(Vị trí top_banner)
Hình minh họa indifeso
B1
aggettivo B1 Xã hội, Cảm xúc

indifeso

/in.diˈfe.so/
không có khả năng tự vệ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "indifeso"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che non può difendersi o essere difeso.

Ý nghĩa của "indifeso" trong tiếng Việt

Không có khả năng tự vệ; dễ bị tổn thương.

Câu ví dụ tiếng Ý với "indifeso"

  • "Il bambino era indifeso e spaventato."

    "Đứa trẻ không có khả năng tự vệ và sợ hãi."

  • "Gli animali selvatici sono indifesi contro i bracconieri."

    "Động vật hoang dã không có khả năng tự vệ trước những kẻ săn trộm."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "indifeso"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

protetto (được bảo vệ) difeso (được phòng thủ)

Cách dùng "indifeso" & Ghi chú

Cách dùng "indifeso" đúng ngữ cảnh

Từ 'indifeso' thường được dùng để chỉ người hoặc động vật không có khả năng tự bảo vệ mình khỏi nguy hiểm. Nó có sắc thái mạnh hơn 'vulnerabile' (dễ bị tổn thương) trong một số trường hợp.

Ngữ pháp & Chia từ "indifeso" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Vị trí của Tính từ
  • "Il cucciolo, indifeso, tremava per il freddo."

    "Chú chó con, không được bảo vệ, run rẩy vì lạnh."

  • "La nazione ha protetto i confini indifesi con l'aiuto internazionale."

    "Quốc gia đã bảo vệ những biên giới không được phòng vệ bằng sự giúp đỡ quốc tế."

  • "Mi sentivo indifeso di fronte alla sua retorica persuasiva."

    "Tôi cảm thấy không được bảo vệ trước lối hùng biện thuyết phục của anh ấy."

Tính từ đặc biệt: Bello & Quello
  • "Quel povero cucciolo indifeso aveva bisogno di aiuto."

    "Chú chó con đáng thương, không tự vệ được đó cần sự giúp đỡ."

  • "Che bello spettacolo vedere un uccellino indifeso nutrito dalla sua mamma!"

    "Thật là một cảnh tượng đẹp khi thấy một chú chim non không tự vệ được được mẹ của nó cho ăn!"

  • "Quello che mi preoccupa è che il bambino si senta indifeso di fronte alle prepotenze dei bulli."

    "Điều khiến tôi lo lắng là đứa trẻ cảm thấy không tự vệ được trước sự bắt nạt của những kẻ côn đồ."

So sánh hơn và So sánh nhất
  • "Quel cucciolo sembra più indifeso del fratello maggiore."

    "Chú chó con đó trông có vẻ yếu đuối hơn anh trai của nó."

  • "Tra tutti gli animali del rifugio, il gattino era il più indifeso."

    "Trong tất cả các con vật của trại tị nạn, chú mèo con là yếu ớt nhất."

  • "I bambini piccoli sono indifesi di fronte alle ingiustizie del mondo."

    "Trẻ nhỏ yếu ớt trước những bất công của thế giới."

Tính từ sở hữu (il mio...)
  • "Il mio cucciolo indifeso aveva bisogno di cure costanti."

    "Chú chó con không được bảo vệ của tôi cần được chăm sóc liên tục."

  • "La sua posizione indifesa lo rese vulnerabile agli attacchi."

    "Vị trí không được bảo vệ của anh ta khiến anh ta dễ bị tấn công."

  • "Le nostre sorelle indifese avevano bisogno della nostra protezione."

    "Những người chị em không được bảo vệ của chúng tôi cần sự bảo vệ của chúng tôi."