interdizione
Định nghĩa & Giải nghĩa "interdizione"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Divieto formale di fare o di usare qualcosa; esclusione di qualcuno da una carica o da un diritto.
Ý nghĩa của "interdizione" trong tiếng Việt
Hành động chính thức loại trừ ai đó khỏi một điều gì đó, đặc biệt là khỏi việc nắm giữ một vị trí hoặc tham gia vào một hoạt động.
Câu ví dụ tiếng Ý với "interdizione"
-
"L'interdizione dai pubblici uffici è una pena accessoria."
"Sự cấm đảm nhiệm các chức vụ công là một hình phạt bổ sung."
-
"È stata emessa un'interdizione di accesso allo stadio per i tifosi violenti."
"Lệnh cấm vào sân vận động đã được ban hành cho những cổ động viên bạo lực."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "interdizione"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "interdizione" & Ghi chú
Cách dùng "interdizione" đúng ngữ cảnh
Từ 'interdizione' mang nghĩa cấm đoán một cách chính thức, thường liên quan đến luật pháp hoặc quy định. Nó có thể chỉ sự cấm một hành động, sử dụng một vật gì đó, hoặc loại trừ ai đó khỏi một vị trí hoặc quyền lợi. Nên chú ý đến tính trang trọng và chính thức của từ này so với các từ 'divieto' hay 'proibizione'.
Ngữ pháp & Chia từ "interdizione" (Grammatica)
Giống: femminile| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Với mạo từ xác định | l'interdizione |
L'interdizione dai pubblici uffici è una pena accessoria.
(Việc cấm đảm nhiệm các chức vụ công là một hình phạt bổ sung.)
|
| Với mạo từ xác định | le interdizioni |
Le interdizioni imposte dal giudice erano molto severe.
(Những lệnh cấm mà thẩm phán đưa ra rất nghiêm khắc.)
|
| Với mạo từ không xác định | un'interdizione |
Subì un'interdizione a causa delle sue azioni.
(Anh ta phải chịu một lệnh cấm do hành động của mình.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"L'interdizione di fumare nei luoghi pubblici è una legge rispettata."
"Việc cấm hút thuốc ở những nơi công cộng là một đạo luật được tuân thủ."
-
"Il giudice ha emesso un'interdizione contro l'accesso del stalker alla vittima."
"Thẩm phán đã ban hành lệnh cấm người theo dõi tiếp cận nạn nhân."
-
"Le interdizioni imposte dal governo hanno causato malcontento nella popolazione."
"Những lệnh cấm do chính phủ áp đặt đã gây ra sự bất mãn trong dân chúng."
-
"C'è un'interdizione all'ingresso per i non autorizzati."
"Có một lệnh cấm vào cho những người không được phép."
-
"Il giudice ha emesso un'interdizione temporanea all'utilizzo dei fondi."
"Thẩm phán đã ban hành lệnh cấm tạm thời đối với việc sử dụng các quỹ."
-
"La legge prevede un'interdizione per chi commette reati di questo tipo."
"Luật pháp quy định lệnh cấm đối với những người phạm tội thuộc loại này."
-
"Le interdizioni di accesso al parco durante la stagione degli amori proteggono la fauna locale."
"Việc cấm vào công viên trong mùa sinh sản bảo vệ hệ động vật địa phương."
-
"A causa delle ripetute violazioni, le interdizioni sono state estese a tutti i membri del club."
"Do vi phạm nhiều lần, lệnh cấm đã được mở rộng cho tất cả các thành viên câu lạc bộ."
-
"Le nuove interdizioni imposte dal governo hanno generato proteste in tutto il paese."
"Các lệnh cấm mới do chính phủ áp đặt đã gây ra các cuộc biểu tình trên khắp đất nước."