(Vị trí top_banner)
Hình minh họa insondabile
C2
aggettivo C2 Văn học, Tâm lý học, Triết học

insondabile

/in.sonˈda.bi.le/
khôn lường
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "insondabile"

Định nghĩa (Tiếng Ý)

Che non si può sondare, penetrare con la mente; imperscrutabile, misterioso.

Ý nghĩa của "insondabile" trong tiếng Việt

Chưa được khám phá hoặc hiểu đầy đủ; bí ẩn; không thể đo lường được.

Câu ví dụ tiếng Ý với "insondabile"

  • "L'abisso del mare è insondabile."

    "Vực thẳm của biển cả là khôn lường."

  • "I misteri dell'universo sono insondabili."

    "Những bí ẩn của vũ trụ là khôn lường."

Cách dùng "insondabile" & Ghi chú

Cách dùng "insondabile" đúng ngữ cảnh

Từ 'insondabile' thường được dùng để chỉ những điều bí ẩn, khó hiểu, không thể đo lường hoặc đánh giá được một cách đầy đủ. Nó có sắc thái trang trọng và thường được sử dụng trong văn viết hoặc các cuộc trò chuyện nghiêm túc. So với các từ đồng nghĩa khác, 'insondabile' nhấn mạnh vào sự bất khả xâm phạm về mặt nhận thức.

Ngữ pháp & Chia từ "insondabile" (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sự hòa hợp Tính từ
  • "L'oceano è un abisso insondabile di misteri."

    "Đại dương là một vực thẳm bí ẩn không dò thấu được."

  • "Le ragioni del suo comportamento restano insondabili."

    "Những lý do cho hành vi của anh ấy vẫn không thể dò thấu được."

  • "La sua anima era un territorio insondabile."

    "Tâm hồn cô ấy là một vùng lãnh thổ không thể dò thấu."

Tính từ đặc biệt: Bello & Quello
  • "È un bell'insondabile mistero come la sua mente funzioni."

    "Thật là một bí ẩn khó dò, đẹp đẽ về cách tâm trí anh ấy hoạt động."

  • "Quel suo insondabile sguardo mi mette a disagio."

    "Cái nhìn khó dò của anh ấy khiến tôi không thoải mái."

  • "Sono belli quegli insondabili silenzi che ci avvolgono."

    "Thật đẹp đẽ những sự im lặng khó dò bao trùm chúng ta."