incustodito
Định nghĩa & Giải nghĩa "incustodito"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che non è sorvegliato, controllato o protetto; lasciato senza custodia.
Ý nghĩa của "incustodito" trong tiếng Việt
Không được theo dõi hoặc kiểm tra để đảm bảo mọi thứ đều chính xác và an toàn.
Câu ví dụ tiếng Ý với "incustodito"
-
"La borsa è rimasta incustodita per qualche minuto."
"Chiếc túi đã bị bỏ mặc không ai trông coi trong vài phút."
-
"Il bambino giocava incustodito nel parco."
"Đứa trẻ chơi không ai trông coi trong công viên."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "incustodito"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "incustodito" & Ghi chú
Cách dùng "incustodito" đúng ngữ cảnh
Từ 'incustodito' thường được dùng để chỉ những vật, khu vực hoặc người không được trông coi, giám sát. Cần phân biệt với 'non supervisionato' có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả việc không được hướng dẫn, đào tạo.
Ngữ pháp & Chia từ "incustodito" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Il pacco incustodito ha destato sospetti tra i passanti."
"Gói hàng không được trông coi đã gây ra sự nghi ngờ giữa những người đi đường."
-
"Le biciclette incustodite sono spesso oggetto di furto in questa zona."
"Những chiếc xe đạp không được trông coi thường là đối tượng trộm cắp ở khu vực này."
-
"La borsa incustodita era piena di documenti importanti."
"Chiếc túi xách không được trông coi chứa đầy những tài liệu quan trọng."
-
"Questo giardino è più incustodito del parco centrale; ci sono erbacce ovunque."
"Khu vườn này bị bỏ hoang hơn công viên trung tâm; cỏ dại mọc khắp nơi."
-
"Tra tutti i bagagli, il tuo zaino sembra il meno incustodito, forse perché lo tieni sempre con te."
"Trong tất cả hành lý, ba lô của bạn có vẻ ít bị bỏ mặc nhất, có lẽ vì bạn luôn mang nó theo bên mình."
-
"La bicicletta del bambino era incustoditissima, lasciata davanti al negozio senza catena; fortunatamente, nessuno l'ha rubata."
"Chiếc xe đạp của đứa trẻ bị bỏ mặc nhất, bị bỏ trước cửa hàng mà không có khóa; may mắn thay, không ai đánh cắp nó."