủng hoảng kinh tế."

  • "I prezzi delle case saranno in calo se i tassi di interesse continueranno ad aumentare."

    "Giá nhà sẽ giảm nếu lãi suất tiếp tục tăng."

Thể Gerundio (Đang làm)
  • "Le vendite stanno andando in calo a causa della crisi economica."

    "Doanh số đang giảm sút do khủng hoảng kinh tế."

  • "I prezzi delle azioni stanno andando in calo dopo l'annuncio dei risultati negativi."

    "Giá cổ phiếu đang giảm sau thông báo về kết quả kinh doanh tiêu cực."

  • "La mia motivazione per lo studio sta andando in calo con l'avvicinarsi dell'estate."

    "Động lực học tập của tôi đang giảm dần khi mùa hè đến gần."

Thì Quá khứ gần (Đã làm)
  • "I prezzi delle case sono stati in calo negli ultimi mesi."

    "Giá nhà đã giảm trong những tháng gần đây."

  • "Le vendite dell'azienda sono state in calo a causa della crisi economica."

    "Doanh số bán hàng của công ty đã giảm do khủng hoảng kinh tế."

  • "Le temperature sono state in calo durante la notte."

    "Nhiệt độ đã giảm trong đêm."

Thì Quá khứ xa
  • "La produzione di olive in Puglia fu in calo durante il 2003 a causa della siccità."

    "Sản lượng ô liu ở Puglia đã giảm trong năm 2003 do hạn hán."

  • "I prezzi delle case in centro storico furono in calo dopo il terremoto del 1980."

    "Giá nhà ở trung tâm lịch sử đã giảm sau trận động đất năm 1980."

  • "Il numero di turisti a Venezia fu in calo nel 2020 a causa della pandemia."

    "Số lượng khách du lịch ở Venice đã giảm trong năm 2020 do đại dịch."

Thể Bị động (Essere/Venire)
  • "Le vendite di automobili sono state in calo nel primo trimestre."

    "Doanh số bán ô tô đã giảm trong quý đầu tiên."

  • "Il numero di studenti iscritti all'università è venuto in calo negli ultimi anni."

    "Số lượng sinh viên đăng ký vào đại học đã giảm trong những năm gần đây."

  • "La produzione di energia solare è vista in calo durante i mesi invernali."

    "Sản lượng năng lượng mặt trời được thấy là giảm trong những tháng mùa đông."

Phân biệt Quá khứ gần và Imperfetto
  • "Quando sono arrivato, ho notato che le vendite erano già in calo."

    "Khi tôi đến, tôi nhận thấy rằng doanh số đã bắt đầu giảm."

  • "Le temperature erano in calo e per questo abbiamo deciso di accendere il camino."

    "Nhiệt độ đang giảm và vì vậy chúng tôi quyết định đốt lò sưởi."

  • "Ieri, il numero di partecipanti all'evento è stato in calo rispetto all'anno scorso."

    "Hôm qua, số lượng người tham gia sự kiện đã giảm so với năm ngoái."

Thì Hiện tại đơn
  • "Il numero di turisti in questa città è in calo quest'anno."

    "Số lượng khách du lịch ở thành phố này đang giảm trong năm nay."

  • "Le vendite di automobili sono in calo a causa della crisi economica."

    "Doanh số bán ô tô đang giảm do khủng hoảng kinh tế."

  • "La mia motivazione per studiare l'italiano è in calo, devo trovare nuovi stimoli."

    "Động lực học tiếng Ý của tôi đang giảm sút, tôi cần tìm những động lực mới."

Cấu trúc Si vô nhân xưng
  • "Quest'anno si è visto che le vendite di automobili sono in calo."

    "Năm nay người ta đã thấy rằng doanh số bán ô tô đang giảm."

  • "In Italia, si è notato che le nascite sono in calo da diversi anni."

    "Ở Ý, người ta đã nhận thấy rằng số lượng trẻ sơ sinh đang giảm trong vài năm nay."

  • "Si dice che gli investimenti nel settore immobiliare siano in calo a causa della crisi."

    "Người ta nói rằng các khoản đầu tư vào lĩnh vực bất động sản đang giảm do khủng hoảng."

Thể Giả định quá khứ (ssi, sse...)
  • "Credevo che le vendite fossero in calo, ma mi sbagliavo."

    "Tôi đã tin rằng doanh số đang giảm, nhưng tôi đã nhầm."

  • "Era necessario che i prezzi fossero in calo per attirare più clienti."

    "Việc giá cả giảm là cần thiết để thu hút nhiều khách hàng hơn."

  • "Speravo che la sua febbre non fosse in calo, altrimenti avrei dovuto chiamare il medico di nuovo."

    "Tôi hy vọng rằng cơn sốt của anh ấy không giảm, nếu không tôi sẽ phải gọi bác sĩ lại."