sfacciato
Định nghĩa & Giải nghĩa "sfacciato"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Che agisce o parla con eccessiva libertà e audacia, spesso in modo irrispettoso o impertinente.
Ý nghĩa của "sfacciato" trong tiếng Việt
rành rành, hiển nhiên, trắng trợn (thường mang nghĩa tiêu cực, liên quan đến hành vi xấu)
Câu ví dụ tiếng Ý với "sfacciato"
-
"Era sfacciato nel chiedere favori ai suoi superiori."
"Anh ta trắng trợn khi xin xỏ những ân huệ từ cấp trên."
-
"La sua sfacciata disonestà mi ha lasciato senza parole."
"Sự gian dối trắng trợn của anh ta khiến tôi cạn lời."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sfacciato"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "sfacciato" & Ghi chú
Cách dùng "sfacciato" đúng ngữ cảnh
Từ 'sfacciato' thường được sử dụng để chỉ một hành động hoặc lời nói trơ trẽn, không biết xấu hổ, tương tự như nghĩa tiêu cực của 'trắng trợn' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với 'evidente' (hiển nhiên) vì 'sfacciato' nhấn mạnh sự vô liêm sỉ.
Ngữ pháp & Chia từ "sfacciato" (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Marco è uno studente sfacciato che non rispetta le regole."
"Marco là một sinh viên trơ tráo, người không tôn trọng các quy tắc."
-
"Quelle ragazze sfacciate hanno risposto male al professore."
"Những cô gái trơ tráo đó đã trả lời giáo sư một cách tồi tệ."
-
"La sua sfacciata audacia mi ha lasciato senza parole."
"Sự táo bạo trơ tráo của anh ấy khiến tôi không nói nên lời."
-
"È un bello sfacciato, si comporta come se il mondo gli appartenesse."
"Hắn ta là một kẻ trơ trẽn, cư xử như thể thế giới này thuộc về hắn."
-
"Quella sfacciata studentessa ha osato contestare il professore durante la lezione."
"Cô sinh viên trơ trẽn kia đã dám tranh cãi với giáo sư trong suốt buổi học."
-
"Sono dei begli sfacciati, non chiedono mai permesso per fare quello che vogliono."
"Chúng là những kẻ trơ trẽn, chẳng bao giờ xin phép để làm những gì chúng muốn."
-
"Il suo comportamento sfacciato mi ha veramente infastidito durante la cena."
"Hành vi trơ trẽn của anh ta thực sự đã làm tôi khó chịu trong bữa tối."
-
"Non sopporto i suoi amici sfacciati che si credono superiori a tutti."
"Tôi không thể chịu đựng được những người bạn trơ trẽn của anh ấy, những người nghĩ rằng họ hơn tất cả mọi người."
-
"La mia vicina ha un figlio sfacciato che non rispetta le regole del condominio."
"Người hàng xóm của tôi có một cậu con trai trơ trẽn, người không tôn trọng các quy tắc của khu chung cư."